Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gio Linh Quảng Trị
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gio Linh Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gio Linh Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 60% trắc nghiệm + 40% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001 – 002. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị : + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: I. f x liên tục trên đoạn [a b] và fa fb 0 thì phương trình f x 0 có nghiệm. II. f x liên tục trên đoạn [a b] và fa fb 0 thì phương trình f x 0 có nghiệm. A. Cả I và II đúng. B. Chỉ I đúng. C. Chỉ II đúng. D. Cả I và II sai. + Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng B. Ba vectơ abc đồng phẳng thì có c ma nb với m, n là các số duy nhất C. Ba vectơ đồng phẳng khi có d ma nb pc với d là vec tơ bất kỳ D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai. + Cho đường thẳng ∆ cắt đường thẳng d và mặt phẳng (α). Ảnh của d qua phép chiếu song song lên (α) theo phương ∆ là: A. Một đường thẳng B. Một điểm C. một tia D. Một đoạn thẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 11

11/03/2023 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 29 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 1: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Số đo góc giữa 2 dường thẳng , ' DC AB bằng:

A. 0 45 B. 0 90 C. 0 30 D. 0 60 Câu 2: Cho hàm số 2 ( ) ( 1) f x x x = + ta có

2 lim ( ) x f x → bằng:

A. 10 B. 1 2 C. 11 D. 12

Câu 3: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Số đo góc giữa 2 dường thẳng , ' AC AB bằng:

A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 30 Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: I. ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b và ( ). ( ) 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm.

II. ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b và ( ). ( ) 0 f a f b > thì phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm. A. Cả I và II đúng. B. Chỉ I đúng. C. Chỉ II đúng. D. Cả I và II sai. Câu 5: Giới hạn 2 lim( ) x x x →+∞− bằng

A. 0 B. 1 C. +∞ D. −∞

Câu 6: Cho hình hộp . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Ta có AB AD AA′ + +    bằng: A. ' AD 

B. AC 

C. ' AB 

D. ' AC 

Câu 7: Tổng 2 3 1 1 1 1 ... ... 3 3 3 3n S = + + + + + bằng:

A. 1 3 B. 1 2 C. 1 4 D. 1

Câu 8: 3 lim ( 2 3 1) n n − + − bằng: A. 0 B. 2 − C. +∞ D. −∞

Câu 9: Cho hàm số 3 ( ) 1 x f x x + = + ta có

1 lim ( ) x f x → bằng:

A. 1 B. +∞ C. −∞ D. 2 Câu 10: Cho hàm số 2 ( ) 2 1 f x x x = + − ta có

0 lim ( ) x f x → bằng:

A. 1 B. 0 C. 1 − D. 1 2

Câu 11: Giá trị của

2

3 2 3 1 lim 1 n n n + + − bằng:

A. 1. B. −∞. C. +∞. D. 0 . Câu 12: Giới hạn 2 3 lim( ) x x x →−∞− bằng

Mã đề 001

Trang 2/3 - Mã đề 001

A. −∞ B. 1 C. +∞ D. 0 Câu 13: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng B. Ba vectơ , , a b c 

đồng phẳng thì có , c ma nb = +   

với m, n là các số duy nhất

C. Ba vectơ đồng phẳng khi có d ma nb pc = + +    

với d 

là vec tơ bất kỳ D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai

Câu 14: Kết quả của

2 2 3 lim 1 n n − − là:

A. +∞ B. −∞. C. 0 . D. 3

Câu 15: Tính L= 2 lim 1 n n + −−

A. 1 L = B. 2 L = − C. 1 L = −. D. 0 L = .

Câu 16: Tìm giá trị thực của tham số k để hàm số 

1 khi 1 1 1 khi 1

x x f x x k x



 

   

liên tục tại 1. x 

A. 1. 2 k  B. 1. 2 k  C. 2. k  D. 0. k 

Câu 17: Kết quả của

3

1 1 lim 1 x x x → − − bằng:

A. −∞ B. 3 C. 0 D. 1 Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , SC BC . Số đo của góc ( , ) IJ CD bằng A. 90°. B. 30°. C. 60°. D. 45°. Câu 19:

2 lim( 4 3 7 2 ) n n n + − − bằng

A. . +∞ B. 0. C. 1 . 2 D. 3. 4

Câu 20: Cho 1 1 1 1 . ABCD A B C D là hình hộp, với K là trung điểm CC1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 1 1 2 AK AB AD AA = + +    

B. 1 AK AB AD AA = + +    

C. 1 AK AB BC AA = + +     D. 1 1 1 2 2 AK AB AD AA = + +    

Câu 21: Hàm số 2 3 2 x y x x − = − − gián đoạn tại những điểm nào ?

A. 1, 2. x x = − = B. 1, 2. x x = = − C. 1. x = − D. 2. x =

Câu 22: Giới hạn lim ( ) x x x →+∞ + bằng

A. 0 B. +∞ C. 1 D. −∞

Câu 23:

1 2.(4) 5.(9) lim 6.(5) 6.(9)

n n

n n

+ + + bằng:

A. 4 9 . B. 5 6 . C. 2 6 . D. 15 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo