Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Văn Đồng Khánh Hòa
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Văn Đồng Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Văn Đồng Khánh Hòa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phạm Văn Đồng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phạm Văn Đồng – Khánh Hòa : + Học sinh chọn phương án đúng nhất tương ứng với nội dung câu hỏi và tô đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm đã có sẵn trong giấy làm bài. Cho hàm số y f(x) xác định trên tập số thực R. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a;b) thì f (a).f (b) 0. B. Nếu f (a).f (b) 0thì hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a;b). C. Nếu hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a;b) và f (a).f (b) 0thì phương trình f(x) 0 có nghiệm. D. Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f (a).f (b) 0thì phương trình f(x) 0 có nghiệm. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (a) là bé nhất so với các khoảng cách từ O tới một điểm bất kì của mặt phẳng (a). B. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. C. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (a) là khoảng cách từ một điểm bất kì của a đến đường thẳng song song với a nằm trong mặt phẳng (a). D. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (a). Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (a) là khoảng cách từ một điểm bất kì của a đến mặt phẳng (a). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và tam giác SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm cạnh AB, BC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. (SBD) (SAC). B. (SHD) (SAC). C. (SKD) (SHC). D. Góc SDA là góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

TỔ TOÁN -------------------- (Đề thi có ... 4 ... trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II. NĂM HỌC: 2022 -2023

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ....................................................................................................... Số báo danh: ................

I. TRẮC NGHIỆM (7,00 điểm): Học sinh chọn phương án đúng nhất tương ứng với nội dung câu hỏi và tô đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm đã có sẵn trong giấy làm bài.

Câu 1. Cho hàm số y f (x) = xác định trên tập số thực ℝ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Nếu hàm số f (x) liên tục trên khoảng (a;b) thì f (a).f (b) 0 < .

B. Nếu f (a).f (b) 0 < thì hàm số f (x) liên tục trên khoảng (a;b).

C. Nếu hàm số f (x) liên tục trên khoảng (a;b) và f (a).f (b) 0 < thì phương trình f (x) 0 = có nghiệm.

D. Nếu hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a;b] và f (a).f (b) 0 < thì phương trình f (x) 0 = có nghiệm.

Câu 2. Nếu y cot u = và u u(x) = thì ta có y' bằng:

A. 2 u ' y' sin u = − . B. 2 1 y' sin u = . C. 2 1 y' sin u − = . D. 2 u ' y' sin u = .

Câu 3. Cho hàm số y x.tan x = . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 x y' tan x cos x − = . B. 2 1 y' tan x cos x − = . C. 2 x y' tan x cos x − = − . D. y' tan x 1 − = .

Câu 4. Cho hàm số y x(x 0) = > . Đạo hàm của hàm số là:

A. 1 y' 2 x = . B. y' 2 x = . C. 1 y' 2 x = − . D. 1 y' x = .

Câu 5. Cho hàm số 3 2 m 5 f (x) x x mx 3 2 = − + (m là tham số). Giá trị của m để phương trình f '(x) 3 = − có hai

nghiệm trái dấu là:

A. ( ) m 3;0 ∈− . B. [ ] m 3;0 ∈− . C. ( ) m 0;3 ∈ . D. ( ) ( ) m ; 3 0; ∈−∞− ∪ +∞.

Câu 6. Đạo hàm của hàm số 2x 3 y x 4 − = + là:

A.

( )

2 5 y' x 4 = +

. B.

( )

2 11 y' x 4 = +

. C.

( )

2 11 y' x 4

− = +

. D. 11 y' x 4 = + .

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA (ABCD) ⊥ . Khẳng định đúng nào trong các khẳng định sau?

A. BD (SAC) ⊥ . B. BD (SAD) ⊥ . C. BD (SBC) ⊥ . D. BD (SAB) ⊥ .

Câu 8. Cho hàm số 1 cos2x y 2 − = . Giá trị 2 S 2y y'tan x 4cos x = + + bằng

A. S= - 4. B. S = 0. C. S = 2. D. S = 4.

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ,CD) bằng

A. 900.

B. 600.

C. 450.

D. 300.

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. n limq 0 = ( ) q 1 < . B. k 1 lim 0 n = (k nguyên dương).

C. limc 0 = (c là hằng số). D. 1 lim 0 n = .

Câu 11. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. ( ) 2 1 tan x ' cos x = . B. ( ) cos x ' sin x = . C. ( ) sin x ' cos x = . D. ( ) 2 1 cot x ' sin x = − .

Câu 12. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Khoảng cách giữa (ABC) và (A’B’C’) là:

A. 3a . B. a . C. 5a . D. 2a .

Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai vectơ ???? ሬሬሬሬሬ⃗ và ???? ሬሬሬሬሬ⃗ bằng:

A. 450. B. 1350. C. 900. D. 600.

Câu 14. Cho hàm số 3 2 1 y x 4x 5x 17 3 = − + − − . Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình y’ = 0. Tổng

S = x1 + x2 có giá trị bằng:

A. S = 0. B. S = - 8. C. S = - 17. D. S = 8.

Câu 15. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên tập số thực ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

x 1 f (x) f (1) f '(1) Lim x 1 → + = − . B.

x 1 f (x) f '(1) Lim x → = .

C.

x 1 f (x) f '(1) Lim x 1 → = −. D.

x 1 f (x) f (1) f '(1) Lim x 1 → − = − .

Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (??) là bé nhất so với các khoảng cách từ O tới một điểm bất kì của mặt phẳng (??).

B. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.

C. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (??) là khoảng cách từ một điểm bất kì của a đến đường thẳng song song với a nằm trong mặt phẳng (??).

D. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (??). Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (??) là khoảng cách từ một điểm bất kì của a đến mặt phẳng (??).

Câu 17. Kết quả

n 1

n 1 1 ( 1) S ... ... 3 9 3

+ − = − + + + bằng:

A. 1 4 . B. 1 2 . C. 3 4 . D. 1.

Câu 18. Cho hình chóp đều S.ABCD …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo