Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bách Việt TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bách Việt TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bách Việt TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bách Việt, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Bách Việt – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD), SA = a2. a. Chứng minh: BD vuông góc (SAC), (SAB) vuông góc (SAD). b. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. Chứng minh BC vuông góc AH. c. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình vuông. Tính góc giữa SO và (ABCD). d. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD. e. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBD). + Chứng minh rằng phương trình có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0;2). + Cho hàm số có đồ thị. a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp điểm có hoành độ bằng -2. b. Giải phương trình f'(cosx) = 0.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÁCH VIỆT

_________ Đề thi chính thức Đề thi có 01 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019- 2020 Môn thi: Toán Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 27 / 6 /2020 Câu 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau.

a.

3 2

3 6 2 3 lim 3 2 x

x x x x 

    b.

1

2 3 1 lim 1 x

x x x 

   c. 4.5 2 lim 3.2 2.5

n

n n  

d.

1

2 lim 1 x

x x  



 e.

0

1 . 1 1 lim

n m

x

x x x  

  

Câu 2: ( 1 điểm) Cho hàm số

2

2

3 7 2 ,khi 2 ( ) 2

1,khi 2

x x x f x x mx x

            

Tìm m để hàm số liên tục tại 2 x  Câu 3: (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau.

a.

1000 4 1 3 4 51 4 y x x x          

b. 2 5 y cos( ) 1 x x

   c. 4 3 5 2 cos2 y x x x    d. 10

2 2 sin y x 

Câu 4: (1 điểm ) Cho hàm số 3 2 ( ) 6 9 y f x x x x     cos đồ thị ( ) C a. Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C biết tiếp điểm có hoành độ bằng -2 b. Giải phương trình '(cosx)=0 f

Câu 5: ( 0,5 điểm ) Cho hàm số 2 2 1 x y x

   có đồ thị ( ) C

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 y x  Câu 6: (2,5 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD), SA= 2 a a.Chứng minh : (SAC),(SAB) (SAD) BD   b.Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB . Chứng minh BC AH  c.Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình vuông. Tính góc giữa SO và (ABCD) d.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD e. Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( SBD ) Câu 7.(0,5 điểm ) Chứng minh rằng phương trình 5 4 3 5 2 0 x x x     có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0;2).

-----------HẾT-------------

 Thí sinh không được sử dụng tài liệu  Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ................................................ Số báo danh: ..................... ...................

Chữ ký của giám thị 1: .......................................... Chữ ký của giám thị 2 ..........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÁCH VIỆT

_________

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II KHỐI 11

NĂM HỌC 2019 – 2020

(Bản Hướng dẫn chấm thi gồm 04 trang)

Câu Nội dung Điểm Câu 1: 2,5 điểm a.

3 3 2 3

3

3

2 3

2 3 (6 ) 6 2 3 lim lim 6 3 2 3 2 (1 ) x x

x x x x x x x x x x

 

         

KL:

1 1

1

2 3 1 (2 3 1).(2 3 1) .lim lim 1 ( 1).(2 3 1) ( 1)(4 1) 5 lim 4 ( 1).(2 3 1)

x x

x

x x x x x x b x x x x x x x x x

 

                 

KL:

c.

5 2 4.( ) 4.5 2 5 5 lim lim 2 2 5 3.2 2.5 3.( ) 2.( ) 5 5

n n n

n n

n n

     

KL:

d. Ta có :

1

1

lim( 2) 1 0

lim(x 1) 0

1 0, 1

x

x

x

x x

          

1

2 lim 1 x

x x  

   

e.

0 0 1 . 1 1 1 .( 1 1) 1 1 lim lim( )

n n m m m

x x x x x x x x x x     

           

1 2

1 2 0

1

1

1 .( 1 1)).( 1 1 .. 1 1) lim(

.( 1 1 .. 1 1)

( 1 1).( 1 ... 1)) .( 1 ... 1)

n n n n n n m

n n x n n n

n m m

n m

x x x x x

x x x x

x x

n m x x

    

  

   

 

  

         

     

          

KL:

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 2: 1 điểm Ta có:

2

2 2 3 7 2 (3x 1)(x 2) lim lim 5 2 2 x x x x x x          

Mặt khác : ( 2) 4 1 f m   

Hàm số liên tục thì : 3 4 1 5 2 m m   

KL:

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo