Quảng cáo
Đề thi HSG tỉnh lớp 11 môn Toán THPT năm 2018 2019 sở GD ĐT Nghệ An (Bảng A)
QR

Đề thi HSG tỉnh lớp 11 môn Toán THPT năm 2018 2019 sở GD ĐT Nghệ An (Bảng A)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG tỉnh lớp 11 môn Toán THPT năm 2018 2019 sở GD ĐT Nghệ An (Bảng A) Bản PDF Thứ Bảy ngày 16 tháng 03 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 11 cấp THPT môn Toán năm học 2018 – 2019, Sytu giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi HSG tỉnh Toán lớp 11 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A). Đề thi HSG tỉnh Toán lớp 11 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A) được biên soạn theo hình thức tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề). [ads] Trích dẫn đề thi HSG tỉnh Toán lớp 11 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A) : + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đội một khác nhau được chọn từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Xác định số phần tử của S. Lấy ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là số chia hết cho 11 và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11. + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC. Gọi M là trung điểm của đoạn AB và G là trọng tâm tam giác ACD. Viết phương trình đường thẳng AD, biết rằng M(1;2) và G(5/3;0). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (AB // CD) nội tiếp đường tròn tâm O và góc SBA = SCA = 90°. Gọi M là trung điểm của cạnh SA. a) Chứng minh rằng MO ⊥ (ABCD). b) Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AB và SC. Chứng minh rằng cosφ < BC/SA.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2018 – 2019

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN – BẢNG A

(Hướng dẫn chấm này gồm 06 trang) Câu Đáp án Điểm 1. (7,0đ)

a) (4,0 điểm) Giải phương trình   cos2 7cos 3 sin2 7sin 8. x x x x     (1)

    (1) cos2 3sin2 7 cos 3sin 8 x x x x      0,5

cos 2 7sin 4 0 3 6 x x                    

1,0

2

2

1 2sin 7sin 4 0 6 6

2sin 7sin 3 0 6 6

x x

x x

 

 

                                   

1,0

1 sin 6 2

sin 3 ( ) 6

x

x ptvn

                     

0,5

  2

. 2 2 3

x k

k x k

  

       

0,5

Vậy phương trình có nghiệm 2 , x k   2 2 , . 3 x k k      0,5

b) (3,0 điểm) Giải hệ phương trình

 

 

2 2

3 2 2 2 2 2 1 1 (1)

, . 3 2 6 2 2 0 (2)

x x x y y

x y x x y x y

        

      

Điều kiện 2 2 2 0 x y   .

  

2 2 1 ( 1 ) 1 1 1 0 x y x y       0,5

 

 

2 2

2 2

( 1 )( 1 ) ( 1 ) 0 1 1 1

1 ( 1 ) 1 0 1 1 1

x y x y x y

x y

x y x y

x y

        

               

 

2 2

1 0 1 1 0 1 1 1

x y x y

x y

           

0,5

2

 

2 2

1

1 1 1 ( 1) 0 (*)

y x

x y x y

   

      

Ta có  

2 2 1 1 1 ( 1) 1 ( 1) 0 x y x y x x y y             nên phương trình (*) vô nghiệm.

0,5

Thay 1 y x  vào phương trình (2) ta được phương trình  

 

3 2 2

3 2 2 2

5 4 4 2 1 0

3 4 2 1 2 1 0 (3)

x x x x x

x x x x x x

    

          

0,5

Đặt 2 2 1 0 a x x   , phương trình (3) trở thành

3 2 3 2 3 4 0 ( )( 2 ) 0 2 x a x x a a x a x a x a           

0,5

2

2

0 1 5 1 5 2 1 1 0 2 2 x x a x x x x y x x

                

2

2

0 2 4 2 5 4 2 2 2 2 1 7 4 4 0 7 7 x x a x x x x y x x                 

Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ; ) x y với

1 5 2 1 5 2

x

y

   

   

và

2 4 2 7 . 5 4 2 7

x

y

   

   

0,5

2. (2,0đ) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Xác định số phần tử của .S Lấy ngẫu nhiên một số từ , S tính xác suất để số được chọn là số chia hết cho 11 và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11. Số phần tử của S là 4 9 3024 A  (số). Số phần tử của không gian mẫu là  3024 n  Gọi A là biến cố “số được chọn là số chia hết cho 11 và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11”.

0,5

Gọi số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là   0, abcd a a b c d     Theo giả thiết ta có   11 a c b d    và   11 a c b d    Suy ra  11 a c  và  11 b d  .

0,5

Trong các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có các bộ số gồm hai chữ số mà tổng chia hết cho 11 là      2, 9 ; 3, 8 ; 4, 7 ; 5, 6 . 0,5

Chọn cặp số   ,a c có 4 khả năng, mỗi khả năng có 2 cách. Khi đó chọn cặp số   b, d còn 3 khả năng, mỗi khả năng có 2 cách. Như vậy  4.2.3.2 48 n A   (số).

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo