Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tiên Du số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); kỳ thi được diễn ra vào ngày 01 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên ba quả trong hộp đó, xác suất để lấy được ba quả cầu đủ hai màu xanh và đỏ đồng thời tích ba số ghi trên 3 quả cầu là số lẻ bằng? + Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy là hình vuông cạnh a. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SB SD. Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng AMN bằng 0 60. Côsin của góc giữa hai đường thẳng AM và BD bằng? + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có năm chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số trong S. Xác suất chọn được một số trong S có chữ số hàng trăm bằng trung bình cộng của hai chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục nghìn là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

Ngày thi: 01/4/2023

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 3

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh :.....................

Câu 1. Cho điểm A không thuộc mặt phẳng (P). Số đường thẳng qua A và song song với (P) là A. 1. B. 2 . C. vô số. D. 0 .

Câu 2. Kết quả của giới hạn

3 lim x x  là

A. . B. . C. 0 . D. 27 . Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O và SB SD  . Khẳng định nào sau đây đúng? A. SA BO  . B. SO AC  . C. SB SD  . D. SO BD  . Câu 4. Bình có 6 quyển sách khác nhau. Bình muốn chọn ra một quyển sách để tặng An thì số cách chọn là A. 6 . B. 6!. C. 1. D. 3. Câu 5. Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng A. 45 . B. 90. C. 100. D. 20 .

Câu 6. Cho hai đường thẳng , a b và  mp P . Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

A. Nếu  // a P và  b P  thì a b . B. Nếu  // a P và b a  thì  // b P .

C. Nếu  // a P và b a  thì  b P  . D. Nếu  // a P và  b P  thì / / b a .

Câu 7. Cho phương trình bậc hai 2 0 ax bx c   có hai nghiệm 1 2 , . x x Tính 1 2. P x x 

A. b P a  . B. c P a  . C. c P a  . D. b P a  .

Câu 8. Cho tứ diện .S ABC có G là trọng tâm tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 3 SA SB SC SG       

. B. 3 SA SB SC SG       

.

C. 3 SA SB SC SG       

. D. SA SB SC SG       

.

Câu 9. Dãy số 1, 4, 7, 10,…là cấp số cộng có công sai bằng

A. 7 . B. 3. C. 4 . D. 5.

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):     2 2 4 2 9. x y     Khẳng định nào sau đây đúng?

A. (C) có tâm ( 4;2) I  và bán kính 81 R 

.

B. (C) có tâm ( 4;2) I  và bán kính 3 R 

.

C. (C) có tâm (4; 2) I  và bán kính 81 R 

.

D. (C) có tâm (4; 2) I  và bán kính 3 R 

.

Mã đề 101

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ.

Góc giữa đường thẳng ' AC và   ' ' ' ' mp A B C D bằng

A.  ' ' A AC . B.  ' ' AC B .

C.  ' ' AC D . D.  ' ' AC A .

Câu 12. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ.

Góc giữa hai đường thẳng ' ' A C và AB bằng

A. 0 90 . B. 0 30 .

C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 13. Kết quả của giới hạn 1 lim 5

n       

là

A. 5. B. 4 . C. 0 . D. . Câu 14. Đường thẳng 3 2 y x   có hệ số góc bằng

A. 2

3 . B. 3 . C. 2 . D. 3.

Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số  

100 3 sin y x   bằng

A. 1. B. 200 2 . C. 100 2 . D. 100 3 .

Câu 16. Cho đồ thị hàm số 2 2 y x ax    đi qua điểm (1;5). M Giá trị của a bằng

A. 4 . B. 4 . C. 6 . D. 6 . Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập R?

A. tan y x  . B. 2 2 y x x   . C. 1 y x  . D. y x  .

Câu 18. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. 45 . B. 10. C. 125. D. 60 . Câu 19. Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 4 con đường. Số cách đi từ thành phố A qua thành phố B rồi tới thành phố C là A. 18. B. 20 . C. 24. D. 10. Câu 20. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với   mp ABC như hình vẽ.

Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) là A. điểm S . B. điểm B . C. điểm C . D. điểm A .

Câu 21. Với , x đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 sin 1 cos x x  . B. 2 sin 1 cos x x  .

C. 2 2 sin 1 cos x x  . D. 2 2 sin 1 cos x x  .

C

B

D

C' D'

A

A'

B'

C

B

D

C' D'

A

A'

B'

A

B

C

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo