
Trang 1/5 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
Ngày thi: 01/4/2023
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 3
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh :.....................
Câu 1. Cho điểm A không thuộc mặt phẳng (P). Số đường thẳng qua A và song song với (P) là A. 1. B. 2 . C. vô số. D. 0 .
Câu 2. Kết quả của giới hạn
3 lim x x là
A. . B. . C. 0 . D. 27 . Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O và SB SD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. SA BO . B. SO AC . C. SB SD . D. SO BD . Câu 4. Bình có 6 quyển sách khác nhau. Bình muốn chọn ra một quyển sách để tặng An thì số cách chọn là A. 6 . B. 6!. C. 1. D. 3. Câu 5. Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng A. 45 . B. 90. C. 100. D. 20 .
Câu 6. Cho hai đường thẳng , a b và mp P . Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A. Nếu // a P và b P thì a b . B. Nếu // a P và b a thì // b P .
C. Nếu // a P và b a thì b P . D. Nếu // a P và b P thì / / b a .
Câu 7. Cho phương trình bậc hai 2 0 ax bx c có hai nghiệm 1 2 , . x x Tính 1 2. P x x
A. b P a . B. c P a . C. c P a . D. b P a .
Câu 8. Cho tứ diện .S ABC có G là trọng tâm tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 3 SA SB SC SG
. B. 3 SA SB SC SG
.
C. 3 SA SB SC SG
. D. SA SB SC SG
.
Câu 9. Dãy số 1, 4, 7, 10,…là cấp số cộng có công sai bằng
A. 7 . B. 3. C. 4 . D. 5.
Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 4 2 9. x y Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (C) có tâm ( 4;2) I và bán kính 81 R
.
B. (C) có tâm ( 4;2) I và bán kính 3 R
.
C. (C) có tâm (4; 2) I và bán kính 81 R
.
D. (C) có tâm (4; 2) I và bán kính 3 R
.
Mã đề 101
Trang 2/5 - Mã đề 101
Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ.
Góc giữa đường thẳng ' AC và ' ' ' ' mp A B C D bằng
A. ' ' A AC . B. ' ' AC B .
C. ' ' AC D . D. ' ' AC A .
Câu 12. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D như hình vẽ.
Góc giữa hai đường thẳng ' ' A C và AB bằng
A. 0 90 . B. 0 30 .
C. 0 60 . D. 0 45 .
Câu 13. Kết quả của giới hạn 1 lim 5
n
là
A. 5. B. 4 . C. 0 . D. . Câu 14. Đường thẳng 3 2 y x có hệ số góc bằng
A. 2
3 . B. 3 . C. 2 . D. 3.
Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số
100 3 sin y x bằng
A. 1. B. 200 2 . C. 100 2 . D. 100 3 .
Câu 16. Cho đồ thị hàm số 2 2 y x ax đi qua điểm (1;5). M Giá trị của a bằng
A. 4 . B. 4 . C. 6 . D. 6 . Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập R?
A. tan y x . B. 2 2 y x x . C. 1 y x . D. y x .
Câu 18. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. 45 . B. 10. C. 125. D. 60 . Câu 19. Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 4 con đường. Số cách đi từ thành phố A qua thành phố B rồi tới thành phố C là A. 18. B. 20 . C. 24. D. 10. Câu 20. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mp ABC như hình vẽ.
Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) là A. điểm S . B. điểm B . C. điểm C . D. điểm A .
Câu 21. Với , x đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 sin 1 cos x x . B. 2 sin 1 cos x x .
C. 2 2 sin 1 cos x x . D. 2 2 sin 1 cos x x .
C
B
D
C' D'
A
A'
B'
C
B
D
C' D'
A
A'
B'
A
B
C
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.