Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 11 môn Toán đầu năm học 2019 2020 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán đầu năm học 2019 2020 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán đầu năm học 2019 2020 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Với mục đích kiểm tra đánh giá toàn diện lại các kiến thức Toán lớp 10 đối với học sinh lớp 11, để chuẩn bị cho chương trình Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020, trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm học 2019 – 2020 môn Toán lớp 11. Đề khảo sát Toán lớp 11 đầu năm học 2019 – 2020 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh có mã đề 832 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài tập bao quát chương trình Toán lớp 10, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 đầu năm học 2019 – 2020 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Khi giải phương trình √(3x^2 + 1) = 2x + 1 (1), một học sinh làm theo các bước sau: Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được: (3x^2 + 1) = (2x + 1)^2 (2). Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được: x^2 + 4x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -4. Bước 3: Khi x = 0 ta có 3x^2 + 1 > 0. Khi x = -4 ta có 3x^2 + 1 > 0. Vậy tập nghiệm của phương trình là {0;–4}. Nhận xét đúng nhất về lời giải trên là? A. Sai ở bước 2. B. Sai ở bước 3. C. Sai ở bước 1. D. Đúng. + Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo một quỹ đạo là một elip mà Trái Đất là một tiêu điểm. Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 769 266 (km) và 768 106 (km). Tính khoảng cách ngắn nhất từ Trái Đất đến Mặt Trăng, biết rằng các khoảng cách đó đạt được khi Trái Đất và Mặt Trăng nằm trên trục lớn của elip, ta được kết quả là? + Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c, AC = b, BC = a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là? A. Với mọi điểm M trong mặt phẳng ta luôn có aMA^2 + bMB^2 + cMC^2 ≥ abc. B. Nếu I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC thì aIA + bIB + cIC = 0. C. Nếu H là trực tâm của tam giác ABC thì sinA.HA + sinB.HB + sinC.HC = 0. D. Một vectơ chỉ phương của đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 832

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hai điểm   4;1 A  ,   2;3 B . Phương trình đường tròn đường kính AB là

A.     2 2 3 1 5 x y     . B.   2 2 1 20 x y    .

C.     2 2 1 2 10 x y     . D.     2 2 1 2 10 x y     .

Câu 2. Số nghiệm của phương trình 2 4 1 0 x x    là

A. 2 . B. Vô số. C. 1. D. 0 .

Câu 3. Cho , , , a b c d hữu hạn,  4 3 3 1 2 f x x x     . Tập nghiệm của bất phương trình  0 f x  có dạng

A.     ; ; a b c  . B.     ; ; a b c   . C.    ; \ ;a b  . D.     ; ; a b c d  .

Câu 4. Cho góc  thỏa mãn tan 2  . Giá trị của biểu thức

2 2

2 2 2sin 3sin .cos 4cos 5sin 6cos P           là

A. 9 13 P  . B. 9 65 P  . C. 24 29 P  . D. 9 65 P  .

Câu 5. Cho hai điểm   1;2 A  ,   3;1 B và đường thẳng 1 : 2 x t y t       . Tọa độ điểm C thuộc  để tam giác

ABC cân tại C là

A. 7 13 ; 6 6       

. B. 7 13 ; 6 6      

. C. 13 7 ; 6 6      

. D. 5 11 ; 6 6      

.

Câu 6. Tập các giá trị của tham số m để phương trình   2 2 1 2 0 m x x m     có hai nghiệm trái dấu là

A.   1;1  . B.     ; 1 0;1   . C.     ; 1 0;1   . D.     1;0 1;   .

Câu 7. Trong các công thức sau, công thức đúng là

A.   cos cos .cos sin .sin a b a b a b    . B.   sin sin .cos cos .sin a b a b a b    .

C.   sin sin .sin cos .cos a b a b a b    . D.   cos cos .cos sin .sin a b a b a b    .

Câu 8. Tọa độ các tiêu điểm của Elip

2 2

1 9 1   x y là

A.     1 2 3 0 3 0 ; , ; F F . B.     1 2 8 0 8 0  ; , ; F F .

C.     1 2 8 0 0 8  ; , ; F F . D.     1 2 0 2 2 0 2 2  ; , ; F F .

Mã đề 832

2/6 - Mã đề 832

x

y

O 1



2



Câu 9. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số đó là

A. 2 2 4 1 y x x   . B. 2 2 2 y x x   .

C. 2 2 1 y x x   . D. 2 2 4 1 y x x   .

Câu 10. Cho tam giác ABC có 6cm, 10 AB BC cm   . Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của

tam giác bằng 5cm. Diện tích tam giác ABC là

A. 30cm. B. 48cm. C. 24cm. D. 60cm.

Câu 11. Số đo góc o 22 30 được đổi sang rađian là

A. 6

. B. 7

12

. C. 8

. D. 5

.

Câu 12. Rút gọn biểu thức tan sin sin cot P       ta được kết quả là

A. 2sin. B. sin. C. cos. D. tan.

Câu 13. Cho hai góc nhọn ,a b thỏa mãn 1 1 cos ;cos 3 4 a b   . Giá trị của biểu thức

cos( ).cos( ) P a b a b    là

A. 115 144  . B. 113 144  . C. 117

144  . D. 119

144  .

Câu 14. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi

A.

0 0

0

P

S

       

. B. 0 0 P     

. C.

0 0

0

P

S

       

. D.

0

0

0

a

S

      

.

Câu 15. 2 và 3 là hai nghiệm của phương trình

A.   2 2 3 6 0 x x     . B.   2 2 3 6 0 x x     .

C.   2 2 3 6 0 x x     . D.   2 2 3 6 0 x x     .

Câu 16. Cho 2 3 cos , 2 3 2

       . Giá trị của tan là

A. 5 2

. B. 5 2  . C. 5

4

. D. 1

2

.

Câu 17. Góc giữa hai đường thẳng 1 :2 10 0 x y     và 2 : 3 9 0 x y     là

A. 0 0 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 18. Cho tam giác ABC biết   1; 2 A  ,   5; 4 B  ,   1;4 C  . Đường cao ' AA của tam giác ABC có

phương trình là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo