Quảng cáo
Đề thi KSCL lần 3 lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh
QR

Đề thi KSCL lần 3 lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lần 3 lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh lớp 11 đề thi KSCL lần 3 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 nhằm kiểm tra lại các kiến thức Toán lớp 11 mà học sinh đã được học trong giai đoạn vừa qua của năm học 2018 – 2019. Đề thi KSCL lần 3 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh có mã đề 119 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh làm bài kiểm tra trong 90 phút. Trích dẫn đề thi KSCL lần 3 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Kể từ ngày 01/ 01/ 2019, cứ vào ngày mùng 1 hàng tháng ông A lại đều đặn gửi tiết kiệm vào ngân hàng 5 triệu đồng với lãi suất 0.6% / tháng. Biết rằng nếu tháng nào ông A không rút tiền lãi thì tiền lãi của tháng đó được cộng vào tiền gốc của tháng sau (hình thức lãi suất kép) và lãi suất là không đổi trong suốt quá trình ông A gửi tiền. Hỏi nếu đến ngày 01/ 01/ 2020 ông A rút cả gốc và lãi thì số tiền ông nhận được là bao nhiêu (số tiền được làm tròn đến nghìn đồng). A. 60360000. B. 62392000. C. 67797000. D. 65390000. [ads] + Cho A = {1,2,3,…,100}. Gọi S là tập các tập con gồm 2 phần tử của A mà tổng của 2 phần tử đó bằng 100. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S, tính xác suất để chọn được tập có tích các phần tử là số chính phương (một số được gọi là số chính phương nếu nó là bình phương của một số nguyên). + Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng? I. Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mp(P) thì a vuông góc với mp(P). II. Nếu 2 đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song. III. Nếu đường thẳng b và mp(P) cùng vuông góc với đường thẳng a thì b song song với mp(P). IV. Góc giữa đường thẳng a và mp(P) là góc giữa a và hình chiếu vuông góc của nó trên mp(P). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 119 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

( Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Năm học: 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN; LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 : Cho hàm số: 2 2 1 y x x   , mệnh đề nào sai:

A. Đồ thị hàm số nhận (1; 2) I  làm đỉnh.

B. Hàm số tăng trên khoảng  1;.

C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 2. x 

D. Hàm số giảm trên khoảng   ;1  .

Câu 2 : Phương trình 2 2 2sin sin cos cos 0 x x x x    có bao nhiêu nghiệm thuộc 0; ? 2       

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 3 : Tính tổng 1 2 2 3 3 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2 2 2 ... 2 . S C C C C     

A. 2019 3 . B. 2019 3 1.  C. 2019 2 1.  D. 2019 2 . Câu 4 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin 1 1 2sin

x m

x    có nghiệm?

A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  . AC SBD  B.  . BD SAC  C.  . CD SBC  D.  . AD SCD 

Câu 6 : Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

I. Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mp(P) thì a vuông góc với mp(P). II. Nếu 2 đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song. III. Nếu đường thẳng b và mp(P) cùng vuông góc với đường thẳng a thì b song song với mp(P). IV. Góc giữa đường thẳng a và mp(P) là góc giữa a và hình chiếu vuông góc của nó trên mp(P). A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 7 : Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 4 11880. n A  Tính 4. n C

A. 47520. B. 2970. C. 495. D. 285120. Câu 8 : Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. sin cos 1. x x   B. sin cos 2. x x   C. sin cos 2. x x   D. sin cos 0. x x   Câu 9 : Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A. sin . y x  B. 1 cos . y x 

C. 1 sin . y x  D. 1 sin . y x 

x

y

1

2

O 1

Câu 10 : Có 10 cái thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để trong 3 thẻ lấy ra có đúng một thẻ có số

thứ tự là số chia hết cho 3.

A. 1 . 40 B. 21. 40 C. 9 . 10 D. 7 . 40

Câu 11 : Khi khai triển biểu thức  

2020 1 2x  thành đa thức, số hạng tổng quát của khai triển là?

A.   2020. 2 . k k C x B.   2020. 2 . . k k k C x  C. 2020.2 . . k k k C x  D.   2 . k x 

Câu 12 :

Trên đường tròn lượng giác, điểm 1 3 ( ; ) 2 2 M   là điểm cuối của cung lượng giác  có điểm đầu   1;0 A khi đó 

là một trong 4 số đo nào cho dưới đây?

A. 2 . 3

 B. 5 . 6

  C. . 3

  D. 2 . 3

 

Câu 13 : Biết phương trình tan 2 2 1 4 x m          

có một nghiệm là 0 . 2 x   Tìm . m

A. Không tồn tại m. B. 0. m  C. 1. m  D. 1. m 

Mã đề 119

Mã đề 119 2

Câu 14 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh ,a 3 , 2

a SA  SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của . BC

Tính góc giữa SM và  . ABC

A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 30 . Câu 15 : Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Tính góc giữa hai đường thẳng MN và SC . A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 60 . Câu 16 : Cho phương trình 2cos 2 2sin 1 0. x x   Nếu đặt sin t x  thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây? A. 2 4 2 3 0. t t    B. 2 4 2 1 0. t t    C. 2 2 2 0. t t    D. 2 2 2 2 0. t t    Câu 17 : Cho hình chóp .S ABCD , gọi M là trung điểm của AB . Mặt phẳng ( ) P qua M và song song với , SB AD cắt hình

chóp theo thiết diện là hình gì? A. Hình ngũ giác. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành. Câu 18 : Cho dãy số 2 1. n u an   Biết 5 51. u  Tính 2. u

A. 41. B. 5. C. 3. D. 9. Câu 19 : Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn bằng 0?

A. 1 3 1 . 3 5

n

n n u 

   B. 2 1. 2 1 n

n u n

   C. 2

1 . 1 n

n u n n    

D.    

2

2 1 1. 2 n

n n u

n

  

Câu 20 : Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 2 3. n n u   B. 2 1. nu n   C. 3 . n n u  D.

2 1. n u n n   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo