Quảng cáo
Đề thi trắc nghiệm lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề thi trắc nghiệm lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi trắc nghiệm lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 11 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi nhằm khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018. Trích dẫn đề thi trắc nghiệm Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới. Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB. B. T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM. C. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM. D. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO. + Cho hàm số y = sin|πsinx|. Kết luận nào dưới đây là sai: A. Tập xác định của hàm số là R. B. Hàm số là hàm chẵn. C. Hàm số là hàm tuần hoàn với chu kì T = R. D. Tập giá trị của hàm số là [-π; π] [ads] + Xét dãy số (un) với un = 1/1.2 + 1/2.3 + … + 1/n(n + 1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Dãy (un) là dãy số tăng và bị chặn. B. Dãy (un) là dãy số bị chặn trên. C. Dãy (un) là dãy số bị chặn dưới. D. Dãy số (un) là dãy số tăng nhưng không bị chặn trên. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Cho dãy số   n u với 2 1 1 n n u n    ; biết 2 13 ku  . k u là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?

A. Thứ sáu B. Thứ tư C. Thứ năm D. Thứ ba

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 2 ( ) 4 f x mx x m    nghịch biến trên

khoảng   1;2  .

A. 2 1 m  , 0 m  . B. 2 m . C. 1 m . D. 2 1 m  . Câu 3: Xác định x để 3 số 2x-1;x; 2x+1 lập thành cấp số nhân?

A. 1 3  x B. 3  x

C. 1 3  x D. Không có giá trị nào của x

Câu 4: Cho tam giác ABC biết cạnh AB = 4, AC = 5 và góc A = 600 tính cạnh BC A. BC = 31 B. BC = 21 C. BC = 41 D. BC = 6 Câu 5: Trong không gian cho 3 tia Ox,Oy,Oz không đồng phẳng, kí hiệu T = cos (Ox,Oy) + cos(Oy,Oz) = cos(Ox,Oz). Khẳng định nào dưới đây Sai

A. T có thể nhận giá trị bằng 0 C. T có thể nhận giá trị bằng 2 3 

B. T có thể nhận giá trị bẳng 2 3 D. T luôn lớn hơn 2 3 

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới.Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB B. T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM. C. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM D. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO.

O C

S

B

A

N

M

H

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 7: Số hạng tổng quát của dãy số 1

1

4

2 ( 1) n n

u

u u n 

       A. Un = 4n . B. Un = 2n + 2. C. Un = 2n - 2. D. Un = 4n + 4. Câu 8: Có 3 xạ thủ bắn độc lập vào bia. Xác suất bắn trúng của mỗi xạ thủ lần lượt là 0,6; 0,8 và 0,9. Tính xác suất để trong 3 xạ thủ có đúng 2 xạ thủ bắn trúng bia. A. 0,444. B. 0,876. C. 0,7. D. 0,568. Câu 9: Với mọi a. Khẳng định nào dưới đây sai? A. 2 2 2 cos a sin a cos a   . B. 2 2 2 1 cos a cos a  .

C. 2 2 1 2 sin a cos a  . D. sin 2sin 2 acosa a  .

Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 3 đường thẳng 1 : 2 6 0 d x y    ; 2 : 2 2 0 d x y    và

3 : 3 2 0 d x y    . Viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm I thuộc 3 d , cắt 1d tại A và B , cắt 2 d tại C và D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông.

A.  

2 2 32 2 5 x y    . B.  

2 2 16 2 5 x y    .

C.  

2 2 32 2 5 x y    . D.  

2 2 16 2 5 x y    .

Câu 11: Cho hàm số x y sin sin   . Kết luận nào dưới đây là sai:

A. Tập xác định của hàm số là R B. Hàm số là hàm chẵn C. hàm số là hàm tuần hoàn với chu kì T =  D. Tập giá trị của hàm số là    ; 

Câu 12: Một câu lạc bộ cầu lông có 26 thành viên. Số cách chọn một ban đại diện gồm một trưởng ban, một phó ban và một thư ký là A. 13800. B. 6900. C. 15600. D. 1560. Câu 13: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy được ít nhất 2 bi vàng là :

A. 37 455 B. 3 455 C. 16 455 D. 36 455

Câu 14: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos 4sin 5cos P        biết cot 3 

A. 7 9 . B. 1. C.

9 7 . D. 1 .

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đưởng thẳng d1 có phương trình x-y + 1 = 0 và d2 có phương trình x = 1 và điểm I( -1 ;1). Hình vuông ABCD có tâm I và hai đỉnh A,B lần lượt thuộc d1 và d2 thì có diện tích là : A. 5 hoặc 13 B. 13 hoặc 10 C. 26 hoặc 10 D. 20 hoặc 26

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2 .cos .sin 2 sin 2 0 m x m x x     có nghiệm

       2 ;0  x .

A. 3 1 m  . B. 1 3 2 2 m    . C. 

  

2

2

m

m . D. 1 2 m m      .

Câu 17: Cho biết   2 3 2 k x    là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A. 0 1 sin 2   x B. 0 1 cos 2   x C. 0 1 cos 2   x D. 0 3 sin 2   x

Câu 18: Tập xác định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo