
Trang 1/5
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ THÁNG 10-NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN - LỚP 11
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã đề thi 132
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của ( ) A 1;2 qua phép tịnh tiến theo véc tơ ( ) v 2; 1 = − là:
A. ( ) A' 3;1 . B. ( ) A' 3; 1 − . C. ( ) A' 1;3 . D. ( ) A' 3;1 − .
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “5 + 4 = 10” là mệnh đề:
A. “5 + 4 > 10” B. “5 + 4 ≤ 10” C. “5 + 4 ≠ 10” D. “5 + 4 < 10” Câu 3: Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k
A. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR. B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. C. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình cos 0 sin x m x − = có nghiệm?
A. [ ] 1;1 m∈− B. ( ) 1;1 m∈− C. 1 m ≠± D. mọi m.
Câu 5: Cho điểm M(2;-1) và điểm M’(-2;1) phép tịnh tiến theo véc tơ ( ; ) v a b =
biến M thành M’ thì a+b=
A. 2 B. -4 C. -2 D. 4
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 d y x = − và đường tròn ( ) 2 2 : 4. C x y + =
Gọi , A B là giao của d và ( ) C và ', ' A B lần lượt là ảnh của , A B qua phép tịnh tiến theo véc tơ
( ) 1; 3 v = −
. Khi đó độ dài của đoạn thẳng ' ' A B là:
A. 2 B. 2 3 C. 2 2 D. 2
Câu 7: Cho x thỏa mãn phương trình 2 cos 3cos 2 0 x x − + = thì sinP2
Px bằng bao nhiêu? A. 0 hoặc 4 B. 0 C. 1 hoặc 4 D. 0 hoặc 1 Câu 8: Tập giá trị của hàm số sin(2 1) y x = + là
A. 1;3 . B. 1;1 . C. 2;2 . D. 1;1 .
Câu 9: Phương trình 2 2 3sin x (3 3)sinx.cosx 3 cos x 0 − + + = tương đương với phương trình nào sau đây?
A. = tanx 1 B. −= 3 tanx 1 0
C. − − = (tanx 1)( 3 tanx 1) 0 D. + − = (tanx 1)( 3 tanx 1) 0
Câu 10: Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12, IB = 18 và 8 3 ID IC =
thì CD bằng :
A. 33 B. 24 C. 42 D. 57
Câu 11: Tập xác định của hàm số cot cos 1 x y x = + là:
Trang 2/5
A. \ , 2 k k π π + ∈ ; B. \ 2 , 2 k k π π + ∈ .
C. { } \ , k k π ∈ ; D. \ 2 , 2 k k π π − + ∈ ;
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), A’(-10; 1). Phép vị tự tâm I(-1; -2) biến A thành A’ có tỉ số là
A. k = -3. B. k = 2. C. k = -2. D. k = 3. Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. sin 2 y x = . B. cos y x = . C. cos2 y x = . D. sin 1 y x = + .
Câu 14: Cho 1 cos 3 α = . Tính sin3 sin sin 2 P α α α − =
A. 3 7 − B. 3 7 C. 7 3 − D. 7 3 .
Câu 15: Đường cong trơn ở hình 1 là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y= sin2x B. y= sinx C. y= cos2x D. y= sin4x Câu 16: Cho tam giác ABC. Gọi H là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B. Số m thỏa mãn hệ thức
HB m HC HA = + là:
A. m = 2 1 B. m = 2 C. m = 4 D. m=5
Câu 17: Phương trình + = 3sinx m cosx 5 có nghiệm khi m là số nguyên dương nhỏ nhất thuộc khoảng nào
A. ( ) 1;5 B. ( ) −3;1 C. ( ) 2;3 D. ( ) 5;8
Câu 18: Hàm số y = –xP2
P + 2x – 1 có bảng biến thiên là một trong bốn bảng dưới đây, chọn đáp án đúng
A.
B.
x
−∞
1/3 +∞
y
+∞
+∞
4/3
x
−∞
1 +∞
y
-3
−∞ −∞
-1
1
x
y
Hình 1
2 π
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.