Quảng cáo
Đề thi chuyên đề tháng 10 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường Nguyễn Thái Học Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chuyên đề tháng 10 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường Nguyễn Thái Học Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chuyên đề tháng 10 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường Nguyễn Thái Học Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi chuyên đề tháng 10 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường Nguyễn Thái Học – Vĩnh Phúc gồm 8 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k A. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy C. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó [ads] + Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Đồ thị của hàm số y = sin2x nhận điểm O làm tâm đối xứng B. Đồ thị của hàm số y = cosx nhận trục Oy làm trục đối xứng C. Đồ thị của hàm số y = tan3x nhận điểm O làm tm đối xứng D. Đồ thị của hàm số y = cotx nhận trục Oy làm trục đối xứng + Cho điểm M trong mặt phẳng. Tìm khẳng định sai A. vtMM’ = vta thì phép đặt tương ứng điểm M với điểm M’ là phép biến hình B. Nếu a > 0, MM’ = a thì phép đặt tương ứng điểm M với điểm M’ là phép biến hình C. M’ là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng d, phép đặt tương ứng điểm M với điểm M’ là phép biến hình D. M’ đối xứng M qua điểm I thi phép đặt tương ứng điểm M với điểm M’ là phép biến hình File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ THÁNG 10-NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN - LỚP 11

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi 132

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của ( ) A 1;2 qua phép tịnh tiến theo véc tơ ( ) v 2; 1 = −  là:

A. ( ) A' 3;1 . B. ( ) A' 3; 1 − . C. ( ) A' 1;3 . D. ( ) A' 3;1 − .

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “5 + 4 = 10” là mệnh đề:

A. “5 + 4 > 10” B. “5 + 4 ≤ 10” C. “5 + 4 ≠ 10” D. “5 + 4 < 10” Câu 3: Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k

A. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR. B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. C. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình cos 0 sin x m x − = có nghiệm?

A. [ ] 1;1 m∈− B. ( ) 1;1 m∈− C. 1 m ≠± D. mọi m.

Câu 5: Cho điểm M(2;-1) và điểm M’(-2;1) phép tịnh tiến theo véc tơ ( ; ) v a b = 

biến M thành M’ thì a+b=

A. 2 B. -4 C. -2 D. 4

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 d y x = − và đường tròn ( ) 2 2 : 4. C x y + =

Gọi , A B là giao của d và ( ) C và ', ' A B lần lượt là ảnh của , A B qua phép tịnh tiến theo véc tơ

( ) 1; 3 v = − 

. Khi đó độ dài của đoạn thẳng ' ' A B là:

A. 2 B. 2 3 C. 2 2 D. 2

Câu 7: Cho x thỏa mãn phương trình 2 cos 3cos 2 0 x x − + = thì sinP2

Px bằng bao nhiêu? A. 0 hoặc 4 B. 0 C. 1 hoặc 4 D. 0 hoặc 1 Câu 8: Tập giá trị của hàm số sin(2 1) y x = + là

A. 1;3       . B.   1;1  . C. 2;2       . D. 1;1       .

Câu 9: Phương trình 2 2 3sin x (3 3)sinx.cosx 3 cos x 0 − + + = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. = tanx 1 B. −= 3 tanx 1 0

C. − − = (tanx 1)( 3 tanx 1) 0 D. + − = (tanx 1)( 3 tanx 1) 0

Câu 10: Trong đường tròn (O) hai dây cung AB và CD cắt nhau ở I. Nếu AI = 12, IB = 18 và 8 3 ID IC =

thì CD bằng :

A. 33 B. 24 C. 42 D. 57

Câu 11: Tập xác định của hàm số cot cos 1 x y x = + là:

Trang 2/5

A. \ , 2 k k π π   + ∈      ; B. \ 2 , 2 k k π π   + ∈      .

C. { } \ , k k π ∈  ; D. \ 2 , 2 k k π π   − + ∈      ;

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), A’(-10; 1). Phép vị tự tâm I(-1; -2) biến A thành A’ có tỉ số là

A. k = -3. B. k = 2. C. k = -2. D. k = 3. Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. sin 2 y x = . B. cos y x = . C. cos2 y x = . D. sin 1 y x = + .

Câu 14: Cho 1 cos 3 α = . Tính sin3 sin sin 2 P α α α − =

A. 3 7 − B. 3 7 C. 7 3 − D. 7 3 .

Câu 15: Đường cong trơn ở hình 1 là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y= sin2x B. y= sinx C. y= cos2x D. y= sin4x Câu 16: Cho tam giác ABC. Gọi H là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B. Số m thỏa mãn hệ thức

HB m HC HA = + là:

A. m = 2 1 B. m = 2 C. m = 4 D. m=5

Câu 17: Phương trình + = 3sinx m cosx 5 có nghiệm khi m là số nguyên dương nhỏ nhất thuộc khoảng nào

A. ( ) 1;5 B. ( ) −3;1 C. ( ) 2;3 D. ( ) 5;8

Câu 18: Hàm số y = –xP2

P + 2x – 1 có bảng biến thiên là một trong bốn bảng dưới đây, chọn đáp án đúng

A.

B.

x

−∞

1/3 +∞

y

+∞

+∞

4/3

x

−∞

1 +∞

y

-3

−∞ −∞

-1

1

x

y

Hình 1

2 π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo