Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc Bản PDF Đề KSCL lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Phạm Công Bình – Vĩnh Phúc gồm 6 mã đề, mỗi mã đề gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Khẳng định nào sai: A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ B. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính D. Nếu (OM OM’) = α thì M’ là ảnh của M qua phép quay Q(O, α) [ads] + Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số y = sinx – 1 là hàm số lẻ B. Hàm số y = xsinx là hàm số chẵn C. Hàm số y = sinx + 2 là hàm số không chẵn, không lẻ D. Hàm số y = x^2 + cosx là hàm số chẵn + Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình? A. Phép tịnh tiến B. Phép quay C. Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng D. Phép đối xứng tâm File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 105, trang 1/4

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm có 4 trang) MÃ ĐỀ 105

ĐỀ KSCL HỌC SINH LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN LỚP 11 (Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm) C©u 1 : Cho     0; 4 , 4;0 M N   ,   2v T N M   . Tìm tọa độ v

.

A.   6;7 v 

B.   7;6 v  

C.   1; 4 v  

D.   2; 2 v  

C©u 2 : Phương trình sin2 1 0 x  có nghiệm là

A. . 3 2 x k     B. 4 x k     C. 4 x k     D. 2 5 x k    

C©u 3 : Cho ABC  có       2;4 , 5;1 , 1; 2 A B C  . Phép tịnh tiến BC T biến ABC  thành ' ' ' A B C  .

Tọa độ trọng tâm của ' ' ' A B C  là A.   4;2  B.   4;2 C.   4; 2  D.   4; 2   C©u 4 : Phương trình cos2 0 x m   vô nghiệm khi m là:

A. 1 m  B.

1 1 m m

    

C. 1 m  D. 1 1 m  

C©u 5 : Đồ thị hàm số sin 4 y x         

đi qua điểm nào sau đây?

A. ( ;0) 4 P   B. ( ;0) 4 M  C. (0;0) Q D. ( ;1) 2 N 

C©u 6 : Trong hệ tọa độ Oxy, ảnh của điểm (0;2) M qua phép đối xứng tâm O là A. '(0;2) M B. '(2;0) M C. '(0; 2) M  D. '( 2;0) M  C©u 7 : Cho d: 3x-9 11 0 y   ,  v T d d   . Khi đó, v

có tọa độ là :

A.   1;3 . v 

B.   3;1 . v 

C.   3; 1 . v  

D.   1; 3 . v  

C©u 8 : Nghiệm của phương trình lượng giác : 2 2sin 4sin 0 x x   có nghiệm là :

A. 2 x k   B. 2 2 x k     C. x k  D. 2 x k    

C©u 9 : Với k là số nguyên, cách viết nào sau đây là sai

A. sin 0 x x k    B. sin 0 2 2 x x k      

C. 0 0 sin 1 270 360 x x k    D. 5 sin 1 2 2 x x k     

C©u 10 : Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình?

A. Phép tịnh tiến B. Phép quay C. Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng D. Phép đối xứng tâm C©u 11 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ; 6 3        

?

A. cot y x  B. cos y x  C. tan y x  D. 2 sin y x  C©u 12 : Phương trình lượng giác 0 cos3x cos12  có nghiệm là

A. 2 x 45 3 k      B. 2 x 45 3 k     C. 2 x 45 3 k     D. x 2 15 k    

C©u 13 : Giá trị lớn nhất của hàm số y= sin 4x trên R là:

A. 1 B. 4 C. -1 D. -4 C©u 14 : Hàm số nào sau đây xác định tại ? x  

A. cot y x  B. cot 2 y x  C. tan y x  D. 1 sin y x 

Mã đề 105, trang 2/4

C©u 15 : Đâu là đồ thị hàm số sinx y 

A.

B.

C. D.

C©u 16 : Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.

A. m  24 B. m  3 C. m  12. D. m  6 C©u 17 : Cho ABC  có       1;4 , 4;0 , 2; 2 A B C   . Phép tịnh tiến BC T biến ABC  thành ' ' ' A B C  .

Tọa độ trực tâm của ' ' ' A B C  là A.   4; 1  B.   1;4  C.   4;1 D.   4; 1   C©u 18 : Cho   ' 4;5 M ,   2;1 v 

. Tìm tọa độ điểm M biết M’ là ảnh của M qua v T.

A.   2; 4 M   B.   2;6 M C.   6;6 M D.   2;4 M C©u 19 : Hình vẽ sau là đồ thị hàm số nào?

A. cot y x  B. tanx y  C. cos y x  D. sinx y  C©u 20 : Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :

A. 2 4 x k     B.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

C.

2

2 2

x k

x k

  

     

D. 2 x k  

C©u 21 : Phương trình tanx=m có nghiệm khi nào?

A. 1 m  B. m C. 1 m  D. 1 1 m   C©u 22 : Phương trình sin5x=m có nghiệm khi nào

A. 5 5 m   B. 1 1 m   C. m D.

1 1 m m

    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo