
Trang 1/5 - Mã đề thi 169
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4
MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 169
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song song với đường thẳng kia.
C. Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.
D. Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt mp này thì cũng vuông góc với mp kia.
Câu 2: Tìm a để hàm số
2 1, 3 . 4, 3
x x y
a x x
liên tục tại điểm x0 = 3?
A. a=1 B. a=2 C. a=4 D. a=3 Câu 3: Có 10 chiếc bút, 15 cái thước, 5 cái tẩy, các đồ vật này phân biệt. Chọn 1 đồ vật trong số các đồ vật trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 30 B. 10!.15!.5! C. 30! D. 25! Câu 4: Cho hàm số y=f(x). Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 có hệ số góc là:
A. k=f’(x0).(x-x0)+f(x0) B. k=f’(x0)+f(x0) C. k=f(x0) D. k=f’(x0) Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 3x-4cos3x+5?
A. 5 B. 10 C. 4 D. 12 Câu 6: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. (AFD) // (BEC) B. EC // (ABF) C. (ABD) // (EFC) D. AD // (BEF)
Câu 7: Tính L= 3 2 3 lim 1 1 x x x x .
A. L= - 0,5 B. L=-∞ C. L=0 D. L=0,5 Câu 8: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình
A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B. Phép đối xứng trục C. Phép đồng nhất D. Phép vị tự tỉ số -1
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có 0 0 0 120 , 60 , 90 , . BSC CSA ASB SA SB SC Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. I là trung điểm AB. B. I là trung điểm BC. C. I là trọng tâm tam giác ABC. D. I là trung điểm AC.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), 6 SA a . Gọi α là góc giữa SC và mp(ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. 3 cos 3 B. α = 600 C. α = 450 D. α = 300
Câu 11: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x+y-3=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2 là đường thẳng d’ có phương trình:
A. 4x-2y-3=0 B. 4x+2y-5=0 C. 2x+y+3=0 D. 2x+y-6=0 Câu 12: Ba người cùng đi săn A,B,C độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A,B,C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 169
A. 0,75 B. 0,45 C. 0,94 D. 0,80 Câu 13: Cho f(x)=x4-2x2-3. Tập nghiệm của bất phương trình: f’(x)>0 là:
A. S=( 1;0) (1; ) B. S= (1; ) C. S=( 1;0) D. S=( 1; )
Câu 14: Số nghiệm của phương trình: 2sin2x-1=0 thuộc (0; 3) là:
A. 8 B. 2 C. 6 D. 4 Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA= SB = SC. Gọi O là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. O là trực tâm tam giác ABC B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC C. O là trọng tâm tam giác ABC D. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Câu 16: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó
A. Tạo thành tam giác B. Cùng song song với một mặt phẳng C. Đồng quy D. Trùng nhau Câu 17: Cho tứ diện ABCD và ba điểm I, J, K lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, CD mà
không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình
tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (IJK) là: A. Một hình thang B. Một tứ giác C. Một ngũ giác D. Một tam giác Câu 18: Cho A=(2+3x)100=a0+a1x+a2x2+…+a100x100. Tính tổng P=a0+a1+a2+…+a100.
A. P=2100 B. P=5100 C. 100 D. P=3100 Câu 19: Xếp 3 bạn nữ và 4 bạn nam vào một hàng ghế có 7 chỗ được đánh số từ 1 đến 7 sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.