Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề chính thức kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi gồm 06 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho hàm số y f x xác định trên 1 liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y y 0 5 và tiệm cận đứng là x 1. B. Giá trị cực tiểu của hàm số là 3 CT y. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5. D. Giá trị cực đại của hàm số là CD y 5. + Cho hai hàm số 1 3 2 2 2023 f x m x m và 2 3 2 2 g x m m x (với m là tham số). Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình g f x 0 có 3 nghiệm phân biệt. + Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB a AC a 3. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C.

Xem trước nội dung

Mã đề 121 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên : ............................................................... Lớp : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;3  . Giá trị của M m  là

A. 2 . B. 6 . C. 2 . D. 5 . Câu 2. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 

4 2 2 1 f x x x   . B. 

4 2 2 f x x x   .

C. 

4 2 2 f x x x   . D. 

4 2 2 f x x x   .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình  3 4 0 f x   là

A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Câu 4. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 4 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 5. Thể tích khối lăng trụ là:

A. 64 . B. 80. C. 100. D. 20 .

Mã đề 121 ĐỀ KT CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

Mã đề 121 Trang 2/6

Câu 5. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  và

3 SA a  . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 3

6 a . B. 3 3 a . C.

3 3

3 a . D.

3 3

2 a .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   ;0  . B.   0;2 . C.   2;2  . D.   2;.

Câu 7. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên đoạn có   2;2  và có đồ thị là đường cong

trong hình vẽ sau. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  y f x 

là

A.   2; 4 M   . B. 2 x . C.   1; 2 M  . D. 1 x . Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số  y f x  là

A. 2 . B. 4 . C. 8

3 . D. 0 .

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 18 y x x    trên đoạn   1;3  bằng A. 1. B. 2 . C. 11. D. 27.

Câu 10. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x

   trên đoạn

  2;0  . Giá trị biểu thức 5M m  bằng

A. 24

5 . B. 4 . C. 0 . D. 24

5  .

Mã đề 121 Trang 3/6

Câu 11. Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 1 2 x y x

   . B. 1 1 x y x

  . C. 3 1 x y x

  . D. 5 1 x y x

  .

Câu 12. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 4 2 1 y x x   . D. 3 2 3 4 y x x   . Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   ; 1  . C.   1;0  . D.   1; . Câu 14. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 1 3 V Bh  . B. 1 2 V Bh  . C. V Bh  . D. 4 3 V Bh  .

Câu 15. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có 5 AC a  , đáy là tam giác đều cạnh 4a .

A. 3 20 V a  . B.

3 12 3 V a  . C. 3 12 V a  . D. 3 20 3 V a  . Câu 16. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm    2 , y f x x x x      . Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   0;. C.   0;2 . D.   2;.

Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

A. 2, 1 x y  . B. 1, 2 x y   . C. 1, 1 x y  . D. 2, 2 x y  .

 y f x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo