Quảng cáo
Bộ đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Bộ đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bộ đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn bởi: Cô Nguyễn Thị Thuỳ Dương, Thầy Nguyễn Thế Giang, Cô Nguyễn Thị Thắm, Cô Nguyễn Thị Tiếp, Cô Vũ Thị Vui, Thầy Lê Doãn Mạnh Hùng. Trích dẫn Bộ đề tham khảo giữa kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Người ta muốn mạ vàng cho một cái hộp có đáy hình vuông không nắp có thể tích là 4 3 cm. Tìm kích thước của hộp đó để lượng vàng dùng mạ là ít nhất. Giả sử độ dày của lớp mạ tại mọi nơi trên mặt ngoài hộp là như nhau. A. Cạnh đáy bằng 1 cm, chiều cao bằng 2 cm. B. Cạnh đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 1 cm. C. Cạnh đáy bằng 2 cm, chiều cao bằng 1 cm. D. Cạnh đáy bằng 1 cm, chiều cao bằng 4 cm. + Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, các cạnh bên bằng nhau. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M, N, P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, P, Q lên mặt phẳng (ABCD). Tính tỉ số SM SA để thể tích khối đa diện MNPQ M N P Q đạt giá trị lớn nhất. + Đội học sinh giỏi trường THPT Thuận Thành 1 (Bắc Ninh) gồm có 8 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh. Xác suất để trong 8 học sinh được chọn có đủ 3 khối là?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Giáo viên soạn đề: Cô Nguyễn Thị Thuỳ Dương.

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;3 − . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;4 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;3 − . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;+.

Câu 2: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số ( ) y f x  = .

Hỏi hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. ( ) 2;+. B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;2 . D. ( ) ;1 . − .

Câu 3: Cho các hàm số sau:

3 2 1 (I) : 3 4 3 y x x x = − + + ;

1 (II) : 1 x y x

− = +

; 2 (III) : 4 y x = +

3 (IV) : 4 sin y x x x = + − ; 4 2 (V) : 2 y x x = + + .

Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?

A. 2. B. 4 . C. 3 . D. 5.

Câu 4: Cho hàm số 2 1 y x = − . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1    . B. Hàm số đã cho đồng biến trên ( ) 0;1 .

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên ( ) 0;1 . D. Hàm số đã cho nghịch biến trên ( ) 1;0 − .

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên ?

A. 3 2 3 2 y x x = − + . B. 3 2 2 2 y x x x = − + − + .

O x

y

1 2

C. 4 2 2 2 y x x = − + − . D. 3 1 x y x

+ = +

.

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số

2 2 5 6 3 x x m y x + + + = + đồng biến trên

khoảng ( ) 1;+

A. 4 . B. 5. C. 9. D. 3 .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) ' y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số ( )

2 y f x = có bao nhiêu khoảng nghịch biến.

A. 5. B. 3 . C. 4 . D. 2 .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.

Trên đoạn 3;3   −  , hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

A. 4 . B. 5. C. 2. D. 3 . .

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của '( ) f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 .

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 5 x = . C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 −. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x = −.

Câu 11: Hàm số 3 2 3 3 4 y x x x = − + − có bao nhiêu cực trị?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) ( )

2 2 2 ' 2 4 , f x x x x x x = + − −  . Số điểm cực trị của

( ) f x là:

A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1.

Câu 13: Biết ( ) 0;2 M , ( ) 2; 2 N − là các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + . Tính giá

trị của hàm số tại 2 x = − A. 2 −. B. 18 − . C. 18 . D. 2 .

Câu 14: Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại 1 x = ?

A. 5 2 5 5 13 y x x x = − + − . B. 4 4 3 y x x = − + .

C. 1 y x x = + . D. 2 y x x = − .

Câu 15: Cho hàm số ( ) 3 2 2 3 3 3 1 y x mx m x m m = − + − − + . Gọi S là tập hợp tất cả giá trị của tham số

thực m để hàm số có hai điểm cực trị 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 1 2 7 x x x x + − = . Tính tổng bình phương

các phần tử của S A. 0 . B. 8 . C. 16 . D. 2 .

Câu 16: Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 3 2 6 2019 y x m x m x = − + − − + . Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm

số trên có hai điểm cực trị đều thuộc đoạn 0;3    ?

A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.

Câu 17: Cho hàm số 1 2 x y x − = −

. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3;4     là

A. 3 2 − . B. 4 −. C. 5 2 − . D. 2 −.

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn 2;4   −   và có đồ thị như

hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2;4   −  . Giá trị của M + m bằng

A. 0 . B. 2 −. C. 3 . D. 5.

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên đoạn 0;2     là

A.

0; 2 min 0 y    

= . B.

0; 2 min 3 y    

= . C.

0; 2 min 5 y    

= . D.

0; 2 min 7 y    

= .

Câu 20: Hàm số 2 2 3 3 2 y x x x x = + + + + giá trị nhỏ nhất lần lượt bằng

A. 2 −. B. 0 . C. 2 . D. 2 .

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos2 4sin y x x = + trên đoạn 0; 2

     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo