Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Cho hình lăng trụ ABC A B C có tam giác ABC vuông tại A AB a AC a 3 AA a 2. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng A B C trùng với trung điểm H của đoạn B C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng? + Mặt phẳng A BC chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào? A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. B. Hai khối chóp tứ giác. C. Hai khối chóp tam giác. D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. + Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện? A. Hình lập phương. B. Hình vuông. C. Hình chóp. D. Hình lăng trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

TỔ: TOÁN TIN

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 9, chiều cao là 4. Tính thể tích khối lăng trụ A. 48 . B. 16. C. 36. D. 24 . Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?

A. 4 2 3 2 y x x    . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 1 2 x y x

   . D. 2 2 x y x

   .

Câu 3: Phương trình đường tiệm cận ngang của thị hàm số 2 1 2 x y x     là

A. 2 x  . B. 2 y . C. 2 x . D. 2 y  .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 3. C. 1. D. 1 .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình: A. 1 x . B. 1 y . C. 2 y . D. 2 x .

Câu 6: Khối đa diện đều loại   5;3 có tên gọi là

A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối lập phương. C. Khối hai mươi mặt đều. D. Khối bát diện đều.

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Câu 7: Cho hàm số bậc ba   y f x có đồ thị là đường cong trong hình dưới.

Số nghiệm của phương trình  2 5 0   f x là

A. 6 . B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm là     2 2 2 1 1 f x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 9: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình  2 f x  là

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;. B.   ;4  . C.   3;. D.   1;3 .

Câu 11: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B , chiều cao h là

A. 1

3 . B h . B. 4

3 . B h. C. 1

2 . B h. D. . B h .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn   3;3  bằng

A. 3. B. 8. C. 1. D. 0 .

Trang 3/8 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây? A. 3 x  . B. 4 x  . C. 1 x  D. 2 x .

Câu 14: Cho hàm số 3 2 2 1     y x x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ; 3       

.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 3      

. D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 3      

.

Câu 15: Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 6 . B. 12. C. 9 . D. 10.

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 3 9 10 f x x x x     trên đoạn   2;2  bằng

A. 15. B. 1 . C. 10. D. 12  . Câu 17: Trong tất cả các loại hình đa diện đều sau đây, hình nào có số mặt nhiều nhất?

A. Loại   3;4 . B. Loại   5;3 . C. Loại   3;5 . D. Loại   4;3 .

Câu 18: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ:

A. 2 1 x y x

  . B. 3 1 x y x

  . C. 2 1 x y x    . D. 2 1 x y x

  .

Câu 19: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4 . B. 5. C. 2 . D. 3 .

Câu 20: Số giao điểm của đường thẳng 1 y x   và đồ thị hàm số 3 3 1 y x x    là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo