Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT A Hải Hậu Nam Định
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT A Hải Hậu Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT A Hải Hậu Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT A Hải Hậu, tỉnh Nam Định (mã đề 172); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT A Hải Hậu – Nam Định : + Cho hàm số f x có bảng biến thiên của hàm số y f x như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10 10 để hàm số 3 2 y f x x x mx m 3 2 3 31 đồng biến trên khoảng 3 0? + Cho hàm số đa thức bậc bốn y fx có đồ thị hàm số f x như hình vẽ Có tất cả bao nhiêu giá trị tự nhiên của tham số m để hàm số 2 gx f x x m 1 2 2021 có đúng 4 điểm cực đại. + Cho khối chóp S ABC có 4 3 2 45 o AB a BC a ABC và 90 o SAC SBC. Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là với 2 sin 4. Tính thể tích của khối chóp S ABC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 172

TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết 2 SA AC a   . Tính thể tích khối chóp . S ABC .

A. 3 2 3 a . B. 3 1 3 a . C. 3 2 2 3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

bên .Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A.   ; 1 .  B.   1;1 . 

C.   1;0 .  D.   0;1 .

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 x y x    trên đoạn   2;0 

A. 3 2 . B. 4 .

C. 3 . D. 5 4 .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   là

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 5: Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị? A. 4 y x  . B. 2 y x   .

C. 2 3 2 x y x    . D. 3 y x x   .

Câu 6: Hàm số 3 2 2 3 3 4 y x x x     có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 0 .

Câu 7: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x

  ?

A. 1 y . B. 1 3 y  . C. 3 2 y  . D. 1 2 y  .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết hai mặt phẳng   SAB và   SAD

cùng vuông góc với mặt đáy. Hình chóp này có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 0 .

Câu 9: Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    có tiệm cận đứng là

A. 2 y  . B. 1 x . C. 1 y . D. 1 x . Câu 10: Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A. 10. B. 20 . C. 12. D. 11. Câu 11: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và thể tích bằng

50 . Tính chiều cao của khối chóp đó.

A. 10. B. 5 3 .

C. 10 3 . D. 5.

MÃ ĐỀ 172

Trang 2/5 - Mã đề thi 172

Câu 12: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x  như sau:

- + 0

1 +

0 0 - +

0 -2 - x

f'(x) Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1. Câu 13: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x    có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham số m phương trình 4 2 2 3 2 4 x x m     có hai nghiệm phân biệt ?

A. 1 2 m  . B.

0

1 2

m

m

     

.

C. 1 0 2 m   . D.

0 1 2

m

m

     

.

Câu 14: Cho hàm số  f x có bảng biến

thiên như sau: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;. B.   1;1  .

C.   ; 1  . D.   0;4 .

Câu 15: Hàm số 3 2 3 9 20 y x x x     đồng biến trên các khoảng nào dưới đây A. ( 3; )  . B. (1;2) . C. ( 3;1)  . D. ( ;1)  . Câu 16: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 3 2 2 y x x    . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 2 1 y x x   . D. 4 2 3 2 y x x    . Câu 17: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 3 3 x y x    . B. 4 2 3 y x x   .

C. 3 1 x y x

  . D. 3 2 3 3 y x x   .

Câu 18: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 3 2 4 3 1 y x x x    . B. 3 2 1 1 3 1 3 2 y x x x    . C. 1 2 x y x    D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 19: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Bát diện đều. B. Tứ diện đều. C. Lăng trụ lục giác đều. D. Hình lập phương. Câu 20: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D có thể tích V . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . . V AB AC AA  . B. 1 . . 3 V AB BC AA  . C. . . V AB AC AD  . D. . . V AB BC AA  .

Câu 21: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng   ABC , 2 SB a  . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo