 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Huynh Thuc Khang Quang Nam.png)
Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG -------------------- (Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ I ,NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 Phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp : ............. Mã đề 101 Câu 1. Cho hình lăng trụ ABCA B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng
3 6 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABCA B C ′ ′ ′
A.
3 2 . 48 a V = B.
3 2 . 16 a V = C.
3 2 . 36 a V = D.
3 2 . 12 a V =
Câu 2. Tập tất cả giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2 2 1 y x mx m x = − + + đạt cực đại tại 1 x = là A. {1;3}. B. { 1; 3} −− . C. {1}. D. {3}.
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là: A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 4. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? A. . B. và . C. . D. .
Câu 5. Hàm số có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là . B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
C. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là . D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là .
Câu 6. Cho hàm số liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi và lần lượt
là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn . Giá trị của bằng:
3 2 3 1 y x x = − + ( ) 2: +∞ ( ) ;0 −∞ ( ) 2: +∞ ( ) 0;2 ( ) ;0 −∞
( ) y f x =
( ) 1;3 − ( ) 1;1
( ) 1; 1 − ( ) 1; 1 −
( ) y f x = M m
[ ] 1;3 − M m −
Mã đề 101 Trang 2/5
A. 5. B. 4. C. 1. D. 0. Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
A. . B. . C. . D. . Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 6 . Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho 2 . NC NS = Tính thể tích V của khối chóp .A BMNC . A. 10. V = B. 30. V = C. 15. V = D. 5. V = Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 y x x = + tại điểm G có tung độ bằng 5 có phương trình là A. 12 7 y x = − . B. 12 17 y x = + . C. 12 17 y x = − + . D. 12 7 y x = − − .
Câu 10. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3 a , khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 6 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A. 3 3 2 V a = B.
3 2 3 a V = C.
3 3 2 4 a V = D. 3 2 V a =
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( )( ) 3 1 4 f x x x x ′ = + − , x ∀∈. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 12. Khối đa diện đều loại { } 4;3 là:
A. Khối lập phương. B. Khối bát diện đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối hộp chữ nhật. Câu 13. Hàm số 3 2 3 y x x m = − − + có GTNN trên [ ] 1;1 − bằng 0. Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây?
A. ( ) 0;3 m∈ B. ( ) 1;2 m∈− C. ( ) 3;5 m∈ . D. ( ) 9; 6 m∈− −
Câu 14. Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3;4;5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng: A. 10. B. 60 . C. 20 . D. 12. Câu 15. Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông có cạnh đáy bằng 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SC tạo với đáy một góc 0 60 .
A. 3 9 15 a B.
3 9 15 2 a C. 3 27 15a D.
3 27 15 2 a
Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy 6 B = và chiều cao 2 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng: A. 6 . B. 3. C. 12. D. 4 . Câu 17. Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau.
.
( ) 3 21 f x x x = − [ ] 2;19
36 − 34 − 14 7 − 14 7
( ) y f x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.