Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 001. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Cho hàm số 3 23 y x mx m 3 có đồ thị (Cm) và đường thẳng 2 3 d y mx m 2. Biết rằng mm m m 12 1 2 là hai giá trị thực của m để đường thẳng d cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 123 xxx thỏa mãn 444 123 xxx 83. Phát biểu nào sau đây là đúng về quan hệ giữa hai giá trị 1 2 m m? + Cho hàm số y fx xác định trên tập D. Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y fx trên D nếu A. f(x) ≥ m với mọi x D và tồn tại 0 x D sao cho 0 fx m. B. f(x) ≤ m với mọi x D. C. f(x) ≤ m với mọi x D và tồn tại 0 x D sao cho 0 fx m. D. f(x) ≥ m với mọi x D. + Cho hình chóp S ABC có BC a. Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 0 60. Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABC. Biết rằng tam giác HBC vuông cân tại H và thể tích khối chóp S ABC bằng 3 a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/7

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN -------------------- (Đề thi có __7_ trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ......................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 001 Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau x −∞ 1 2 3 4 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 + 0 − 0 +

Hàm số ( ) 3 3 2 3 y f x x x = + − + đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;0 . − B. ( ) 1; . +∞ C. ( ) 0;2 . D. ( ) ; 1 . −∞−

Câu 2. Thể tích của khối lập phương cạnh 3 là

A. 6 3 . B. 3 . C. 3 . D. 3 3 . Câu 3. Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 6 9 y x x x = − + có tổng hoành độ và tung độ bằng A. 1. B. 5. C. 1 −. D. 3. Câu 4. Cho khối chóp ngũ giác . S ABCDE . Mặt phẳng   SAD chia khối chóp đó thành

A. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ. B. Hai khối chóp tứ giác. C. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. D. Hai khối tứ diện. Câu 5. Số cạnh của một hình bát diện đều là A. 12 . B. 10 . C. 8 . D. 16 .

Câu 6. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 5 4 1 x x y x − + = − .

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 7. Đường thẳng  có phương trình 2 1 y x   giao đồ thị hàm số

3 3 y x x   tại hai điểm A

và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là   ; A A A x y và   ; B B B x y trong đó A B x x  . Tìm B B x y  ?

A. 5 B B x y   B. 4 B B x y   C. 2 B B x y   D. 7 B B x y  

Câu 8. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 4 3 2 3 4 12 y x x x m = − − +

có 5 điểm cực trị? A. 26 . B. 16. C. 27 . D. 28 . Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng 3a . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

0 30 . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 3 6 4 a . B. 3 3 6a . C.

3 6 2 a . D.

3 3 6 2 a .

Câu 10. Đồ thị của hàm số nào có dạng như đường cong dưới đây?

Mã đề 001 Trang 2/7

A.

4 2 2 y x x = − . B.

4 2 2 y x x = − + . C. 3 2 3 y x x = − + . D.

3 2 3 y x x = − . Câu 11. Tính tổng tất cả các giá trị của biết đồ thị hàm số và đường

thẳng cắt nhau tại ba điểm phân biệt , , sao cho diện tích tam giác bằng

với .

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác có cạnh bên bằng a , đáy là tam giác vuông cân với cạnh

huyền bằng 2 a là

A.

3 2 4 a . B.

3 2

3

a . C.

3 3 2 a . D.

3

2 a .

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên tập D . Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số

( ) y f x = trên D nếu

A. f(x) ≥m với mọi x D ∈ và tồn tại 0x D ∈ sao cho ( ) 0 f x m = .

B. f(x) ≤m với mọi x D ∈ . C. f(x) ≤m với mọi x D ∈ và tồn tại 0x D ∈ sao cho ( ) 0 f x m = .

D. f(x) ≥m với mọi x D ∈ . Câu 14. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x

y

O

1

1 −

A. Hàm số đồng biến trong khoảng ( ) ;0 −∞ và ( ) 0;+ ∞.

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 0 x = , tiệm cận ngang 1 y = . C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận. D. Hàm số có hai cực trị. Câu 15. Tìm m để hàm số 3 2 2 1 y x mx mx = − + + đạt cực tiểu tại 1 x = A. { } 1;2 m∈ . B. 1 m = ± .

C. 1 m = . D. không tồn tại m . Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = đồng biến trên ( ) 4;+∞ có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm

số (2 2) y f x = − bằng

m ( ) 3 2 2 3 4 y x mx m x = + + + +

4 y x = + ( ) 0;4 A B C IBC

8 2 ( ) 1;3 I

5 3 1 8

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo