Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 102 được biên soạn theo cấu trúc đề trắc nghiệm 100%, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa là 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính theo công thức: 2 20000 3 40 x (đồng). Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng A. 3.200.000 (đồng) B. 4.300.000 (đồng). C. 2.700.000 (đồng). D. 1.400.000 (đồng). + Cho khối chóp S ABC có AB AC 4 5 và BAC SA 120 vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M N lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC. Biết góc giữa mặt phẳng ABC và AMN bằng 60. Thể tích của khối chóp đã cho bằng? + Cho hàm số y f x là hàm đa thức có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn 3 3 m để hàm số 2 2 2 8 6 3 g x f x mx x x đồng biến trên khoảng (-3;0).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 102

SỞ GD - ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 102

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán. Lớp: 12

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho hàm số 2 1 1 x y x

   mệnh đề đúng là

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và  1; .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  và  1;.

C. Hàm số nghịch biến trên tập  \ 1   .

D. Hàm số nghịch biến trên tập     ;1 1;   .

Câu 2: Cho hàm số 2 3 y x x   . Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A. 3; 2       

. B. 3 ;3 2      

. C. 3 0; 2      

. D. 3 ; 2       

.

Câu 3: Cho hàm số 2 2 1 x y x

   có đồ thị  C . Gọi ,A B là hai giao điểm của đồ thị  C với đường thẳng

: 2 10 d y x   . Tính độ dài đoạn thẳng AB .

A. 10 . B. 10. C. 5. D. 5 . Câu 4: Cho hàm  y f x  liên tục trên đoạn   2;5  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

  2;5  . Giá trị của M m  bằng A. 10. B. 9. C. 5. D. -10.

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 2 4. 1 x y x

   B. 2 . 2 1 x y x

   C. 1 . 2 2 x y x

   D. 2 . 3 3 x y x  

Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD A B C D có cạnh bằng a . Khi đó góc giữa A C và BDbằng A. 0. B. 45. C. 60. D. 90.

Trang 2/6 - Mã đề thi 102

Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng

A. 2 y  . B. 1 x . C. 1 y . D. 2 x  .

Câu 8: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị hàm số 4 2 2 2 y x x   . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 2 1 x x m     có 4 nghiệm phân biệt.

A. 2 m . B. 3 2 m  . C. 2 1 m  . D. 3 m . Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 .

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 4 y x x   . A. 1. B. 3. C. 5. D. 0.

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có  lim 3 x f x   và  1 lim x f x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 y  và 3 y  . B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng 1 x  và tiệm cận ngang 3 y  . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng 3 x  và tiệm cận ngang 1 y . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng 3 x  và 1 x . Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A. 3 2 3 1    y x x . B. 3 3 1    y x x . C. 3 3 1    y x x . D. 2 3 1 y x x   .

x

y

-1

3

1 -1

1

O

Câu 13: Cho hàm số  f x có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 4 x  . B. 0 x  . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm      2022 2023 1 2 3 f x x x x     . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3/6 - Mã đề thi 102

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 15: Cho hàm số

2 4 1 1 x x y x     có hai điểm cực trị là 1 2 , . x x Tích 1 2 . x x có giá trị bằng

A. 2. B. 1. C. 5. D. 4.

Câu 16: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 7 2 x y x

   có tọa độ

A.   3; 2  B.   2;3 .  C.   2; 3 .  D.   3;2 . 

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 13 y x x    trên đoạn [ 2;3]. 

A. 49. 4 m  B. 51. 4 m  C. 13. m  D. 51. 2 m 

Câu 18: Khối đa diện đều loại   3;4 là A. Khối chóp tứ giác đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối lập phương. Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   !

!

k n

n C n k   . B.   ! ! !

k n

n C k n k   . C.   ! ! !

k n

k C n n k   . D.   !

!

k n

k C n k   .

Câu 20: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.    ; 2 . B.   2;2 . C.   3;1 . D.    2; .

Câu 21: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1     y x x x và đường thẳng 1 2  y x là A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 3 2 2022 y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo