Quảng cáo
6 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM
QR

6 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 6 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM Bản PDF Tài liệu gồm 29 trang, tuyển tập 6 đề ôn tập kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 01 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn 6 đề ôn tập giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Thủ Đức – TP HCM : + Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn mệnh đề đúng. A. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 3 0. B. Đồ thị hàm số y f x có 4 điểm cực trị. C. Hàm số y f x có giá trị lớn nhất trên 1 2. D. Phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt. + Cho hàm số y f x xác định trên 1 và có bảng biến thiên như sau a) Hàm số y f x 1 tăng trên đâu? b) Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y f x. c) Phương trình f x 0 có bao nhiêu nghiệm? d) Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị? e) Tìm số cực trị của hàm số y f x 1. f) Tìm m để phương trình f x m 2 5 0 có 3 nghiệm phân biệt. + Cho hàm số 2 1 x y x. Xét các phát biểu sau đây: i) Đồ thị hàm số nhận điểm I 1 1 làm tâm đối xứng. ii) Hàm số đồng biến trên tập 1. iii) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là điểm A 0 2. iv) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 1 và tiệm cận ngang là x 1. Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

1

ĐỀ ÔN GIỮA HK1 TOÁN 12 NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình

vẽ bên. Chọn mệnh đề đúng. A. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   3;0  .

B. Đồ thị hàm số  y f x  có 4 điểm cực trị.

C. Hàm số  y f x  có giá trị lớn nhất trên   1;2  .

D. Phương trình  0 f x    có 2 nghiệm phân biệt.

Câu 2. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên

như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;   . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .

C. Phương trình  2 f x  có 1 nghiệm dương. D. Đồ thị hàm số  f x có 4 điểm cực trị.

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số 2

1 mx y x m

    đồng biến trên mỗi khoảng

xác định? A. 2 . B. 1. C. Vô số. D. không có.

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

4 3

2 2 10 2 ( 3 ) 15 2 3 x x y mx m x       đồng

biến trên A. 2 . B. 3 . C. Vô số. D. không có.

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4    mx y x m nghịch biến khoảng   0;.

A. 0 2   m . B. 0 2 m   . C. 0 2   m . D. 0 2   m . Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 3 10 2022 y x x   . C. 5 3 2 11 3 17 y x x    . D. 2 x y x     .

Câu 7. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên  \ 0 , có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 .

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

2

Câu 8. Đồ thị hàm số 4 2 1 2 3 7 15 y x x    có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 9. Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 2 2 2 3 9 3 4 f x x x x x x x       . Số điểm cực đại của

 f x là

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 10. Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

A. 3 14 5 20 20 7 y x x    . B. 3 19 2 2 2 y x x    .

C. 3 70 7 18 1 5 y x x   . D.

50 3 2 11 5 5 3 y x x    .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x . B. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang 2 x 

C. Hàm số không có GTLN /  1;. D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 12. Tìm tất cả tham số thực của m để hàm số  

3 2 1 1 2 2 3 3 y m x x mx      có cực đại, cực tiểu.

A.     3; 2 2;1 m   . B.   3;1 m .

C.   2;1 m . D.     ; 3 1; m  .

Câu 13. Hàm số 3 2 3 2 y x x mx     đạt cực tiểu tại 2 x  khi

A. 0 m  . B. 0 m  . C. 0 m  . D. 0 m  .

Câu 14. Cho hàm số 2

5 15 . 4 3 x y x x     Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng 1 x ; 3 x  và 0 y  .

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  và tiệm cận ngang 0 y  .

C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng 1 x ; 3 x  và 0 y  .

D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng 1 x ; 3 x  và không có tiệm cận ngang. Câu 15. Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận đứng?

A.

2

2

3 2 2 1 x x y x x      . B. 1 1 x x y x

   . C. 7 1 2020 x x y x

    . D. 5 y x  .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo