Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên Bản PDF Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên gồm 06 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên : + Cho hàm số 2 9 x y x. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x 3 và 2 đường tiệm cận ngang là y 1. B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x 3và 1 đường tiệm cận ngang là y 1. C. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x 3 và 1 đường tiệm cận ngang là y 1. D. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x 3 và không có tiệm cận ngang. + Cho khối chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 0 60. Tính thể tích khối chóp S ABCD. + Cho hàm số 1 x m f x m x là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho 0 1 0 1 max min 2 f x f x. Số phần tử của S là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

02 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Bảng biến thiên sau là của đồ thị hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Mặt phẳng   ' ' AB C tạo với mặt đáy

góc 0 60 . Tính theo a thể tích lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .

A.

3 3

8 a V  . B.

3 3 3 8 a V  . C.

3 3

2 a V  . D.

3 3 3 4 a V  .

Câu 3. Số cạnh của hình mười hai mặt đều là A. 20 . B. 30. C. 12. D. 16. Câu 4. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. B. C. D.

Câu 5. Biết rằng đường thẳng 2 2 y x   cắt đồ thị hàm số 3 2 y x x    tại điểm duy nhất   0 0 ; M x y .

Giá trị 0y bằng

A. 0 2 y  . B. 0 1 y . C. 0 4 y  . D. 0 0 y  .

Câu 6. Cho hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x    . Điểm thuộc đồ thị của hàm số đã cho là

A. C(2;5). B. D(2;0). C. A(1;0). D. B(1;4). Câu 7. Khối hai mươi mặt đều có bao nhiêu đỉnh? A. 18. B. 20. C. 12. D. 30. Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2. SA a  Tính thể tích V của khối chóp . . S ABCD

A.

3 2 . 4 a V  B. 3 2. V a  C.

3 2 . 3 a V  D.

3 2 . 6 a V 

Câu 9. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x  có đồ thị sau. Số điểm cực trị của hàm số 3 2 ( ) ( 3 ) g x f x x   là

A. 11. B. 5. C. 3. D. 7.

2 1 x y x

  

2 1 x y x

  

2 1 1 x y x

  

2 2 x y x

  

V Bh  1 3 V Bh  1 2 V Bh  4 3 V Bh 

Câu 10. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 3 1 y x x   . B. 4 2 2 4 1 y x x   .

C. 3 3 1 y x x   . D. 4 2 2 4 1 y x x   .

Câu 12. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. B. C. D.

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 5 x  B. 2 x  C. 1 x  D. 0 x 

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số 3 2 2 2 2 y x mx m x     đạt cực đại tại 1 x .

A. 1 m . B. 1 m . C. 1

3 m m

    

. D. 3 m  .

Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  f x có phương trình là

A. 1 x . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 x  .

2 1 1 x y x

   1 1   x

x y 1 2   x

x y x x y 

 1

3

4

2

-1

2

O

1

Câu 16. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. . B. 3. C. 0. D. . Câu 17. Thể tích khối lập phương cạnh 2a là

A. 3 8 . a B. 3 27 . a C. 3 6a . D. 3 9 . a Câu 18. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 0 60 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD .

A.

3 6 3 a V  . B.

3

3 a V  . C.

3 6 6 a V  . D.

3 6 2 a V  .

Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên khoảng   0;10 để hàm số 2 3 x y x m    đồng biến

trên các khoảng xác định A. Vô số B. 0 C. 10 D. 9

Câu 20. Cho hàm số  2

2 2 2 x y C x x m     . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (C) không có tiệm

cận đứng.

A. 1 16 m  . B. 1 16 m  . C. 1 4 m  . D. 1 4 m  .

Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2016 y x x    trên   1;0 

A. 2017. B. 2015. C. 2016. D. 2018.

Câu 22. Cho hình chóp có tam giác vuông tại , , , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Thể tích của khối chóp bằng

A. B. C. D.

Câu 23. Cho hàm số

3 2 3 y x x   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;

Câu 24. Cho các khối sau

Số khối đa diện lồi là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

 y f x 

  2;2 

2  1 

. S ABC ABC A 2 AB a  3 AC a  SA

SA a  . S ABC

3 6 . 6 a 3 6 . 2 a 3 6 . 12

a 3 6 . 3 a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo