Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Cảnh Chân Nghệ An
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Cảnh Chân Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Cảnh Chân Nghệ An Bản PDF Đề giữa kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Cảnh Chân – Nghệ An gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề). Trích dẫn đề giữa kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Cảnh Chân – Nghệ An : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, biết hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm M thoả mãn, trên cạnh CD lấy các điểm I, N sao cho và MN vuông góc với BI. Biết góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là 600. Tính thể tích của khối chóp S.AMCB là? + Cho hàm số y = 2×3 + 3×2 – 4x + 5 có đồ thị là (C). Trong số các tiếp tuyến của (C), có một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất. Hệ số góc của tiếp tuyến đó là? + Tìm m để đồ thị hàm số 3 2 y x x mx m 3 2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho tổng hệ số góc của các tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại các điểm A, B, C bằng 3. + Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy là hình vuông BD a 4, góc giữa hai mặt phẳng A BD và ABCD bằng 0 60. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng? + Cho hàm số y f x liên tục trên R có đạo hàm 2 3 f x x x x. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. Có 1 điểm cực trị B. Có 3 điểm cực trị. C. Chỉ có 2 điểm cực trị. D. Không có cực trị. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NG.CẢNH CHÂN

(Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Giữa học kỳ 1 (2021-2022)

Môn: Toán lớp 12 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

132

Câu 1: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao và diện tích đáy bằng là:

A. ?=

ଵ

ଷ?ℎ . B. ?= ?ℎ. C. ?=

ଶ

ଷ?ℎ . D. ?= 2?ℎ .

Câu 2: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   có đường tiệm cận đứng là:

A. y=0 . B. y=2 . C. x= 2. D. x= -2. Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có 3 nghiệm phân biệt A. m= -3. B. -3<m<1. C. m<-3 hoặc m>1. D. -3≤ m ≤ 1.

Câu 4: Gía trị nhỏ nhất của hàm số 1

3 2

 x

x y trên đoạn [1; 3] bằng:

A. 4. B. 3. C. 2

5 . D. 4

9 .

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có   SA ABCD  . Đáy là hình vuông ABCD cạnh 3a, biết SA = a. Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A. a2. B. 3a3. C. 2

3 a D. 6a3.

Câu 6: Giá trị của m để hàm số y = 3

1 x3 – 2mx2 + (m + 3)x – 5 + m đồng biến trên R là:

A.

1 4 3    m

. B. 4 3   m

. C. 1  m . D.

1 4 3    m

Câu 7: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   có đường tiệm cận ngang là:

A. y=-2. B. y= 2. C. y= 3. D. y=0. Câu 8: Gía trị lớn nhất của hàm số 3 7 2 2 3      x x x y trên đoạn [-2; 2] bằng: A. -5. B. -17. C. -3 . D. 1. Câu 9: Hàm số y = 3 2 3 9 x x x    +2 đồng biến trên tập nào sau đây? A. (-1;2). B. R . C. ( -1; + ). D. ( -; -1) ( 3; + ). Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào ? A. (-∞;-2) và (0;2) B. (-∞;2). C. (-2;0) và (2;+ ∞). D. (0;3). Câu 11: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào ? A. (-∞;2) và (2; +∞). B. (-∞;+∞). C. (-∞; -1) và (-1; +∞). D. (-∞;2). Câu 12: Điểm cực đại hàm số 3 12 12 y x x    là: A. B. (-2; 28) . C. . D. (-2; 2).

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

bên dưới. Hàm số  f x có bao nhiêu cực trị ?

A. 1 B. 3. C. 2. D. 0. Câu 14: Cho hàm liên tục trên R và có bảng xét dấu như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 15: Hàm số y = m x mx

1 đồng biến trên khoảng ( 1 ; + ) khi :

A. m < - 1 B. m > 1. C. m > - 1 D. m > 1 hoặc m < - 1. Câu 16: Tính thể tích khối chóp tam giác đều có độ dài cạnh bên bằng 3a và độ dài cạnh đáy bằng a?

A.

௔య√ଵଷ

ଵଶ . B.

௔య√ଶ଺

ଵଶ. C.

௔య√ଷ

଺. D.

௔య√ଵଵ

ସ .

 f x  f x 

+ +

1

1

Trang 3/7 - Mã đề thi 132

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên R, có đạo hàm

2 3 '( ) ( 1) ( 1) . f x x x x    Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. Có 1 điểm cực trị B. Có 3 điểm cực trị. C. Chỉ có 2 điểm cực trị. D. Không có cực trị.

Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số bậc bốn nào?

A.    4 2 3 3. y x x B.    4 2 2 3. y x x C.    4 2 2 3. y x x D.    4 2 2 3. y x x

Câu 19: Khối chóp có diện tích đáy a2 và độ dài đường cao 3a. Thể tích khối chóp là:

A. 3a3. B. 3a2. C. a3. D. a2. Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu  f x  như sau

Hỏi hàm số   2 2 y f x x   có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 21: Khối lăng trụ đứng ABCA’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB= 2a và độ dài đường cao AA’= 3a.Thể tích khối lăng trụ là:

A. . B. C. . D. .

Câu 22: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào ? A. (-1;2). B. (-1;3). C. (-∞;-1) và (3;+ ∞). D. (-∞;0) và (2; +∞).

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có   SA ABC  và SA =12a 6 . Đáy là ABC  đều cạnh a .Thể tích khối chóp S.ABC là:

A. 3 6 3 a B. 18 a3 C. 6 a3. D. 2 a3.

Câu 24: Khối lăng trụ có diện tích đáy 4a2 và độ dài đường cao 2a.Thể tích khối lăng trụ là:

A. 2a3. B. 2a2. C. 6a2. D. 8a3.

y

x O

3

4

1 1 3 3

-1 2 0 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo