 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Ly Tu Trong Ha Tinh.png)
1/5 - Mã đề 004
Họ tên thí sinh:…………………………………….Lớp ………… Số báo danh………… Câu 1: Đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x có điểm cực đại là A. 2; 19 . B. 0;1 . C. 2 x . D. 0 x .
Câu 2: c ó t i c .S ABCD có đ vu cạ a, SA vu óc v i t đ v
2 SA a ể t c ối c ó .S ABCD
A. 3 2a . B.
3 2
3
a . C.
3
3 a . D.
3 4
3
a .
Câu 3: Cho hàm số f x có bảng biế t iê ư sau:
Hàm số đã c đồng biến trên khoả dư i đâ ? A. 0;2 . B. 2;2 . C. 2;. D. 2;0 .
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
3 5 y x là
A.
2 5 3 ' 5 y x
. B.
4 3 2 ' 5 y x
. C.
1 3 2 ' 3 y x
. D.
1 3 3 ' 5 y x .
Câu 5: Cho hàm số y f x x c định trên và có bảng xét dấu của đạo ư sau:
Hàm số đã c có a iêu điểm cực trị? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 . Câu 6: ă trụ đều . ABC A B C có tất cả các cạn đều b ng 2 a . Tính thể tích của khối l ng trụ đó.
A.
3 6
6 a . B.
3 3
6 a . C.
3 3
8 a . D.
3 6
2 a .
Câu 7: H ă trụ có diện tíc đ S và chiều cao là h thì thể tích của khối ă trụ đó
A. 1 .
6
S h. B. .S h. C. 1 .
3
S h . D. 1 . 2 S h .
Câu 8: Giá trị của 3
1 log 9 b ng
A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1. Câu 9: H dư i đâ ải là một khối đa diện?
A. . B. . C. . D. . Câu 10: Kh đị sau đâ đú ?
A.
1 3 8 2 . B.
1 3 8 8 192 . C.
1 3 8 2 . D.
1 3 8 8 3 .
Câu 11: Cho t diện MNPQ , lấ điểm A tru điểm NP , B tru điểm PQ K i đó t ph ng ( ) NBM chia khối t diện MNPQ thành các khối đa diện:
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 12 MÃ ĐỀ 004. (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
2/5 - Mã đề 004
A. , ANQM ABMQ . B. , ABMP APNQ . C. , ABNM AQMB . D. , MNPB MNBQ .
Câu 12: Cho x là một số dươ , iểu th c
1
4 3. P x x viết dư i dạ ũ t ừa v i số ũ ữu tỉ là
A.
1 12 P x . B.
2 7 P x . C.
2 3 P x . D.
7 12 P x . Câu 13: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x ư vẽ:
Hàm số y f x đạt giá trị l n nhất trê đ ạn 2; 5 tại điểm 0x dư i đâ ?
A. 0 5 x . B. 0 3 x . C. 0 2 x . D. 0 4 x .
Câu 14: Cho hàm số y f x có đồ thị ư ê dư i
Mệ đề sau đâ ệ đề đú ? A. rê ả ( 2;3) số đã c có i trị ỏ ất 2 v i trị ất 4 . B. rê ả ( 2;3) số đã c có i trị ỏ ất 2 v i trị ất là 4 . C. rê ả ( 2;3) số đã c có i trị ỏ ất 2 v có i trị ất. D. rê ả ( 2;3) số đã c có i trị ỏ ất 2 v có i trị ất. Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị đườ c dư i đâ
Kh đị sau đâ à kh đị đú ? A.
4 2 2 1 f x x x . B.
3 2 3 2 f x x x .
C. 2 1 2 x f x x
. D.
3 2 3 2 f x x x .
Câu 16: Cho hàm số
3 2 4 1 y x x có đồ thị ( ) C v đồ thị ( ) P :
2 1 y x . Số ia điểm của ( ) P và đồ thị ( ) C là A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3 . Câu 17: Hàm số y f x liên tục trên 3;2 và có bảng biế t iê ư vẽ:
Kh đị sau đâ sai? A. G LN của f x trên 3;2 đạt tại 2 x . B. G NN của f x trên 3;2 -2.
C. G NN của f x trên 3;2 -1. D. G LN của f x trên 3;2 4.
Câu 18: Tọa độ ia điểm M của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x
v i trục tung là
A. 0;2 M . B. 0; 2 M . C. 2;0 M . D. 2;0 M .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.