Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Cao Vân Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Cao Vân Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Cao Vân Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Trần Cao Vân – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Cao Vân – Quảng Nam : + Ông A dự định sử dụng hết 8 m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh. B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. C. Số đỉnh và số mặt của hình đa diện luôn bằng nhau. D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Gọi I là trung điểm AC, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 độ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 - Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

Đề gồm có 04 trang

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh:……………………………………………………….Lớp:……………... Câu 1. Cho hàm số 3 2 3 y x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4 . C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó ? A. 4 2 2 5 y x x   . B. 3 2 3 5 y x x    .

C. 4 2 y x x   . D. 1

3 x y x

  .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA a  , SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 2 3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Điều

kiện của m để phương trình  f x m  có 3 nghiệm phân biệt là A. 1 m . B. 1 3 m  . C. 2 m  . D. 2 2 m   .

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số     2 3 2 9 3 1 y m x m x x      

nghịch biến trên ? A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 3 9 5 y x x x     trên đoạn   2;2  . A. 22 m  . B. 17 m  . C. 6 m . D. 3 m  .

Câu 7. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong  C và các giới hạn  lim 2 x f x   ;

 lim 2 x f x   . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Đường thẳng 2 x  là tiệm cận đứng của  C .

B. Đường thẳng 2 y  là tiệm cận ngang của  C .

C. Đường thẳng 1 y  là tiệm cận ngang của  C .

D. Đường thẳng 2 x  là tiệm cận ngang của  C .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   3;2  và có bảng biến thiên như sau

ĐỀCHÍNH THỨC

Mã đề 101

Mã đề 101 - Trang 2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;2  là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 2 .

Câu 9. Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình

vẽ bên ? A. 3 3 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 3 2 3 y x x   .

Câu 10. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , . Gọi là trung điểm , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối

chóp , biết góc giữa và mặt phẳng đáy bằng .

A.

3 2 12 a B.

3 3 12 a C.

3 3

4 a D.

3 2

4 a

Câu 11. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 ? 1 x y x

  

A. 2. x  B. 1. y  C. 1. x  D. 2. y 

Câu 12. Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và thể tích bằng 3 3 . a Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng A. 12 3 .a B. 6 3 .a C. 4 3 .a D. 2 3 .a Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh. B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. C. Số đỉnh và số mặt của hình đa diện luôn bằng nhau. D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;1  . B.   1;1  . C.   0;1 . D.   1;.

Câu 15. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 8 B  và chiều cao 6 h  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 8 B. 48 C. 16 D. 72

Câu 16. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x    . Chọn phương án đúng trong các phương án sau? A.

  0;2 max 3 y  ,

  0;2 min 2 y  . B.

  0;2 max 11 y  ,

  0;2 min 3 y  .

x

y

3 2 1

-4

-2

O

S.ABC ABC B AB a  I AC SAC S

S.ABC SB 0 45

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo