Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Quý Đôn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Nam : + Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. C. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. D. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. + Cho hàm số y = f(x) liên tục tại x0 và có bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu. B. Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu. C. Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu. D. Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu. + Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3 mặt phẳng. B. 4 mặt phẳng. C. 6 mặt phẳng. D. 9 mặt phẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 163

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

KIỂM TRA GIỮA HK1 – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. C. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. D. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. Câu 2: . Cho hàm số  y f x  liên tục trên khoảng   ;a b và 0 x là một điểm trên khoảng đó. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Nếu dấu của  'f x đổi dấu từ âm sang dương khi x qua 0x thì 0x là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. B. Nếu  'f x bằng 0 tại 0 x thì 0 x là điểm cực trị của hàm số. C. Nếu dấu của  'f x đổi dấu từ âm sang dương khi x qua 0x thì 0x là điểm cực tiểu của hàmsố D. Nếu dấu của  'f x đổi dấu từ dương sang âm khi x qua 0 x thì 0 x là điểm cực đại của đồ thị hàm Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 2. SA a  Tính thể tích V của khối chóp . . S ABCD

A.

3 2 . 4 a V  B. 3 2. V a  C.

3 2 . 6 a V  D.

3 2 . 3 a V 

Câu 4: Cho các hình sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình không phải đa diện là: A. Hình 2. B. . Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A.

2 2    x y x . B.

2

2  

x y x . C. 2

2  

x y x . D. 2 2    x y x .

Câu 6: Gọi CD CT , y y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số

3 3 y x x   . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. CT CD y y  B. CT CD y y 

C. CT CD 3 2 y y  D. CT CD 2 y y  .

Câu 7: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng .a

A.

3 3 . 6 a V  B.

3 3 . 2 a V  C.

3 3 . 4 a V  D.

3 3 . 12 a V 

Câu 8: Cho khối chóp có thể tích bằng V . Nếu giảm diện tích đa giác đáy xuống 3 lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng:

Mã đề 163

Trang 2/4 - Mã đề 163

A. V 3 B. 9

V C. 3

V D. 6

V

Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

O

A.

2 1 y x x    B.

3 3 1 y x x    C.

3 3 1 y x x    D.

4 2 1 y x x    Câu 10: Hàm số 3 2 3 9     y x x x m nghịch biến trên khoảng nào được cho dưới đây?

A.   1;3  B. hoặc . C. D. .

Câu 11: Biết rằng đường thẳng 2 2 y x   cắt đồ thị hàm số

3 2 y x x    tại điểm duy nhất có tọa độ   0 0 ; x y . Tìm 0y . A. 0 4 y . B. 0 1 y . C. 0 0 y . D. 0 2 y .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 x  và 1 x . B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 y  và 1 y  C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 2 4 1 f x x x x     trên đoạn   1;3 .

A.    1;3

67 max . 27 f x  B.    1;3 max 4. f x  C.    1;3 max 2. f x  D.    1;3 max 7. f x 

Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a  , 5 AC a  . Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SB tạo với mặt đáy một góc 0 60 . Tính theo a thể tích V của khối chóp . S ABCD . A. 3 2 V a  . B. 3 2 2 V a  . C. 3 4 2 V a  . D. 3 6 2 V a  . Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số  2 4 . f x x x     A. 3. M  B. 2. M  C. 4. M  D. 1. M 

Câu 16: Cho hàm số 

2

8 x m f x x

   với m là tham số thực. Tìm giá trị lớn nhất của m để hàm số có giá trị

nhỏ nhất trên đoạn   0;3 bằng 2.  A. 4 m  . B. 5 m . C. 1 m . D. 4 m . Câu 17: Cho hàm số

3 2 3 2. y x x    Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung.

A. 0. y  B. 2. y  C. 2 . y x  D. 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo