Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Văn Dư Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Văn Dư Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Văn Dư Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Trần Văn Dư – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Văn Dư – Quảng Nam : + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45°. M, N và P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB và AB. Tính thể tích V của khối tứ diện DMNP. + Cho tứ diện S.ABC, M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA = 2SM, SN = 2NB, (α) là mặt phẳng qua MN và song song với SC. Kí hiệu (H1) và (H2) là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện S.ABC bởi mặt phẳng (α), trong đó (H1) chứa điểm S, (H2) chứa điểm A; V1 và V2 lần lượt là thể tích của (H1) và (H2). Tính tỉ số V1/V2. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi. B. Hình hộp là đa diện lồi. C. Tứ diện là đa diện lồi. D. Hình lập phương là đa điện lồi. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN DƯ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Số giao điểm của đồ thị ( ) 3 2 : 3 C y x x = − và trục hoành là A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp

.S ABC biết AB a = , SA a =

A.

3 3 4 a . B.

3

3 a . C. 3 a . D.

3 3 12 a .

Câu 3: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 3 5 4 5 y x x m m x + − − − + =

ngịch biến trên R A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 5: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 3 9 . y x x x = + − A. 5 y = −. B. ( ) 3;27 M − . C. 1 x = . D. ( ) 1; 5 M − . Câu 6: Thể tích của khối hộp chữ nhật có 3 kich thước lần lượt là 2a , 4a, 3a bằng

A. 8a3. B. 4a3. C. 24a3. D.

3 3 2 a .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 1 0 f x + = A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 8: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số sau :

A. 2 2 1 x y x − = + . B. 1 1 x y x + = −. C. 2 1 x y x −+ = − . D. 2 1 2 2 x y x − + = − .

Câu 9: Hàm số 3 2 3 1 y x x = − + + nghịch biến trên A. ( ) ;0 −∞ và( ) 2;+∞. B. ( ) 4;+∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) ;1 −∞ . Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi. B. Hình hộp là đa diện lồi. C. Tứ diện là đa diện lồi. D. Hình lập phương là đa điện lồi. Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm     2 2 1 4 1 f x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số

 y f x  là

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

A. 1. B. 6 . C. 3. D. 2. Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ .

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) ( ) ( ) 2 2. 2 1 . 0 f x m f x m − − − = có 4

nghiệm phân biệt A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 13: Cho tứ diện .S ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho 2 MA SM = , 2 SN NB = , ( ) α là mặt phẳng qua MN và song song với SC . Kí hiệu 1 ( ) H và 2 ( ) H là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện .S ABC bởi mặt phẳng ( ) α , trong đó, 1 ( ) H chứa điểm S , 2 ( ) H chứa

điểm A; 1 V và 2 V lần lượt là thể tích của 1 ( ) H và 2 ( ) H . Tính tỉ số 1

2

V V .

A. 4 5 B. 5 4 C. 3 4 D. 4 3

Câu 14: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 1 2 x f x x + = + trên đoạn

[ ] 0;1 . Khi đó M m + bằng

A. 1 2 . B. 2 3 . C. 1. D. 3 2 .

Câu 15: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 2 5 2 4 x x y x − + = − là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 16: Cho lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D có ABCD là hình chữ nhật, ' ' ' A A A B A D = = . Tính thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D biết AB a = , 3 AD a = , ' 2 AA a = . A. 3 3a . B. 3 3 a . C. 3 a . D. 3 3 3 a . Câu 17: Cho khối tứ diện . O ABC biết , , OA OB OC đôi một vuông góc nhau tại O có , 2 OA a OB OC a = = = . Thể tích khối tứ diện . O ABC là

A.

3

6 a ⋅ B.

3 2

3

a ⋅ C. 3 2a . D.

3

2 a ⋅

Câu 18: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình vẽ

0

6 −

3 −

2

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo