Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Trần Hưng Đạo Nam Định
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Trần Hưng Đạo Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Trần Hưng Đạo Nam Định Bản PDF Với mục đích khảo sát chất lượng học tập môn Toán lớp 12 định kỳ, vừa qua, trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 (HK1) môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định mã đề 132, đề gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài kiểm tra trong vòng 90 phút, nội dung kiểm tra bao quát chương trình Toán lớp 12 đã học, cùng với một số kiến thức trọng tâm trong chương trình Toán lớp 11, đề kiểm tra có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Ông An cần sản xuất một cái thang để trèo qua một bức tường nhà. Ông muốn có một cái thang luôn được đặt đi qua vị trí C, biết rằng điểm C cao 2m so với nền nhà và điểm C cách tường nhà 1m (như hình vẽ bên). Giả sử kinh phí để sản xuất thang là 400.000 đồng/1 mét dài. Hỏi ông An cần ít nhất bao nhiêu tiền để sản xuất 1 cái thang? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng). [ads] + Bạn A chơi game trên máy tính điện tử, máy có bốn phím di chuyển như hình vẽ bên. Mỗi lần nhấn phím di chuyển, nhân vật trong game sẽ di chuyển theo hướng mũi tên và độ dài các bước đi luôn bằng nhau. Tính xác suất để sau bốn lần nhấn phím di chuyển, nhân vật trong game trở về đúng vị trí ban đầu. + Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1: Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số:

2 2 2 1 x x y x     .

A.   2; 1   và   1;0  . B.   ; 2  và   0;.

C.   2;0  . D.   ; 1  và   1; .

Câu 2: Cho phương trình 4 2 4 3 0 x x m     . Với giá trị nào của tham số m thì phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt?

A. 1 3 m  . B. 1 2 m   . C. 1 2 m   . D. 3 1 m  . Câu 3: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Số

nghiệm của phương trình  2 3 0 f x   là

A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 .

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên .

A. 

3 2 3 3 4 f x x x x     . B. 

4 2 2 4 f x x x    .

C.  2 1 1 x f x x

   . D. 

2 4 1 f x x x   .

Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Tính góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 . Câu 6: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3,4...,9 . Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là số chẵn.

A. 1. 6 B. 5 . 18 C. 8

9 . D. 13. 18

Câu 7: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2 2a . Thể tích của khối lập phương . ABCD A B C D  là A. 3 2 2a . B. 3 8a . C. 3 2a . D. 3 a . Câu 8: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

A. 3 3 2. y x x    B. 3 3 . y x x   C. 3 3 . y x x   D. 4 2 2. y x x   

Câu 9: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 5 2 1 x y x

    là

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 10: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số  

2 1 3 y x x    . Tìm M .

A. 6 4 M  . B. 3 4 M  . C. 0 M  . D. 3 2 M  .

Câu 11: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều ?

A. Mười hai mặt đều. B. Hai mươi mặt đều. C. Tứ diện đều. D. Tám mặt đều. Câu 12: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 4 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   .

C. 4 2 4 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 13: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 1 x f x x

   trên đoạn

  3;5 . Khi đó M m  bằng

A. 2. B. 3. 8 C. 7 . 2 D. 1 . 2

Câu 14: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. 2 1 2 1 x y x     . B. 2 1 x y x    .

C. 1 x y x

  . D. 1 1 x y x    .

Câu 15: Cho hàm số  y f x  xác định trên  và có đồ thị hàm số  y f x   là đường cong ở hình vẽ.

Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ?

Trang 3/8 - Mã đề thi 132

A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 3.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3 3a . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A. 3 3

a h  . B. 3 h a  . C. 3 3 h a  . D. 3 6

a h  .

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   3;3  và có đồ

thị như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  f x trên đoạn   3;3  bằng

A. 9 . B. 4 . C. 0 . D. 3.

Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  , 2 AD a  , SA vuông góc với   ABCD , 3 SA a  . Thể tích của khối chóp . S ABCD là

A.

3 3

3 a . B.

3 2 3 3 a . C. 3 2 3 a . D. 3 3 a .

Câu 19: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4 A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 1.

Câu 20: Hàm số 2 2 y x x    nghịch biến trên khoảng nào ?

A.   0;1 . B.   1;2 . C.   ;1  . D.   1;.

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số bằng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo