 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 truong Tran Hung Dao Nam Dinh.png)
Trang 1/8 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Câu 1: Tìm tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số:
2 2 2 1 x x y x .
A. 2; 1 và 1;0 . B. ; 2 và 0;.
C. 2;0 . D. ; 1 và 1; .
Câu 2: Cho phương trình 4 2 4 3 0 x x m . Với giá trị nào của tham số m thì phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt?
A. 1 3 m . B. 1 2 m . C. 1 2 m . D. 3 1 m . Câu 3: Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Số
nghiệm của phương trình 2 3 0 f x là
A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 .
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên .
A.
3 2 3 3 4 f x x x x . B.
4 2 2 4 f x x x .
C. 2 1 1 x f x x
. D.
2 4 1 f x x x .
Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Tính góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 . Câu 6: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3,4...,9 . Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là số chẵn.
A. 1. 6 B. 5 . 18 C. 8
9 . D. 13. 18
Câu 7: Cho hình lập phương . ABCD A B C D có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2 2a . Thể tích của khối lập phương . ABCD A B C D là A. 3 2 2a . B. 3 8a . C. 3 2a . D. 3 a . Câu 8: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
A. 3 3 2. y x x B. 3 3 . y x x C. 3 3 . y x x D. 4 2 2. y x x
Câu 9: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 5 2 1 x y x
là
A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 10: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số
2 1 3 y x x . Tìm M .
A. 6 4 M . B. 3 4 M . C. 0 M . D. 3 2 M .
Câu 11: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều ?
A. Mười hai mặt đều. B. Hai mươi mặt đều. C. Tứ diện đều. D. Tám mặt đều. Câu 12: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 4 2 4 1 y x x . B. 4 2 2 1 y x x .
C. 4 2 4 1 y x x . D. 4 2 2 1 y x x .
Câu 13: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x f x x
trên đoạn
3;5 . Khi đó M m bằng
A. 2. B. 3. 8 C. 7 . 2 D. 1 . 2
Câu 14: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. 2 1 2 1 x y x . B. 2 1 x y x .
C. 1 x y x
. D. 1 1 x y x .
Câu 15: Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị hàm số y f x là đường cong ở hình vẽ.
Hỏi hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị ?
Trang 3/8 - Mã đề thi 132
A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 3.
Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3 3a . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
A. 3 3
a h . B. 3 h a . C. 3 3 h a . D. 3 6
a h .
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên đoạn 3;3 và có đồ
thị như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 3;3 bằng
A. 9 . B. 4 . C. 0 . D. 3.
Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , 2 AD a , SA vuông góc với ABCD , 3 SA a . Thể tích của khối chóp . S ABCD là
A.
3 3
3 a . B.
3 2 3 3 a . C. 3 2 3 a . D. 3 3 a .
Câu 19: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4 A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 1.
Câu 20: Hàm số 2 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào ?
A. 0;1 . B. 1;2 . C. ;1 . D. 1;.
Câu 21: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số bằng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.