Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Vĩnh Bảo Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Vĩnh Bảo Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Vĩnh Bảo Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án mã đề 424 427 430 433 436 439 442 445 448 451 454 457. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Vĩnh Bảo – Hải Phòng : + Cho hàm số y fx xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3 12 0 fx m có nghiệm trên đoạn [0;2]. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB cân tại S, AB a BC a SAB ABCD. Góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 0 60. Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a. + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Toán học, Mã đề: 424, 12/23/2023. Trang 1 / 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HP

TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 12 Thời gian bàm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 424

Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

Câu 1. Hàm số có đồ thị nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 2. Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

4

2 2 9 1 5 4 x y x x − − = − + là:

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 1 3 f x x x x ′ = − + − . Khẳng định nào

dưới đây là khẳng định sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;2 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3;. D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  .

Câu 4. Tập xác định D của hàm số ( ) = − 3 4 y x là:

A. ( ) = +∞ 4; D . B. { } = \ 4 D  . C. ( ] ;4 D = −∞ . D. ( ) = −∞;4 D .

Câu 5. Đường cong dưới đây là đồ thị của một trong các hàm số sau, hỏi đó là hàm số nào?

A. 4 2 3 1 y x x = + + . B. 4 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 3 2 y x x = − − . D. 4 2 2 1 y x x = − −.

4 3 x y x − = −+

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x

y

O

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x

y

O

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x

y

O -8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x

y

O

x

y

O

Toán học, Mã đề: 424, 12/23/2023. Trang 2 / 5

Câu 6. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên.

Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 7. Cho . Khẳng định nào sau đây sai?

A. 1 n n a a a

− = . B. . . m n m n a a a + = C. .

m m n n a a a

− = D.

Câu 8. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. ( ) 2 5 log 1 . y x = + B. . x y e = C. . 5

x y π   =    

D. 1 3 log . y x =

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 6 15 1 3 x x y x − + = trên khoảng ( ) 0;+∞ là ( ) 2 6 , , a a b b − ∈ . Tính 9 . a b −

A. 24 . B. 12 − . C. 42 − . D. 42 .

Câu 10. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 4 3 x y x + = − ?

A. 4 3 x = . B. 2 3 y − = . C. 2 3 x − = . D. 1 2 y = .

Câu 11. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 1 AB = và 2 AD = . Gọi , M N lần lượt là trung điểm

của AD và BC . Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN , ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng: A. 6 . π B. 2 . π C. 8 . π D. 4 . π Câu 12. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′có 3 B C a ′ = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′.

A. 3 3 V a = . B.

3 2 3 a V = . C.

3 2 6 a V = . D. 3 2 V a = .

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:

A. . B. . C. . D. 127 . 10

Câu 14. Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 4;5;6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng?

A. 20 . B. 120. C. 60 . D. 30.

Câu 15. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, = AB a và = 30o ACB . Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC .

A. π =

3 3 6 a V . B. π =

3 . 3 a V C. = π 3 3 V a . D. π =

3 3 3 a V .

( ) y f x =

0, , a m n > ∈

( ) ( ) . m n n m a a =

4 2 13 y x x = − + [ 1;2] −

13 51 4 25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo