Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Định 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Định 1 – Thanh Hóa : + Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 10, gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A. Khi quay tam giác ABC xung quanh đường cao AH sẽ tạo nên một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó. + Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? + Hàm số 1 3 2 3 95 3 yx có bao nhiêu điểm cực trị? A. Hàm số không có điểm cực trị. B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số có một điểm cực trị. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1

MÃ ĐỀ 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

( Đề thi gồm 6 trang) Câu 1: Nếu 3 log 15 m = thì

A. 15 1 log 9 2m = . B. 15 2 log 9 1 m = + . C. 15 2 log 9 m = . D. 15 1 log 9 m m + = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

x −∞ 2 − 0 2 +∞ ( ) 'f x − 0 + 0 − 0 + ( ) f x +∞ 3 +∞ 1 1 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 2; . +∞ C. ( ) 0;2 . D. ( ) 0; . +∞

Câu 3: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 4 2 4 2 y x x = − − + . B. 4 2 4 2 y x x = + −. C. 4 2 4 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = − + −. Câu 4: Cho khối chóp có diện tích đáy S = 3 và chiều cao h =2. Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 6. B. 3. C. 2. D. 12.

Câu 5: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 2 1 1 x y x − = − . B. 2 1 1 x y x + = − . C. 2 1 1 x y x − = + . D. 2 3 1 x y x − = − .

Câu 6: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3, đường sinh bằng 5.

A. 12. V π = . B. 15. V π = . C. 36. V π = . D. 45. V π = .

Câu 7: Đồ thị hàm số 3x 1 2 1 y x + = − có đường tiệm cận ngang là

A. 1 2 y = . B. 0 y = . C. 3 2 y = . D. 3 y = −.

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 8: Giá trị cực đại của hàm số

3 3 2 = − + y x x bằng A. -1. B. 0 C. 1. D. 4. Câu 9: Cho a là số thực dương và khác 1, đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

1 2 2 a a = . B.

1 2 2 a a− = . C.

1 2 a a = . D.

1 2 2 1 a a = .

Câu 10: Phương trình ( ) ( ) 2 2 log 1 log 2 3 x x − + + = − có bao nhiêu nghiệm thực? A. Hai nghiệm. B. Một nghiệm. C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm. Câu 11: Nghiệm phương trình

2 1 3 27 −= x là A. 1. = x B. 2. = x C. 4. = x D. 5. = x Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞?

A. 3 4

x y   =    . B. 3 2

x y   =    . C. 5 4

x y   =    . D. 2 3 log y x = .

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 2 3 2 3 y x x m x m = − + − − có

hai điểm cực trị.

A. 7 m > . B. 8 m ≥. C. 7 m < . D. 8 m ≤. Câu 14: Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 . Tính thể tích V của khối trụ.

A. 16. V π = . B. 64. V π = . C. 4. V π = . D. 8. V π = . Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 y x x x = − − trên đoạn [ ] 0;2 . A.

[ ] 0;2 min 0 y = . B.

[ ] 0;2 min 1 y = −. C.

[ ] 0;2 min 2 y = . D.

[ ] 0;2 min 2 y = −.

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

. Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x + = là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4 .

Câu 17: Tìm x để biểu thức ( )

7 4 f x x = có nghĩa. A. 1 x ≤. B. 0 x ≠. C. 0 x < . D. 0 x > . Câu 18: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 3 1 y x x = + + . B. 3 2 1 1 3 y x x x = − + − + .

C. 4 2 1 y x x = − − + . D. 3 2 1 1 3 y x x = − + + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo