Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS THPT Đại học Hà Tĩnh
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS THPT Đại học Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS THPT Đại học Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường TH – THCS – THPT Đại học Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 000 101 102 103 104 105 106. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường TH – THCS – THPT Đại học Hà Tĩnh : + Một khối gỗ hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 1, chiều cao bằng 2. Người ta khoét từ hai đầu khối gỗ hai nửa khối cầu mà đường tròn đáy của khối gỗ là đường tròn lớn của mỗi nửa khối cầu (tham khảo hình vẽ). Tỉ số thể tích phần còn lại của khối gỗ và cả khối gỗ ban đầu là? + Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 1 tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn? A. 30 tháng. B. 21 tháng. C. 24 tháng. D. 22 tháng. + Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng và. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG TH,THCS,THPT ĐH HÀ TĨNH -------------------- (Đề thi có ___ trang)

HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 3 3 x x + − > là

A. 2 3 x > . B. 2 3 x > − . C. 2 3 x < . D. 3 2 x > .

Câu 2. Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối nón đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x − = là:

A. 10. 3 x = B. 2. x = C. 7 . 3 x = D. 3. x =

Câu 4. Cho hàm số   y f x liên tục trên đoạn       1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn       1;5 . Giá trị  M m bằng

A. 2. B. 1. C. 5 . D. 4 .

Câu 5. Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 10. B. 12. C. 9. D. 6 .

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 1 x y x + = − là:

A. 1 2 x = . B. 1 x = . C. 1 y = . D. 1 2 y = .

Câu 7. Hàm số ( ) 4 1 y x − = − có tập xác là

A. . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) ;1 −∞ . D. { } \ 1  .

Câu 8. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 16. B. 8. C. 12. D. 48 . Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 3 2 y x = − là:

A. ( ) 0; D = +∞. B. 3 ; 2 D   = +∞    

. C. 3 ; 2 D   = −∞    

. D. ( ) ;0 D = −∞ .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên.

4 r = 2 h = 32 3 π 8 3 π 8π 32π

Mã đề 101 Trang 2/6

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 3;3 − bằng

A. 3. B. 0 . C. 8. D. 1. Câu 11. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x−= là A. 2 x = . B. 5 x = . C. 3 x = . D. 4 x = . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 13. Mặt cầu có đường kính là 10. Diện tích S của mặt cầu bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3. P a a = bằng

A.

5 6 a . B.

5a . C.

1 6 a . D.

2 3 a . Câu 15. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

A. 3 3 1 y x x = − −. B. 3 3 1 y x x = − + −. C. 4 2 2 1 x x − −. D. 4 2 2 1 y x x = − + −. Câu 16. Cho 0, 1 a a > ≠, biểu thức 3 loga D a = có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 1 3 − . B. 3 −. C. 3. D. 1 3 .

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = − và 1 x = .

25 S π = 100 S π = 50 S π = 5 S π =

Mã đề 101 Trang 3/6

D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = . Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?

A. 4 2 3 2 y x x = − + . B. 3 2 3 1 y x x = − + −. C. 1 2 x y x − = − . D. 2 2 x y x + = − .

Câu 19. Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao . Tính thể tích khối trụ đó.

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;3 − . B. ( ) 1;5 . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 3;+∞.

Câu 21. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên.

A. 4 2 2 y x x = − . B. 3 2 3 y x x = − + . C. 4 2 2 y x x = − + . D. 3 2 3 y x x = − . Câu 22. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , 3 SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABCD

A. 3 a . B. 3 3a . C.

3

9 a . D.

3

3 a .

Câu 23. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 4 x y x − = − là:

A. 3 x = −. B. 2 y = . C. 3 4 y = . D. 3 y = −.

Câu 24. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên

4 r = 2 h =

8π 16π 32 3 π 32π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo