 lop 12 mon Toan nam 2023 2024 truong TH THCS THPT Dai hoc Ha Tinh.png)
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG TH,THCS,THPT ĐH HÀ TĨNH -------------------- (Đề thi có ___ trang)
HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 3 3 x x + − > là
A. 2 3 x > . B. 2 3 x > − . C. 2 3 x < . D. 3 2 x > .
Câu 2. Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối nón đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x − = là:
A. 10. 3 x = B. 2. x = C. 7 . 3 x = D. 3. x =
Câu 4. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;5 . Giá trị M m bằng
A. 2. B. 1. C. 5 . D. 4 .
Câu 5. Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 10. B. 12. C. 9. D. 6 .
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 1 x y x + = − là:
A. 1 2 x = . B. 1 x = . C. 1 y = . D. 1 2 y = .
Câu 7. Hàm số ( ) 4 1 y x − = − có tập xác là
A. . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) ;1 −∞ . D. { } \ 1 .
Câu 8. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 16. B. 8. C. 12. D. 48 . Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 3 2 y x = − là:
A. ( ) 0; D = +∞. B. 3 ; 2 D = +∞
. C. 3 ; 2 D = −∞
. D. ( ) ;0 D = −∞ .
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên.
4 r = 2 h = 32 3 π 8 3 π 8π 32π
Mã đề 101 Trang 2/6
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 3;3 − bằng
A. 3. B. 0 . C. 8. D. 1. Câu 11. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x−= là A. 2 x = . B. 5 x = . C. 3 x = . D. 4 x = . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 13. Mặt cầu có đường kính là 10. Diện tích S của mặt cầu bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức
1 3. P a a = bằng
A.
5 6 a . B.
5a . C.
1 6 a . D.
2 3 a . Câu 15. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?
A. 3 3 1 y x x = − −. B. 3 3 1 y x x = − + −. C. 4 2 2 1 x x − −. D. 4 2 2 1 y x x = − + −. Câu 16. Cho 0, 1 a a > ≠, biểu thức 3 loga D a = có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1 3 − . B. 3 −. C. 3. D. 1 3 .
Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = − và 1 x = .
25 S π = 100 S π = 50 S π = 5 S π =
Mã đề 101 Trang 3/6
D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = . Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?
A. 4 2 3 2 y x x = − + . B. 3 2 3 1 y x x = − + −. C. 1 2 x y x − = − . D. 2 2 x y x + = − .
Câu 19. Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao . Tính thể tích khối trụ đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;3 − . B. ( ) 1;5 . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 3;+∞.
Câu 21. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên.
A. 4 2 2 y x x = − . B. 3 2 3 y x x = − + . C. 4 2 2 y x x = − + . D. 3 2 3 y x x = − . Câu 22. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , 3 SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABCD
A. 3 a . B. 3 3a . C.
3
9 a . D.
3
3 a .
Câu 23. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 4 x y x − = − là:
A. 3 x = −. B. 2 y = . C. 3 4 y = . D. 3 y = −.
Câu 24. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên
4 r = 2 h =
8π 16π 32 3 π 32π
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.