Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Nam Định
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 THPT năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 202 204 206 208. Trích dẫn Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Nam Định : + Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0 5 2 0 / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lĩnh được số tiền (cả tiền gửi ban đầu lẫn tiền lãi) nhiều hơn 150 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không đổi? + Cho x y là các số thực dương thoả mãn 2 5 log x y. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y 2 là a b c trong đó abc là các số tự nhiên và a 1. Giá trị biểu thức Q abc là? + Biết tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 0 x m có hai nghiệm phân biệt 1 2 x x thỏa mãn 1 2 x 2 là a b. Giá trị của biểu thức T a b là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 202

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: Toán – Lớp 12 THPT

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi khảo sát gồm 6 trang. Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….…………………….……………

Câu 1: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

A. Hình (IV). B. Hình (II). C. Hình (III). D. Hình (I).

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;3 . B.   ;0  . C.   0;1 . D.   1;2 .

Câu 3: Cho khối nón có thể tích 3 8 V a   , bán kính đáy 3 R a  . Tính chiều cao h của khối nón.

A. 8

3

a h  . B. 24 h a  . C. 8 h a  . D. 3

8

a h  .

Câu 4: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2023 2024 2024 2023 x y x

   ?

A. 2023 2024 x  . B. 2023 2024 y  . C. 2023 2024 x  . D. 2023 2024 y  .

Câu 5: Hình nào sau đây không phải là hình đa diện? A. Hình hộp. B. Hình tứ diện. C. Hình lập phương. D. Hình bình hành.

Câu 6: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 3 là A. 18. B. 12. C. 36. D. 6 .

Câu 7: Với a là số thực dương tùy ý, 9 a bằng

A.

9 2 a . B. 18 a . C. 9 a . D.

2 9 a .

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h , đường sinh l . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 r h l   . B. 2 2 2 h r l   . C. 2 2 2 l r h   . D. 2 2 2 r h l   .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề 202

Câu 9: Cho khối chóp .S ABC (tham khảo hình vẽ), trên ba cạnh , , SA SB SC

lần lượt lấy ba điểm , ,    A B C sao cho 1 2 SA SA  , 2 3 SB SB  ,

3 4 SC SC  . Gọi V và  V lần lượt là thể tích của các khối chóp

.S ABC và .  S A B C . Khi đó tỉ số  V

V bằng

S

B

A

C

A. 2

3 . B. 1

6 . C. 5

9 . D. 1

4 .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;5 và có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn   1;5 bằng

A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 5.

Câu 11: Số mặt phẳng đối xứng của một hình tứ diện đều là

A. 6. B. 8. C. 4. D. 9.

Câu 12: Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a a   . B. .

n m n m a a a  . C. . m n m n a a a   . D. . m n mn a a a  .

Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm   0;1 M ?

A. 1 1

x y x   . B. 3 2 1 y x x   . C. 3 2 y x x   . D. 4 2 5 1 y x x   .

Câu 14: Cho log 3 a b  , giá trị của biểu thức   loga ab bằng

A. 6 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 x y e   .

A. 2 1 2 x y e   . B.  

2 1 2 2 x y x e    . C. 2 2 2. x y e   . D.

2 2

2

x e y

  .

Câu 16: Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 x y x

   trên đoạn   3;5 bằng

A. 5. B. 2 . C. 7 . D. 3.

Câu 18: Đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1 . B. 0 . C. 2. D. 2 .

Câu 19: Cho hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A. rh  . B. 2r h  . C. 1

3 rh  . D. 2 rh  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo