 lop 12 mon Toan nam 2023 2024 truong THPT Dao Son Tay TP HCM.png)
Trang 1/6 - Mã đề 461
Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD: ..................
Câu 1. Giá trị cực đại CD y của hàm số 3 12 20 = − + y x x là
A. CD 36. = y B. CD 2. = y C. CD 4. = − y D. CD 2. = − y
Câu 2. Đồ thị hàm số 4 2 1 3 2 2 = − + + y x x cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 0.
Câu 3. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 6. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt
phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho
bằng
A. 432 . π B. 144 . π C. 72 . π D. 216 . π
Câu 4. Phương trình
2 2 2 3 1 27 3
+ − =
x x có tập nghiệm S bằng
A. { } 1;7 . = − S B. { } 1; 7 . = −− S C. { } 1;7 . = S D. { } 1; 7 . = − S
Câu 5. Đồ thị hàm số 1 3 2 − = + x y x có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A. 2, = x 1. = y B. 2, = − x 3. = − y C. 2, = − x 1. = y D. 2, = − x 3. = y
Câu 6. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 + = − x y x là đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên ( ) ; 1 −∞ và ( ) 1; . +∞
B. Hàm số luôn đồng biến trên { } \ 1 .
C. Hàm số luôn đồng biến trên ( ) ; 1 −∞ và ( ) 1; . +∞
D. Hàm số luôn nghịch biến trên { } \ 1 .
Câu 7. Cho hàm số ( ) = y f x xác định, liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − và có đồ thị là đường cong
trong hình vẽ bên. Hàm số ( ) f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 461
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Trang 2/6 - Mã đề 461
A. 1. = x B. 2. = x C. 2. = − x D. 1. = − x
Câu 8. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng
.a Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
2 π 2 . 2 a B. 2 π 2. a C.
2 π 2 . 4 a D.
2 2π 2 . 3 a
Câu 9. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6;7. Thể tích của khối hộp là
A. . 15 B. 28. C. 84. D. . 14
Câu 10. Khối trụ có thể tích bằng 3 2πa và chiều cao bằng 2 .a Bán kính đáy R bằng
A. 3. = R a B. 2 . = R a C. 2. = R a D. . = R a
Câu 11. Một hình nón có chiều cao bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 0 60 . Diện tích xung quanh của
hình nón bằng
A. 50 . 3 π B. 25 . 3 π C. 50 3. π D. 25 3. π
Câu 12. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 4 2 2 3 5. = − + − y x x B. 4 2 1. = − + − y x x
C. 4 2 2 1. = − + − y x x D. 4 2 3 4. = − + − y x x
Câu 13. Cho khối lập phương có thể tích 3 54 2 . = V a Tìm độ dài cạnh của hình lập phương.
A. 3 2 .a B. 2 2 .a C. 4 2 .a D. 6 2 .a
Câu 14. Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 3/6 - Mã đề 461
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 15. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 2 = − y x là
A. ( ) 2; . − +∞ B. ( ) 2; . +∞ C. ( ) ;2 . −∞ D. ( ) ; 2 . −∞−
Câu 16. Khối cầu có thể tích 4 . π = V Bán kính r của khối cầu đó là
A. 3 3. = r B. 3 3 3. = r C. 3. = r D. 3. = r
Câu 17. Thể tích V của khối nón có đường sinh bằng 5 và bán kính đáy bằng 4 là
A. 16 . π = V B. 100 . 3 π = V C. 36 . π = V D. 80 . 3 π = V
Câu 18. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x?
A. ( )
1 3 2 1 . = − y x B. ( )
1 2 3 2 2 . − = + y x C. ( ) 3 2 2 2 . − = + y x x D. ( ) 3 1 2 . − = − y x
Câu 19. Cho 2 log 6 , = a khi đó giá trị 3 log 18 tính theo a là
A. 2 3. + a B. .a C. 2 1. 1 − − a a
D. 2 1. 1 + − a a
Câu 20. Cho phương trình 1 4 2 3 0. + + − = x x Khi đặt 2 , = x t ta được phương trình nào dưới đây?
A. 2 4 2 3 0. + − = t t B. 2 2 3 0. + − = t t C. 2 2 2 3 0. + − = t t D. 2 3 0. + − = t t
Câu 21. Đặt 2 2 log 3, log 5. = = a b Hãy biểu diễn 6 log 30 theo ,a b?
A. 6 1 log 30 . 1 2 + + = + a b a B. 6 1 log 30 . 1 + + = + a b a
C. 6 1 2 log 30 . 1 + + = + a b a D. 6 2 log 30 . 1 + + = + a b a
Câu 22. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;0 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.