Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi mã đề 103 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Một người gửi số tiền 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Để người đó lãnh được số tiền 450 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi) A. 11 năm. B. 20 năm. C. 10 năm. D. 15 năm. + Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập xác định là 2. B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập xác định là 1 C. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên tập xác định. D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập xác định là 2. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA a. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho 0 1 SM k k SA. Khi đó giá trị nào của k để mặt phẳng BMC chia khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

Đề chính thức

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Một hình nón ngoại tiếp hình tứ diện đều với cạnh bằng 3 có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu?

A. 3 3.  B. 2 3.  C. 9 3 . 2  D. 3 3 . 2 

Câu 2. Cho ,a b là hai số thực dương và a khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.     6

2 2 1 log 1 log 36

a a ab b   . B.     6 2 2 1 log 1 log 36

a a ab b   .

C.     6 2 2 2 1 log log log 6

a a a ab a b   . D.     6 2 2 1 log log 6

a a ab ab  .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;0  . B.   0;. C.   ; 1  . D.   1;1  .

Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy 3 r  và độ dài đường sinh 1 l . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 9. B. 6. C. 3. D. 24 Câu 5. Một người gửi số tiền 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép). Để người đó lãnh được số tiền 450 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi) A. 11 năm. B. 10 năm. C. 20 năm. D. 15 năm. Câu 6. Khối lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 8. B. 6. C. 9. D. 4.

Câu 7. Cho a là số thực dương, biểu thức

3

3 4 a a  viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

9 4 a . B.

3 2 a . C.

9 8 a . D.

9 2 a . Câu 8. Cho hình nón có đường sinh 5 l  ,đường kính đáy bằng 6 .Diện tích toàn phần của hình nón đó là. A. 15 . tp S   B. 20 . tp S   C. 24 . tp S   D. 22 . tp S  

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên   \ 1;1 R  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 10. Nghiệm của bất phương trình 9 12.3 27 0 x x    là A. 1 2 x   . B. 3 9 x x    . C. 3 9 x   . D. 1 2 x x   . Câu 11. Tính thể tích khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có ' BB a  , ABC vuông cân tại B, 2 AC a  .

A. 3 V a  B.

3

6 a V  C.

3

2 a V  D.

3

3 a V 

Câu 12. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số bằng A. 3.  B. 2. C. 3. D. 2 .

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

Câu 13. Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có 1, 2 AB AD   . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó.

A. 10 . tp S   B. 6 . tp S   C. 4 . tp S   D. 2 . tp S  

Câu 14. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm của phương

trình  1 f x  là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập xác

định là 2. B. Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập xác định là 2 C. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên tập xác định. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập xác định là 1

Câu 16. Tính    

2022 2022 ln 2 2 3 ln 3 2 2 S    

A. 2022 S  . B. 0 S  . C. 2 2022 S  . D. 1 S . Câu 17. Tính thể tích của khối cầu có bán kính bằng 5a?

A.

3 500 . 3

a V   B.

3 100 . 3

a V   C.

3 500 . 3

a V  D. 3 500 . V a  

Câu 18. Gọi 1 2 , x x là nghiệm của phương trình 2

3 log log .log27 4 0 x x    . Tính giá trị của biểu thức 1 2 A log log x x   . A. 3 A  B. 4 A  C. 3 A  D. 2 A  Câu 19. Khối hai mươi mặt đều là một khối đa diện đều loại A.   3;5 . B.   3;4 . C.   4;3 . D.   5;3 .

Câu 20. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;2  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo