Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 12 năm 2022; đề thi có đáp án Mã đề 641 Mã đề 752 Mã đề 863 Mã đề 974. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM : + Theo hình thức lãi kép, một người gửi 500 triệu đồng vào ngân hàng theo kì hạn một năm với lãi suất 8,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi). Đến hết 2 năm, vì cần tiền nên ông ta đã rút ra 300 triệu để sử dụng, số tiền còn lại tiếp tục gởi ngân hàng với lãi suất ban đầu. Hỏi sau 5 năm kể từ lúc gởi lần đầu, người đó thu được số tiền là bao nhiêu? A. 460,53 triệu đồng. B. 304,212 triệu đồng. C. 443,128 triệu đồng. D. 374,688 triệu đồng. + Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người ta từ từ thả viên bi và khối nón vào cốc nước sao cho viên bi chạm đáy cốc và đỉnh khối nón nằm trên viên bi (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh). + Cho hàm số 2 5 7 x y x có đồ thị C. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ y 1. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2. C. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng y 7.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 641

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 21/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm có 06 trang và 50 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: ............................................................................................... Số báo danh: ...................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

1) Kết quả rút gọn của biểu thức 1 9 3 3

1 log 7 2log 49 log 7 A    là

A. 3 5log 7 A  . B. 3 4log 7 A  . C. 3 3log 7 A  . D. 3 log 7 A  .

2) Cho các số thực dương , , , , m n p q r . Tính giá trị biểu thức lg lg lg lg lg m n p q r P n p q r m      .

A.   lg P mnpqr  . B. 1 P .

C. 0 P  . D. lg m n p q r P n p q r m           

.

3) Tập hợp nghiệm của phương trình 2 1 9 6 2 x x x   là A.  1 . B.  0 . C.   2  . D.   2;1  .

4) Tìm biểu thức của hàm số bậc bốn trùng phương có đồ thị như hình vẽ.

y

x

7

5

1 -1

O

A. 4 2 2 4 5 y x x   . B. 4 2 2 5 y x x   . C. 4 2 2 2 y x x    . D. 4 2 2 4 5 y x x   . 5) Diện tích mặt cầu có bán kính R là

A. 2 4 3 S R   . B. 2 S R   . C. 2 4 S R   . D. 2 2 S R   .

6) Phương trình     2 3 1 3 log 4 log 2 3 0 x x x     có nghiệm là

A. 3 x . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x  hoặc 3 x . 7) Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 27 3

4 . B. 9 3

4 . C. 9 3

2 . D. 27 3

2 .

8) Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 3 2 2 x y x

   là kết luận đúng?

A. Hàm số đồng biến trên  \ 1  .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

MÃ ĐỀ THI

641

Trang 2/6 – Mã đề 641

C. Hàm số nghịch biến trên  \ 1  .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

9) Cho hình chữ nhật ABCD có AB a  , 2 AD a  . Tính thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB .

A. 3 4 a  . B. 3 4 3 a  . C. 3 2 a  . D. 3 2 3 a  .

10) Tính đạo hàm của hàm số    2 3 log 1 f x x   .

A.    2

1

1 ln3 f x

x  

. B.  2

1

1 f x x   . C.    2

2

1 ln3

x f x

x  

. D.  2 2

1 x f x x   .

11) Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S là

A. 3 V Sh  . B. V Sh  . C. 1 3 V Sh  . D. 1 2 V Sh  .

12) Cho hàm số  f x có đạo hàm là     4 2 3 1 2 1 f x x x x     . Hàm số  f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

13) Cho khối chóp . S ABC có diện tích mặt đáy và thể tích lần lượt là 2 3 a và 3 6a . Độ dài đường cao của khối chóp . S ABC là

A. 3 a . B. 2 3 3 a . C. 6 3 a . D. 2 3 a .

14) Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị  C . Hệ số góc của tiếp tuyến với  C tại điểm có hoành độ bằng

1 là

A. 3 k . B. 1 3 k  . C. 1 3 k  . D. 3 k  .

15) Cho hàm số 

cos 2 x f x  . Tính 2 f       

.

A. 2ln2. B. –ln2. C. –1. D. 1

2 .

16) Cho hàm số    2 2 6 y x x x     có đồ thị  C . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  C cắt trục hoành tại ba điểm. B.  C cắt trục hoành tại một điểm.

C.  C không cắt trục hoành. D.  C cắt trục hoành tại hai điểm.

17) Cho hàm số  y f x  xác định trên   \ 1;1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

18) Phương trình

2 7 3 5 5 1 x x   có bao nhiêu nghiệm? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

19) Cho    

5 3 4 4 3 3 a a

     . Khẳng định nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo