 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Thu Khoa Huan TP HCM.png)
SỞGD & ĐT TP. HỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THỦKHOA HUÂN
Mã đềthi: 121
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2022 – 2023 Môn: TOÁN Khối: 12 Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
ĐỀBÀI
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên R và f ′(x) = (x−1)(x−2)2(x+3). Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là
3. A. 1. B. 0. C. 2. D.
Câu 2. Với a, b là hai sốdương tùy ý, log(ab2) bằng
2(loga+logb). A. loga+ 1
2 logb. B. 2loga+logb. C. loga+2logb. D.
Câu 3. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 5x+1
x−1 là
y = 5. A. y = 1. B. y = 1
5. C. y = −1. D.
Câu 4. Tập nghiệm S của phương trình 3x2−2x = 27.
S = {1;3}. A. S = {−3;1}. B. S = {−3;−1}. C. S = {−1;3}. D.
Câu 5. Khi quay hình chữnhật ABCD xung quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ADCB tạo thành
Hình trụ. A. Hình nón. B. Hình cầu. C. Khối trụ. D.
Câu 6. Tìm đạo hàm của hàm sốy = logx.
y′ = ln10
x . A. y′ = 1 xln10. B. y′ = 1 10lnx. C. y′ = 1
x. D.
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồthịnhư hình vẽbên. Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất và nhỏnhất của hàm sốđã cho trên đoạn [−1;3]. Giá trịcủa M −m bằng
x
y
O −1 2 3
−2
1
2
3
5. A. 1. B. 4. C. 0. D.
1
Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịlà đường cong hình bên:
x
y
O 1 −1
−1
Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;0). A. (−∞;−1). B. (0;+∞). C. (0;1). D.
Câu 9. Một hình nón có bán kính đáy là 3, chiều cao là 4. Diện tích xung quanh của nón bằng
45π. A. 75π. B. 12π. C. 15π. D.
Câu 10. Cho a > 0, m,n ∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
am +an = am+n. A. am.an = am−n. B. (am)n = (an)m. C. am
an = an−m. D.
Câu 11. Cho khối lăng trụcó đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng
2 3a3. A. 4 3a3. B. 2a3. C. 4a3. D.
Câu 12. Một khối cầu có thểtích bằng 36π thì bán kính của nó bằng
9. A.
√
6. B. 3. C. 6. D.
Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 4, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 3. Tính thểtích khối chóp S.ABC.
4. A. 12 √
3. B. 4 √
3. C. 12. D.
Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm sốy = (x2 −3x)−4.
(0;3). A. D = R\{0;3}. B.
D = (−∞;0)∪(3;+∞). C. D = R. D.
Câu 15. Đường cong ởhình bên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Hàm sốđó là hàm sốnào?
2
x
y
O −1 1
−2
−1
y = x4 −x2 −1. A. y = −x4 +x2 −1. B. y = x3 −x2 −1. C. y = −x3 +x2 −1. D.
Câu 16. Cho một hình trụvà một khối nón, chiều cao khối trụbằng nửa chiều cao khối nón, bán kính đáy khối trụgấp đôi bán kính đáy khối nón. Tính tỉlệthểtích của khối trụvà khối nón.
2. A. 6. B. 3. C. 4. D.
Câu 17. Cho xa = 5q
x3 3p
x2√x với x > 0. Giá trịcủa a là
53 30. A. 23 30. B. 37 15. C. 31 10. D.
Câu 18. Cho hình lập phương có thểtích là 8. Tính diện tích toàn phần (tất cảcác mặt) của hình lập phương đó.
24. A. 48. B. 12. C. 36. D.
Câu 19. Đặt a = log23, b = log35. Biểu diễn log2012 theo a,b.
a+b b+2. A. ab+1
b−2 . B. a+1 b−2. C. a+2 ab+2. D.
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 2log2(x−1) ⩽log2(5−x)+1 là
[3;5]. A. (1;3]. B. [1;3]. C. (1;5). D.
Câu 21. Cho các hàm sốlũy thừa y = xα, y = xβ, y = xγ trên (0;+∞) có đồthịnhư hình vẽ. Mệnh đềnào sau đây đúng?
x
y
O
y = xβ
y = xα
y = xγ
1
1
γ < α < β. A. β < γ < α. B. α < γ < β. C. γ < β < α. D.
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.