Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Marie Curie TP HCM
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Marie Curie TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Marie Curie TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Marie Curie, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Marie Curie – TP HCM : + Từ một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 3cm 6cm, người ta làm các hình trụ không đáy, theo hai cách sau (xem hình minh họa bên). Cách 1: Gò tấm bìa ban đầu thành mặt xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng 3cm. Cách 2: Gò tấm bìa ban đầu thành mặt xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng 6cm. Kí hiệu V1 là thể tích của khối trụ gò được theo cách 1 và V2 là thể tích của khối trụ gò được theo cách 2. Tỉ số 1 2 V V bằng? + Cho khối nón có bán kính đáy bằng 9a và chiều cao bằng 18a. Một khối trụ có bán kính đáy thay đổi nội tiếp khối nón đã cho (xem hình minh họa bên). Thể tích lớn nhất của khối trụ đã cho bằng? + Cho hàm số bậc bốn y f x có f 0 1 7 2 3 f và hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 g x f x f x trên đoạn 0 2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 121

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Gồm 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0,2 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 6 x  là

A.   3 0;log 6 . B.   ;2  . C.   2;. D.   3 ;log 6  .

Câu 2: Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm của phương trình

 1 f x  là

A. 3 . B. 1 . C. 0 . D. 2 .

Câu 3: Tập xác định của hàm số  

3 2 y x

   là

A.   \ 2  . B.   2;  . C.   0;. D. .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực đại của hàm

số đã cho bằng

A. 1 . B. 2 . C. 1 . D. 4 .

Câu 5: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 4a và chiều cao bằng .a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 16a . B. 3 4a . C. 3 2a . D. 3 4 3 a .

Câu 6: Cho khối nón và khối trụ có cùng diện tích đáy, cùng chiều cao và có thể tích lần lượt là 1, V 2 V . Tỉ số 1

2

V V bằng

A. 2

3 . B. 3 . C. 3

2 . D. 1

3 .

Câu 7: Một hình trụ có bán kính đáy 4 r cm  và độ dài đường sinh 3 l cm  . Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

A. 2 12 cm  . B. 2 48 cm  . C. 2 24 cm  . D. 2 36 cm  .

Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy

2

3 a B  và chiều cao 9 h a  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 9a . B. 3 81a . C. 3 3a . D. 3a .

Câu 9: Cho x và y là hai số thực thỏa mãn 0 x y   . Giá trị của biểu thức 2 .2y x bằng

A. 4 . B. 0 . C. 1 . D. 2 .

Câu 10: Nghiệm của phương trình   1 3 log 5 1 x   là

A. 14

3 x  . B. 4 x  . C. 16

3 x  . D. 8 x  .

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 2 log y x  là

A. ln2 y x  . B. 2 y x  . C. 1 ln2 y x  . D. 1 2 y x  .

Câu 12: Nghiệm của phương trình 2 3 x  là

A. 23 x  . B. 2 log 3 x  . C. 3 log 2 x  . D. 3 2 x  .

Câu 13: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên

A. 3 2 3 y x x   . B. 3 2 3 y x x   .

C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 y x x   .

Câu 14: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x

   là đường thẳng

A. 2 y  . B. 2 x  . C. 4 y . D. 1 x  .

y

x O –1 –1 1

1

– x

f’(x)

f(x)

+ –1

+ +

–

1

–

2

–4

0 0

+

– x

y’

y

–1 1

+ – 0 +

+

0

0

0 –

1

0

1

– –

MÃ ĐỀ: 121

Đề gồm 4 trang

Trang 2/5 - Mã đề 121

Câu 15: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ

thị hàm số đã cho là điểm nào sau đây?

A.   0;1 P . B.   1;2 N .

C.   1;0 M . D.   2;1 Q .

Câu 16: Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  , 3 AD a  , 2 SA a 

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình bên). Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A. 3 8a . B. 3 2a . C.

3 8

3

a . D. 3 6a .

Câu 17: Hàm số  y f x  có bảng biến thiên trên đoạn

1;3     cho trong hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

 y f x  trên đoạn 1;3     bằng

A. 0 . B. 4 . C. 1 . D. 5 .

Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2 3a và độ dài cạnh bên bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3a . B. 3 3a . C. 3 6a . D. 3 2a .

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến

trong khoảng nào dưới đây? A.   1;5  . B.   ;5  .

C.   ; 2  . D.   2;0  .

Câu 20: Một viên bi có dạng khối cầu bán kính bằng 5cm . Thể tích của viên bi đó bằng

A. 3 100

3 cm  . B. 3 500

3 cm  . C. 3 100 cm  . D. 3 500 cm  .

Câu 21: Với ,a b là các số thực dương tùy ý và 1 a  , 5 loga b bằng

A. 5loga b . B. 1 log 5

a b . C. 1 log 5

a b  . D. 5 loga b  .

Câu 22: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho

nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A.   2;2  . B.   ;0  . C.   1;1  . D.   1;.

Câu 23: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên.

Phương trình  4 0 f x   có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 .

Câu 24: Cho hàm số bậc bốn  y f x  và hàm số  y f x   có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực

trị của hàm số  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo