Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. được gọi là điểm cực tiểu của hàm số. C. được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số. D. được gọi là điểm cực đại của hàm số. + Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% trên/ năm, biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau thời gian 10 năm nếu không rút lãi lần nào và giả sử lãi suất ngân hàng không thay đổi thì số tiền (đơn vị là đồng) mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là? + Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình 3 2 ax bx cx d 2 0 có bao nhiêu nghiệm? A. Phương trình có đúng một nghiệm. B. Phương trình có đúng hai nghiệm. C. Phương trình khôngg có nghiệm. D. Phương trình có đúng ba nghiệm. + Cho hàm số y x log. Khẳng định nào sau đây khẳng định SAI? A. Hàm số có tập giá trị là. B. Hàm số đồng biến trên khoảng. C. Hàm số có tập xác định là. D. Hàm số có tập giá trị là. + Cho chuyển thẳng xác định bởi phương trình 1 4 2 3 2 S t t trong đó t tính bằng giây (s), S được tính bằng mét (m). Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm t s 4. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

Câu 1: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định

nào sau đây là sai?

A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.

C. được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.

D. được gọi là điểm cực đại của hàm số.

Câu 2: Tiệm cận đứng và tiện cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; .

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 10 2 y x = − là

A. ( ) ;2 − . B. ( ) 5;+. C. ( ) ;10 − . D. ( ) ;5 − .

Câu 6: Cho là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. . B. . C. . D.

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là

A.

2x x + . B. 2 . C. C . D.

2x x C + + . Câu 8: Thể tích V của một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

( ) y f x =

0 1 x =

0 1 y =

( ) 0;2 M

2 1 1 x y x

+ = − 1 y = 2 x = 1 x = − 2 y = 1 x = 2 y = − 1 x = 2 y =

3 2 3 2. y x x = − − + 3 2 3 2. y x x = − + 4 2 2 2. y x x = − + 3 2 3 2. y x x = + +

D ( )

2 3 1 y x = −

( ) ; D = −+  \ 1 D = ( ) ; 1 D = − (  ; 1 D = −

a

3 1 log log 3 a a = ( ) log 3 3log a a = 3 log 3log a a = ( ) 1 log 3 log 3 a a =

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi nguồn có 6 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

O x

y

2

A.

2 1 3 V B h = . B. V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 1 2 V Bh = .

Câu 9: Tính thể tích của một khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 3 ; 1 ; 3 . m m m

A. 9 3 m . B. 2 9 m . C. 3 7 m D. 3 6 m Câu 10: Cho ( ) f x , là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x =    . B. .

C. . D. .

Câu 11: Cho chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2. SA a =

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SAD bằng

A. 900 B. 600 C. 450 D. 300

Câu 12: Cho khối chóp tứ giác đều có độ dài tất cả các cạnh đều bằng . Thể tích khối chóp bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Rút gọn biểu thức

1

6 3 = P x x với 0.  x

A. . = P x B.

1 3. = P x C.

1 9. = P x D.

2. = P x

Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x = − + tại điểm ( ) 3;1 A là

A. 9 26 y x = − − . B. 9 26 y x = − . C. 9 3 y x = − −. D. 9 2 y x = −.

Câu 15: Tìm số giao điểm của đồ thị ( )

3 2 : 3 2 2017 C y x x x = − + + và đường thẳng 2017 y = .

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 log 2 1 y x = + .

A. 2 2 1 y x = + . B. ( ) 2 2 1 ln 2 y x = + . C. ( ) 1 2 1 ln 2 y x = + . D. 1 2 1 y x = + .

Câu 17: Giải phương trình ( ) 5 log 2 1 1 x− =

A. 1 x = . B. 3 x = . C. 1 2 x = . D.

Câu 18: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình . A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho 2 log 3 a = . Hãy tính 4 log 54 theo a.

A. ( ) 4

1 log 54 1 3 2 a = + . B. ( ) 4

1 log 54 1 6 2 a = + .

( ) g x

( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x =   ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −        ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +       

.S ABCD a .S ABCD

3 2 a

3

4 a 3

2 3

a 3

3 2

a

4. x = −

9 4.3 3 0 x x − + = 3 1 1 − 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo