Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Đề cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận các mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn đề cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Để chế tạo ra một cái đinh ốc, người ta đúc một vật bằng thép có hình dạng như hình bên. Trong đó, phần phía trên có dạng là một hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao bằng 3cm và độ dài cạnh đáy bằng 4cm; phần phía dưới có dạng một hình trụ có trục trùng với trục của lăng trụ đều phía trên, chiều cao bằng 12cm và chu vi đường tròn đáy bằng một nửa chu vi đáy của lăng trụ. Biết mỗi 3 m thép có giá là k triệu đồng. Khi đó, giá nguyên liệu để làm một vật như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây? + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? + Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn [-1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;2]. Ta có 2M m bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 – Mã đề 121

SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..………………………………………….. Lớp:………………………… Câu 1: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A.   ; 1 .  B.   1;0 .  C.   1;1 .  D.   0; .  Câu 2: Khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao là h thì có thể tích V là.

A. . 3 Bh V  B. . V Bh  C. . 6 Bh V  D. . 2 Bh V 

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm luỹ thừa ?

A. y 3x  . B. 3 y log x  . C. 3 y x  . D. ln y x  .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến

trên khoảng nào dưới đây ?

A.   1;0 .  B.   0;1 . C.  . 0; D.   1;1 .  Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại A. 3 x . B. 5 x  . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình.

A. 2 y . B. 2 y  . C. 1 y . D. 1 2 y  .

Đề KT chính thức

(Đề có 07 trang) Mã đề: 121

Trang 2/7 – Mã đề 121

Câu 7: Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng

A. 2 2 R  . B. 2 R  . C. 2 4 R  . D. 2 R  .

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số  

3 1 . y x  

A.   ;1 . D  B. . D  C.   1; . D   D.  1 \ . D  Câu 9: Cho hàm số ( )  y f x có đồ thị như hình vẽ sau

Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Giá trị cực đại của hàm số là 1. y  B. Điểm cực đại của hàm số 1. x  C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 3. y  D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là 1. x  Câu 10: Với a là số thực dương tùy ý, 3 5 log a bằng

A. 5 3log a B. 5 1 log 3 a  C. 5 3 log a  D. 5 1 log 3 a

Câu 11: Cho hàm số ( )  y f x liên tục trên đoạn   1;3  và có bảng biến thiên như sau.

Khẳng định nào sau đây đúng? A.

  1;3 max ( ) 0 f x   . B.

  1;3 max ( ) 1 f x  . C.

  1;3 max ( ) 5 f x  . D.

  1;3 max ( ) 4 f x   .

Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2x y  là

A. . ' 2 ln 2 x y  B. . ' 2x y  C. 2 ' . ln 2

x y  D. .1 ' 2x y x  

Câu 13: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2,5,8 bằng

A. 60. B. 80. C. 90. D. 50.

Câu 14: Khối đa diện trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cạnh ?

A. .8 B. 10. C. 12. D. 9.

Trang 3/7 – Mã đề 121

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn [-1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi , M m

lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ 1;2]  . Ta có 2M m  bằng

A. 4 . B. 0. C. 1. D. 3. Câu 16: Thể tích V của khối cầu có bán kính 4 R  bằng

A. 64 V   . B. 48 V   . C. 36 V   . D. 256

3 V   .

Câu 17: Cho khối lập phương có đường chéo bằng 5 3 . Thể tích V của khối lập phương đã cho

là. A. 375 3. V  B. 125 3. V  C. 215. V  D. 125. V 

Câu 18: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới ?

A.

3 3 2 y x x    . B.

4 2 2 2 y x x   . C. 2 2 1 x y x

  . D. 2 2 1 x y x

  .

Câu 19: Cho , x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A.  

n m mn x x  . B.  

m m m xy x y  . C.  

m n m n x y xy

  . D. m n m n x x x   .

Câu 20: Một hình trụ có bán kính đáy 6 r cm  , chiều cao 5 h cm  . Diện tích xung quanh của hình trụ này là:

A. 2 60 . cm  B.

2 180 . cm  C. 2 70 . 3 cm  D. 2 30 . cm 

Câu 21: Cho , , a b c là các số dương và 1 a , khẳng định nào sau đây sai ?

A.   log log log a a a bc b c   . B. log log log a a a b c b c      

  .

C.   log log log a a a b c b c    . D. 1 log log a a b b      

 .

Câu 22: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn 3 5 32 a b  . Tính 2 2 3log 5log P a b  

A. 4 B. 32 C. 2 D. 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo