Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485 – 142 – 219 – 367 – 495. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Đường thẳng y kx 2 3 cắt đồ thị hàm số 3 2 yx x 3 1 (1) tại 3 điểm phân biệt, tiếp tuyến với đồ thị (1) tại 3 giao điểm đó lại cắt nhau tai 3 điểm tạo thành một tam giác vuông. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? + Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3. Thể tích của khối nón này bằng? + Cho hàm số y fx xác định trên [0;+∞) liên tục trên khoảng (0;+ ∞) và có bảng biến thiên như sau. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình fx m có hai nghiệm 1 2 x x thỏa mãn x1 ∈ (0;2) và x2 ∈(2;+∞). + Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 0 a SAB SCB 2 90. Xác định độ dài cạnh AB để khối chóp S ABC có thể tích nhỏ nhất. + Gọi a S b (với a b là phân số tối giản và a b) là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình 2 2 32 x mx x có hai nghiệm phân biệt. Tính 2 3 Ba b. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ CA 1 Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM 2021 – 2022

Tên môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Biết rằng

1

2 2 log 14 ( 2) 1 x x y y +   = − − +   trong đó 0 x > . Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 P x y xy = + − + .

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng:

A. ( ) 1;0 − và ( ) 1;+∞. B. Tập số thực . C. ( ;0) −∞ . D. ( 1; ) −+∞.

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên [ ) 0; , + ∞ liên tục trên khoảng ( ) 0;+ ∞ và có bảng biến thiên

như sau.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m = có hai nghiệm 1 2 , x x

thỏa mãn ( ) 1 0;2 x ∈ và ( ) 2 2; . x ∈ + ∞ .

A. ( ) 3; 1 − − . B. ( ) 2;0 − . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 2; 1 − − .

Câu 4: Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là

A. 3 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 5: Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x = − + cắt trục hoành tại mấy điểm?

A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 .

x –∞ 1 − 0 1 +∞ y′ – 0 + 0 – 0 +

y

+∞

1 −

3

1 −

+∞

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 6: Cho khối nón có bán kính 5 r = và chiều cao 3 h = . Tính thể tích V của khối nón.

A. 9 5 V π = . B. 3 5 V π = . C. 5 V π = . D. 5 V π = .

Câu 7: Đồ thị hàm số 1 4 + = + x y x có các đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng là:

A. 1 = y ; 4 = x . B. 1 = − y ; 4 = − x . C. 1 = − y ; 4 = x . D. 1 = y ; 4 = − x .

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 là:

A.

[ ] 0; 3 min 1 x y ∈ = . B.

[ ] 0; 3 min 1 x y ∈ = −. C.

[ ] 0; 3 min 3 x y ∈ = −. D.

[ ] 0; 3 1 min 2 x y ∈ = .

Câu 9: Với x , y là các số thực dương bất kì, 1 y ≠. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2

log log log x x y y  =    

B. ( ) 2 2 2 log log log xy x y = +

C. ( ) 2 2 2 2 log 2log log x y x y − = − D. ( ) 2 2 2 log log .log xy x y =

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số (x) sin 2 f x = là:

A. 1 (x)dx cos2 2 f x C = + ∫ B. 1 (x)dx cos2 2 f x C = − + ∫

C. 1 (x)dx cos 2 f x C = + ∫ D. 1 (x)dx cos 2 f x C = − + ∫

Câu 11: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 .e x f x x = .

A. ( )

2 1 1 e 2 2

x F x x C   = − +    

. B. ( ) ( ) 2 2e 2 x F x x C = − + .

C. ( ) ( ) 2 1 e 2 2

x F x x C = − + . D. ( )

2 1 2e 2

x F x x C   = − +    

.

Câu 12: Nghiệm của phương trình 2 log 3 x = là:

A. 9. B. 6 . C. 8. D. 5.

Câu 13: Điểm cực đại của đồ thị của hàm số 3 2 3 1 y x x = − + là:

A. 0 x = . B. ( ) 2; 3 M − . C. ( ) 0;1 M . D. 2 x = .

Câu 14: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại . B Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng   0 2, 90 . a SAB SCB = = Xác định độ dài cạnh AB để khối chóp .S ABC có thể tích nhỏ

nhất.

A. 3 5. AB a = B. 3. AB a = C. 2 . AB a = D. 10 . 2 a AB =

Câu 15: Gọi ; a S b   = −∞    

(với a b là phân số tối giản và * , ) a b ∈ ∈   là tập hợp tất cả các giá trị của

tham số m sao cho phương trình 2 2 3 2 x mx x + + = + có hai nghiệm phân biệt. Tính 2 3. B a b = −

A. 3 B = . B. 16 B = . C. 113 B = . D. 9 B = . Câu 16: Cho x , y là các số thực dương; u , v là các số thực. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) v u uv y y = . B. . . u v u v x x x = . C.

u u v v x x x

− = . D. ( ) . . u u u x y x y = .

Câu 17: Tính đạo hàm hàm số 2x y = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo