Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hà Nam
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Hà Nam Bản PDF Sáng thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hà Nam mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hà Nam : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB = 3, AD = 4. Biết đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 45◦. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. + Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng a. Gọi AB, CD là các dây cung của hai đường tròn đáy sao cho tứ giác ABCD là hình vuông và mặt phẳng ABCD không vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính độ dài đoạn thẳng AB. + Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có thể tích V và đáy là hình bình hành. Gọi N là điểm trên cạnh SD sao cho ND = 2NS. Một mặt phẳng chứa BN và song song với AC cắt SA, SC lần lượt tại P, Q. Gọi V’ là thể tích của khối chóp S.BPNQ. Khẳng định nào dưới đây đúng? + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a. Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H trên cạnh AC thỏa mãn AH = 2 3 AC. Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 60◦. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng? + Cho mặt cầu S(O;r), biết khoảng cách từ O tới mặt phẳng (P) bằng r 3. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo một đường tròn có bán kính bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

(Đềgồm 05 trang)

ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học: 2021-2022 Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian giao đề

Mã đề101

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 2 √

x + 2 trên đoạn [−1; 3].

A 1. B 2. C 4. D −1.

Câu 2. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?

A y = x3 −3x + 3. B y = x3 + 3x + 1. C y = −x3 + 3x + 5. D y = x3 −3x + 1.

Câu 3. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x + 3

x −4 trên đoạn [1; 5].

A 8

5. B 4 −2 √

3. C 0. D 2 √

3 −4.

Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = log√

3 x là:

A [0; +∞). B (0; +∞). C (−∞; 0). D R.

Câu 5. Cho mặt cầu S(O; r), biết khoảng cách từO tới mặt phẳng (P) bằng r

3. Mặt phẳng (P) cắt

mặt cầu theo một đường tròn có bán kính bằng:

A 2r √

2 3 . B r √

3. C 2r

3 . D r √

3 3 .

Câu 6. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a. Hình chiếu của điểm S trên mặt

phẳng (ABC) là điểm H trên cạnh AC thỏa mãn AH = 2

3 AC. Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng

(ABC) một góc bằng 60◦. Thểtích của khối chóp S.ABC bằng:

A a3√

3 12 . B a3

12. C a3

9 . D a3√

2 9 .

Câu 7. Khối bát diện đều có sốđỉnh là:

A 12. B 16. C 6. D 8.

Câu 8. Cho hàm sốy = ax + b

cx + 1 (a, b, c ∈R)

có đồthịnhư hình bên. Khi đó a + b −c bằng:

x

y

O

−1

−2

1 2 A −2. B −1. C 1. D 0.

Câu 9. Thểtích của khối lập phương cạnh 4a bằng:

A 16a3. B 36a3. C 27a3. D 64a3.

Câu 10. Phương trình 31−x = 9 có nghiệm là:

Trang 1/5 - Mã đề101

Trang 2/5

A x = −1. B x = −2. C x = 1. D x = 2.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 3x > 5 là:

A (0; log3 5). B (log5 3; +∞). C (log3 5; +∞). D (0; log5 3).

Câu 12. Cho khối nón có diện tích đáy B = a2 và chiều cao h = 3a. Thểtích của khối nón bằng:

A a3. B 3a3. C 2a3. D 4a3.

Câu 13. Tiệm cận ứng của đồthịhàm sốy = 3x −2

x + 4 là đường thẳng có phương trình:

A x = 4. B x = 3. C x = −3. D x = −4.

Câu 14. Cho sốthực a > 0 và a ̸= 1, khi đó loga 3√

a bằng:

A −1

3. B 1

3. C −3. D 3.

Câu 15. Cho hai sốthực a, b > 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A log(a + b) = log a + log b. B log(ab) = log a + log b.

C log(a −b) = log a −log b. D log a

b

= log a + log b.

Câu 16. Hàm sốnào dưới đây nghịch biến trên tập R?

A y = 3x3 −x. B y = −2x4 −x. C y = −2x3 + 3. D y = −x4 + 2.

Câu 17. Phương trình log2(x + 1) = 3 có nghiệm là:

A x = 9. B x = 6. C x = 7. D x = 8.

Câu 18. Cho phương trình 9x −2 · 3x+2 −1 = 0. Đặt t = 3x, t > 0; phương trình đã cho trởthành phương trình nào dưới đây?

A 2t2 −9t −2 = 0. B t2 −9t −1 = 0. C t2 −18t −1 = 0. D 9t2 −2t −9 = 0.

Câu 19. Cho hình lăng trụtam giác đều ABC.A′B′C′ có AB = a, AA′ = 2a. Một khối trụcó hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai tam giác ABC, A′B′C′. Thểtích của khối trụđó bằng:

A 4πa3

3 . B πa3. C 2πa3

3 . D πa3

3 .

Câu 20. Cho hàm sốf (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x −∞ −1 2 +∞

f ′(x) + 0 − 0 +

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A (−∞; 2). B (−∞; −1). C (−1; 2). D (−1; +∞).

Câu 21. Cho hàm sốf (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x −∞ 1 2 3 +∞

f ′(x) + − 0 + −

Sốđiểm cực đại của hàm sốđã cho là:

Trang 2/5 - Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo