Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Nam Định
QR

Đề khảo sát chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Thứ Ba ngày 14 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 THPT năm học 2021 – 2022. Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Nam Định gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Nam Định : + Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích bằng 9. Gọi M là trung điểm của AA điểm N nằm trên cạnh BB sao cho 3 4 BN BB. Mặt phẳng CMN cắt đường thẳng AC tại P và cắt đường thẳng BC tại Q. Thể tích của khối đa diện A MPB NQ bằng? + Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a cạnh bên SA a 2 và SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 45 (minh họa như hình bên dưới). Thể tích của khối chóp đã cho bằng? + Cho hình nón N có đỉnh S chiều cao h = 3. Mặt phẳng P qua đỉnh S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác đều. Khoảng cách từ tâm đáy hình nón đến mặt phẳng P bằng 6. Thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón N bằng? + Cho hàm số 2021 x x f x e e x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 2 f x f x x x m có ba nghiệm phân biệt? + Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2021 mf x y f x m nghịch biến trên khoảng 1 1?

Xem trước nội dung

Mã đề 103 - Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH MÃ ĐỀ 103

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN – lớp 12 THPT

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 06 trang. Họ và tên học sinh: ………………………………………

Số báo danh: ………….……………………..……………

Câu 1: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 4, 5, 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 120. B. 80. C. 40. D. 60.

Câu 2: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là

A. 1. x  B. 2. y  C. 1. y  D. 2. x 

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

1

y

y'

∞

∞ + 2

0 0

1 x

+

+ ∞ ∞

2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   1;1 . 

B. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   2;2 . 

C. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   0; . 

D. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   ;0 . 

Câu 4: Cho khối chóp có thể tích 32 V  và đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng A. 8. B. 2. C. 4. D. 6.

Câu 5: Tập xác định của hàm số  

1 3 1 y x   là

A.  \ 1 .  B.   1; .  C. .  D.   1; . 

Câu 6: Cho khối trụ có chiều cao bằng 5a và đường kính đáy bằng 6a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 3 15 . a  B. 3 60 . a  C. 3 45 . a  D. 3 180 . a 

Câu 7: Nghiệm của phương trình 1 2 4 8 x x    là

A. 8. x  B. 1. 8 x  C. 4. x  D. 8. 5 x 

Câu 8: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S bằng

A. 1 . 2 hS B. . hS C. 1 . 3hS D. 3 . hS

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 x y x

   trên đoạn   0;2 bằng

A. 3.  B. 2. C. 0. D. 2. 

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 7 1 y x x x     trên đoạn   2;1  bằng

A. 8.  B. 7.  C. 5. D. 1. 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 103 - Trang 2/6

Câu 11: Tập nghiệm S của phương trình   3 log 2 3 1   x là

A.   1 . S  B.  3 . S  C.  0 . S  D.  1 . S 

Câu 12: Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 4 3 y x x    bằng

A. 6.  B. 8. C. 1.  D. 4.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 25

x x

       

là

A.   ;1 .  B.   2; .  C.   1; .  D.   ;2 . 

Câu 14: Cho hình nón có chiều cao 4 h  và bán kính đáy 3 r . Độ dài đường sinh của hình nón bằng

A. 7. B. 1. C. 12. D. 5.

Câu 15: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có đồ thị như hình

vẽ bên. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào ?

A.   1;1  . B.   ; .

C.   1;. D.   ; 1  .

Câu 16: Cho hàm số 1

1 x y x

 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng     ;1 1; .   

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng     ;1 1; .   

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1  và   1; . 

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  và   1; . 

Câu 17: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

A. 2. 1 x y x

   B. 2. 1 x y x

  

C. 2. 1 x y x

   D. 2. 2 x y x

  

Câu 18: Cho khối trụ có chiều cao bằng 3 h  và bán kính đáy bằng 2 r . Diện tích toàn phần của khối trụ bằng A. 20 .  B. 12 .  C. 16 .  D. 10 .  Câu 19: Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh ? A. 20. B. 12. C. 24. D. 30. Câu 20: Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo