Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Định 3 Thanh Hóa
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Định 3 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Định 3 Thanh Hóa Bản PDF Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Định 3 – Thanh Hóa gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 121 và lời giải chi tiết các câu vận dụng cao. Trích dẫn đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Định 3 – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 2. Cạnh SA vuông góc với đáy và SA = 4. Gọi M là điểm nằm trên cạnh SA sao cho AM = x (0 < x < 4). Để mặt phẳng (MBC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau thì x gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau? + Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm. Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây? + Ông A gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền 200 triệu đồng cả gốc lẫn lãi?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 3 MÔN TOÁN KHỐI 12 Năm học: 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 121 Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . Phòng thi: . . . . . . . . . Câu 1: Tập xác định của hàm số:?=

ଶ௫ାଵ

௫ିଷ là: A. R B. R\{-

ଵ

ଶ} C. R\{3} D.R\{-3}

Câu 2: Tập xác định của hàm số:y = logଶ(2?−1) A.(

ଵ

ଶ; +∞) B.(

ିଵ

ଶ; +∞) C.(−∞;

ଵ

ଶ) D.R

Câu 3: Tập xác định của hàm số: ?= (16 −?ଶ)ିଵ/ଷ

A.R B. (-4;4) C. R\{-2;2} D. R\[-2;2] Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;1  . B.   1; . C.   0;1 . D.   ;0  .

Câu 5 : Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 2 3. y x x   

B. 3 3 1. y x x   

C. 4 2 2 1. y x x   

D. 3 3 1. y x x   

Câu 6: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau.

. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG? A. Hàm số có cực đại tại 2 x . B. Hàm số có cực tiểu tại 4 x . C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 . D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 .

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 2 1 y x x    bằng biểu thức có dạng

2 2 2 1

ax b

x x

 

. Khi đó a b  bằng:

x  0 1 

y  0  0 

y



5

1 



A. a-b=2. B.a-b=5. C.a-b=3. D.a-b=-2. Câu 8: Cho hàm số f có đạo hàm là    2 3 5 ( ) 1 3 f x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số f là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 9: Tìm các giá trị của m sao cho hàm số 1 x y x m    nghịch biến trên khoảng   2;.

A. 2 m . B. 2 m  . C. 2 1 m  . D. 2 m . Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 3 9 5 y x x x     trên đoạn   2;2  .

A. 22 m  . B. 17 m  . C. 6 m . D. 3 m  . Câu 11: Hàm số x m mx x y )1 (3 3 2 2 3     đạt cực tiểu tại x = 1 khi: A. m = 0 B. m = 2 C. m = 0 hay m = 2 D. m 0  hay m 2 

Câu 12: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 x y x

  .

A. y = 2 . B. y = 0 . C. y = 1 . D. 1 . y  Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên:

. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là A. 2 x . B. 1 x . C. 2 x  và 1 x . D. x = 2.

Câu 14: Gọi C là đồ thị của hàm số 2

1 3 x y x x m     . Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để  C có

đúng 2 đường tiệm cận

A. 9 ; . 4       

B.  2 . C. 9 ; 4       

. D. 9 2; 4      

.

Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 3    x x y tại điểm có hoành độ x = 0 có phương trình: A. y = -2x+1 B. y = 2x – 1 C. y = 2x+1 D. y = -2x – 1 Câu 16: Tất cả giá trị của m sao cho phương trình 3 3 2 x x m   có ba nghiệm phân biệt là

A. 1 1 m  . B. 1

1

m

m

    

. C. 2 2 m   . D. 1 m .

Câu 17: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình ?=

ଵ

ଶ?ସ−3?ଶ, trong đó t tính bằng giây (s), S tính bằng m. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4 bằng: A. 280 m/s B. 232 m/s C. 104 m/s D. 120 m/s Câu 18: Khẳng định nào đây sai?

A. cos d sin x x x C    . B. 1 d ln x x C x    .

C. 2 2 d x x x C    . D. e d e x x x C    .

Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số  e cos 2018 x f x x    là

A.  e sin 2018 x F x x x C     . B.  e sin 2018 x F x x x C     .

C.  e sin 2018 x F x x x    . D.  e sin 2018 x F x x C     .

Câu 20: Số cạnh của hình bát diện đều là: A.20 B.30 C.12 D.40 Câu 21: Khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy B thì thể tích được tính theo công thức:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo