Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Sáng thứ Sáu ngày 08 tháng 01 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 1 (HK1 / HKI) năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 03 trang với 32 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) thuộc miền trong tam giác ABC. Các mặt phẳng (A’AB), (A’BC), (A’CA) lần lượt hợp với mặt phẳng (ABC) các góc 60 độ, 45 độ, 60 độ. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng? + Ông Anh gửi số tiền 10.000.000 đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Nếu trong thời gian gửi tiền ông Anh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi thì sau 8 năm ông lĩnh được số tiền gần nhất với số tiền nào dưới đây? A. 10.407.070 đồng. B. 14.774.554 đồng. C. 14.071.004 đồng. D. 15.513.282 đồng. + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−10;10) sao cho đồ thị hàm số y = x3 – 2mx2 + (2m + 6)x có hai điểm cực trị nằm về hai phía khác nhau của trục hoành? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101

Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….

Số báo danh: ……………………………………..…………….. Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 1;3 . B. ( ) ;1 . −∞ C. ( ) ; . −∞+∞ D. ( ) 3; . +∞

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm A. 3. x = − B. 2. x = − C. 3. x = D. 2. x = Câu 3: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 3 2 3 2 y x x = − + B. 4 2 3 2 y x x = − +

C. 4 2 2 2 y x x = − + + D. 3 2 3 2 y x x = − + +

O

y

x

Câu 4: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = − là đường thẳng

A. 2. y = B. 1 . 2 y = C. 3. 2 y = − D. 3. y =

Câu 5: Đồ thị hàm số nào dưới đây là đường cong trong hình bên?

A. 1. 1 x y x + = − B. 1. 1 x y x − = +

C. . 1 x y x = − D. . 1 x y x = +

Câu 6: Cho biểu thức

1 2 2 . P a a = với a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . P a = B.

5 2. P a = C.

3 2. P a = D. 4. P a =

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 7: Cho b là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3 3 log (3 ) 1 log . b b = + B. 3 3 log (3 ) 3log . b b = C. 3 3 log (3 ) 3 log . b b = + D. 3 3 log (3 ) log . b b = Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của a , biết log 2 log 3. a a > A. 1 2. a < < B. 2 3. a < < C. 3. a > D. 0 1. a < < Câu 9: Tập xác định của hàm số 7 log ( 3) y x = − là

A. { } \ 3 .  B. [ ) 3; . +∞ C. .  D. ( ) 3; . +∞

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 5 x y = là

A. 5 ln . x y x  B. 5 .x y C. 5 ln5. x y D. 1 5 . x y x   Câu 11: Hình hộp có bao nhiêu cạnh? A. 12. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 12: Cho khối lăng trụ . ABC A B C . Gọi M là trung điểm của cạnh . AB Mặt phẳng nào sau đây chia khối lăng trụ . ABC A B C  thành hai khối lăng trụ? A.  . MC A  B.  . MA C  C.  . MB C  D.  . MC C 

Câu 13: Tính thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng 2 4 cm và chiều cao bằng 6 . cm

A. 2 8 . V cm = B. 2 24 . V cm = C. 3 8 . V cm = D. 3 24 . V cm = Câu 14: Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h được tính theo công thức

A. 2. V rh π = B. 2 1 . 3 V rh π = C. 2 . V r h π = D. 2 1 . 3 V r h π =

Câu 15: Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.

A. 9 . xq S π = B. 18 . xq S π = C. 36 . xq S π = D. 54 . xq S π =

Câu 16: Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 4.

A. 256 3 V π = ⋅ B. 256 . V π = C. 64 3 V π = ⋅ D. 64 . V π =

Câu 17: Giá trị cực đại của hàm số 3 3 y x x = − + bằng A. 1. B. 1. − C. 2. D. 2. − Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 1 y x x = + − trên đoạn [ ] 1;2 − bằng

A. 19. B. 1. C. 1. − D. 20. Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 8 y x x = − và trục hoành là A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

2

3

2

+ ∞ + ∞ + + 0 0 0

0 + ∞ 1 1 ∞

y

y'

x

Phương trình 2 ( ) 5 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 2. C. 0. D. 4.

Câu 21: Bất phương trình

2 19 2 20 2 2 x x x − − ≤ có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 19. B. 20. C. Vô số. D. 18. Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log ( 1) 2 x + > là

A. ( ) 1;5 . − B. ( ) 5; . +∞ C. ( ) 1;8 . − D. ( ) 8; . +∞

Câu 23: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 7 4.7 3 0 x x − + = bằng A. 7 log 3. B. 4. C. 3. D. 7 1 log 3. +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo