Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Kiến Thụy – Hải Phòng; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải tự luận mã đề 012, 013, 014, 015. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Kiến Thụy – Hải Phòng : + Ông Chính gửi 100 triệu đồng vào tiết kiệm ngân hàng theo thể thức lãi kép trong một thời gian khá lâu mà không rút ra với lãi suất ổn định trong mấy chục năm qua là 10% /1 năm. Tết năm nay do ông kẹt tiền nên rút hết ra để gia đình đón Tết. Sau khi rút cả vốn lẫn lãi, ông trích ra 10 triệu đồng để sắm sửa đồ Tết trong nhà thì ông còn 250 triệu đồng. Hỏi ông đã gửi tiết kiệm trong bao nhiêu năm? + Cho hàm số y = x^−√3 có đồ thị như hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số cắt trục Ox. B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. + Cho hàm số y = x^4 – 2mx^2 + 1. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính R = 1? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY MÔN TOÁN 12 Năm học: 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ 015 (Đề gồm 06 trang, 39 câu) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM – GỒM 35 CÂU) Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] 1;5 − và có đồ thị trên đoạn [ ] 1;5 − như hình vẽ bên dưới.

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] 1;5 − bằng:

A. 1 − B. 4 C.1 D. 2 Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2 4 5 f x x x = − + trên đoạn [ ] 2;3 − bằng: A. 122 B. 50 C. 5 D. 1

Câu 3: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 + = + x y x ?

A. 1 = − x B. 1 = − y C. 2 = y D. 1 = x Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng:

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3. Câu 5: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 2 y x x = + + . B. 3 2 2 1 y x x = − − + .

C.

3 2 1 y x x = − + . D.

3 2 1 y x x = − + + . Câu 6: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) ; 1 . −∞− B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;0 . − D. ( ) 1; . −+∞

Câu 7:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 3 2 1 4 3 y x mx x m = + + − đồng

biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞.

A. [ ] 2;2 − . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ] ; 2 −∞− . D. [ ) 2;+∞.

Câu 8: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại = −5 x B. Hàm số có bốn điểm cực trị C. Hàm số đạt cực tiểu tại = 2 x D. Hàm số không có cực đại Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có cực đại và cực tiểu?

A. . B. C. . D. .

Câu 10 :Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 1 y x x = − + − B. 4 2 2 1 y x x = − + − C. 3 2 1 y x x = − − D. 4 2 2 1 y x x = − − Câu 11:Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

m 3 2 3 2 y x x mx m = − + +

3 2 m < 3. 2 m < − 3 2 m ≤ 3 2 m >

4 2 y ax bx c = + +

A. 0, 0, 0 a b c > < < . B. 0, 0, 0 a b c < < < . C. 0, 0, 0 a b c < > < . D. 0, 0, 0 a b c > < > Câu 12: Với α là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) 10 10 α α = . B. 2 10 10

α α = .

C. ( ) ( ) 2 10 100 α α = . D. ( ) ( )

2 2 10 10 α α = .

Câu 13: Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a + + = B. . . m n m n a a a − = C. ( ) ( ) . m n n m a a = D.

.

m n m n a a a

− =

Câu 14: Cho hàm số 3 y x− = có đồ thị như hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số cắt trụcOx . B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

Câu 15: Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = − là

A. [ ) 1;+∞ B. { } \ 1  C. ( ) 1;+∞ D. ( ) 0;+∞

Câu 16: Rút gọn biểu thức

 

3 1 2 3

2 2 2 2 . a a P a

 

   với 0 a .

A. P a  . B. 3 P a  . C. 4 P a  . D. 5 P a  . Câu 17: Tập xác định của hàm số ( ) 2021 2 4 3 y x x − = − − là:

A. { } \ 4;1 . −  B. .  C. [ ] 4;1 . − D. ( ) 4;1 . −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo