Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thừa Thiên Huế
QR

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thừa Thiên Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thừa Thiên Huế Bản PDF Sáng thứ Ba ngày 29 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế gồm 04 trang với 40 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132-A, 209-B, 357-C, 485-D. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế : + Khối đa diện nào dưới đây có số mặt là nhỏ nhất? A. Khối 12 mặt đều. B. Khối lập phương. C. Khối tứ diện đều. D. Khối chóp tứ giác. + Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Về phía ngoài khối lăng trụ này ta ghép thêm một khối lăng trụ tam giác đều bằng với khối lăng trụ đã cho, sao cho hai khối lăng trụ có chung một mặt bên (như hình vẽ bên). Hỏi khối đa diện mới lập thành có bao nhiêu cạnh? + Hàm số y = ax4 + bx2 + c với a, b, c là các số thực, a khác 0, có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình y’ = 0 có đúng một nghiệm thực. B. Phương trình y’ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt. C. Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm thực phân biệt. D. Phương trình y’ = 0 vô nghiệm trên tập số thực.

Xem trước nội dung

NỘI DUNG ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu – 8,0 điểm). Câu 1. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình bên dưới:

x  2  2  y  0  0 

y



3 



Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số  y f x  nghịch biến trên   ; 2 .  B. Hàm số  y f x  đồng biến trên .

C. Hàm số  y f x  đồng biến trên   3; .  D. Hàm số  y f x  nghịch biến trên .

Câu 2. Cho hàm số  

2

4 2 1 3 , 1

m x y m x

   

là tham số. Tìm giá trị của m để đường tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số đi qua điểm   1; 3 . A 

A. 0. m  B. 1; 1. m m   C. 2. m  D. 2. m 

Câu 3. Cho hàm số . x y xe  Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 2 3 0. y y y      B. 2 0. y y y      C. 2 1 0. y y      D. 2 3 0. y y y     

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

x

y

4

-1

2

2 O 1

Khi đó, giá trị lớn nhất của hàm số    2 2 g x f x   trên đoạn 0; 2     là

A.   0; 2 max 0 . g x f      B.   0; 2 max 1 . g x f      C.    0; 2 max 2 . g x f      D.   0; 2 max 2 . g x f     

Câu 5. Đạo hàm của hàm số

2 x x y e   là

A.  

2 2 1 . x x y x e    B.   2 1 2 1 . x y x e    C.   2 2 1. x y x x e    D.   1 2 1 . x y x e   

Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo 21. d  Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân với công bội 2. q  Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ THI: 209

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . .

A. 8. V  B. 8 . 3 V  C. 4 . 3 V  D. 6. V 

Câu 7. Tìm tập nghiệm của phương trình   2 log 1 2. x  

A.   3 . S  B.   4 . S  C.  3 . S  D.  5 . S 

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 1 9 2.3 0 x x m     có hai nghiệm thực

1 2 , x x thỏa mãn 1 2 1. x x  

A. 1. m  B. 3. m  C. 3. m  D. 6. m  Câu 9. Xét hình vẽ bên dưới. Ta có thể chia   1 H thành bao nhiêu khối lập phương bằng   0 ? H

(H1) (Ho) A. 2. B. 5. C. 1. D. 3. Câu 10. Cho a là số thực dương thỏa mãn

2 3. b a  Tính 6 2 4. b K a   A. 220. K  B. 58. K  C. 85. K  D. 31. K  Câu 11. Cho các hình dưới đây:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Mỗi hình bên dưới bao gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12. Cho hàm số   4 2 , ; ; y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

x

y

O

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình 0 y có đúng một nghiệm thực.

B. Phương trình 0 y có ba nghiệm thực phân biệt.

C. Phương trình 0 y có hai nghiệm thực phân biệt.

D. Phương trình 0 y vô nghiệm trên tập số thực.

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 2 2 3 x x m    có đúng hai nghiệm

thực phân biệt. A.    2 3; . m   B.   2; . m  C.   ;3 . m D.   3; . m 

Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh .a Tính chiều cao h của hình chóp

.S ABCD , biết thể tích khối chóp .S ABCD là 3. a A. . h a  B. 2 . h a  C. 3 . h a  D. 4 . h a  Câu 15. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với , BC a  mặt bên AA B B  là hình vuông. Tính thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C  theo .a

A.

3 2 . 4

a V  B.

3 2 . 8

a V  C.

3

. 4 a V  D.

3

. 8 a V 

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , 2 , . O AB a BC a   Các cạnh bên

của hình chóp đều bằng nhau và bằng 2. a Khẳng định nào dưới đây sai? A. Các cạnh bên của hình chóp hợp với đáy một góc bằng nhau. B. SO không vuông góc với đáy.

C. 5 . 2 a OA 

D. 5. BD a  Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình bên dưới:

x  1  2  y  0  0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo