Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Công Trứ TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Công Trứ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Công Trứ TP HCM Bản PDF Sáng thứ Bảy ngày 26 tháng 12 năm 2020, trường THPT Nguyễn Công Trứ, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Công Trứ – TP HCM mã đề 121 gồm 07 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 75 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Công Trứ – TP HCM : + Cho hình nón (N) đường cao SO = h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm trên đoạn SO, OM = x, 0 < x < h. Hình tròn (C) là thiết diện của mặt phẳng (P) vuông góc với trục SO tại M với hình nón (N). Tìm x để khối nón đỉnh O đáy là hình tròn (C) có thể tích lớn nhất (xem hình sau). + Anh kỹ sư B làm cho công ty X với mức lương năm đầu tiên là 30 (triệu)/tháng, kể từ năm thứ 2 trở đi mỗi năm anh được tăng lương thêm 10% của mức lương năm trước đó. Hỏi nhanh nhất sau bao nhiêu năm thì tổng thu nhập lương của anh B ở công ty đó lớn hơn 10 tỉ đồng? + Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và B có AB = BC = a, AD = 2a. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình thang ABCD quanh cạnh AD.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN – LỚP 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ Ngày kiểm tra : 26/12/2020

PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu – 8 điểm) Thời gian : 75 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm có 7 trang)

Câu 1: Cho 3 số dương a, b, c và a khác 1. Khẳng định nào sau đây SAI ?

A. a a a log (b c) log b.log c   B. a a a log (bc) log b log c  

C. a a a b log log b log c c

       D. a a b c log log c b

                

Câu 2: Tính đạo hàm hàm số x y 2020

A. x y' x.   1 2020 B.

x y' ln 2020

2020

C. x y' .ln 2020 2020 D. x y .log 2020 2020

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ sau. Hỏi hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. (2; + ∞) B. (– 2; 0) C. (0; 2) D. (– ∞; – 2)

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên (0; +∞) bằng :

A. 2 B. – 1 C. – 2 D. 0

Câu 5: Tập xác định của hàm số : y (x )   4 4 là :

A. (4; + ∞) B. R C. R\{4} D. (– ∞; 4)

Mã đề : 121

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/7 - Mã đề thi 121

Câu 6: Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là 3, 4, 5. Thể tích của hình hộp chữ nhật này bằng

A. 20 B. 60 C. 30 D. 94

Câu 7: Hình nón có đường sinh bằng 6, bán kính đáy bằng 4 thì diện tích xung quanh của hình nón này bằng

A. 12? B. 10 ? C. 24 ? D. 48 ?

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số y log ( x )   7 2 1

A. y' x   2 2 1 B. y' ( x ).ln  

2 2 1 7

C. y' ( x ).ln  

1 2 1 7 D. ln y' x   2 7 2 1

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là :

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 10: Một hình chóp S.ABC biết tam giác ABC vuông góc tại A, AB = 2, AC = 4, chiều cao hình chóp bằng 6. Thề tích hình chóp này bằng :

A. 6 B. 24 C. 12 D. 8

Câu 11: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

A. y = x3 – 3x2 – 1 B. y = x4 – 4x2 – 1 C. y = – x4 + 4x2 − 1 D. x y x

   2 1 1

Câu 12: Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh bằng 4. Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng

A. 16 ? B. 24 ? C. 12 ? D. 32 ?

Câu 13: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Trang 3/7 - Mã đề thi 121

Giá trị cực đại của hàm số f(x) là :

A. 3 B. 4 C. – 2 D. 2

Câu 14: Tập xác định của hàm số y ln( x)   1 là :

A. (1; + ∞) B. (– ∞; 1) C. R\{1} D. R

Câu 15: Cho hình lăng trụ ABC.A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , 3a AA 2  . Biết rằng hình

chiếu vuông góc của A lên   ABC là trung điểm H của BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

A. 

3 3a V 2 8 . B. 

3 a V 2 8 . C. 

3 3a V 3 8 . D. 

3 a V 3 8 .

Câu 16: Tập hợp nghiệm S của bất phương trình :

       

2 x 3x 2 25 5 4 là :

A. S = (1; 2) B. S = [1; 2]

C.   S ( 2; 1) D.    S ( ;1) (2; )

Câu 17: Số giao điểm của đồ thị (C) : y = 2x3 + 3x2 – 12x + 1 và đường thẳng d : y = 2x + 1 là :

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 18: Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là :

A.  2 S 9 a . B.  2 S 3 a . C.  2 S 2 a . D.  2 S 3a .

Câu 19: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc của cạnh bên với đáy hình chóp bằng 600. Ta có thể tích V của hình chóp S.ABCD bằng :

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo