 lop 12 mon Toan co dap an va loi giai chi tiet.png)
MỤC LỤC
PHẦN 1 10 ĐỀÔN TẬP 1
ĐỀÔN TẬP SỐ01 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
ĐỀÔN TẬP SỐ02 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
ĐỀÔN TẬP SỐ03 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
ĐỀÔN TẬP SỐ04 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
ĐỀÔN TẬP SỐ05 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
ĐỀÔN TẬP SỐ06 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
ĐỀÔN TẬP SỐ07 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
ĐỀÔN TẬP SỐ08 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
ĐỀÔN TẬP SỐ09 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46
ĐỀÔN TẬP SỐ10 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52
PHẦN 2 LỜI GIẢI CHI TIẾT 59
1
PHẦN
10 ĐỀÔN TẬP
ĐỀÔN TẬP SỐ01
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) xác định và liên tục trên R có bảng biến thiên dưới đây
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
0
3
0
+∞ +∞
Hàm sốy = f(x) có giá trịcực tiểu bằng A. 1. B. 3. C. −1. D. 0.
Câu 2. Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn a > 0, a ̸= 1, > 0, c > 0. Khẳng định nào sau đây sai? A. loga bc = loga b + loga c. B. loga b c = loga b −loga c. C. logaα b = α loga b. D. loga bα = α loga b.
Câu 3. Biểu thức p
a√a, (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỉlà
A. a 1 2. B. a 3 2. C. a 3 4. D. a 2 3.
Câu 4. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên khoảng (0; +∞)? A. y = log e
3 x. B. y = log √
5 3 x. C. y = log √
5 2 x. D. y = log π
4 x.
Câu 5. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4.
Câu 6. Hàm sốy = x4 −x2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 7. Tính giá trịbiểu thức P = (π2)logπ 5 ta được A. P = 25. B. P = 32. C. P = 16. D. P = 10.
Câu 8. Phương trình log2(x −3) = 3 có nghiệm là A. x = 8. B. x = 5. C. x = 11. D. x = 9.
Câu 9. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 5x + 1
x + 8 là
A. y = −8. B. y = 1
8. C. Không có. D. y = 5.
Câu 10. Hàm sốy = x + 3
x + 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. (−∞; +∞). B. (−∞; −1) và (−1; +∞). C. (−∞; −3) và (−3; +∞). D. (−∞; 1) và (1; +∞).
Câu 11. Tập xác định của hàm sốy = ln (x2 + 3x + 2) là A. (−∞; −2) ∪(−1; +∞). B. (0; +∞). C. (−∞; 1] ∪[2; +∞). D. (1; 2).
Câu 12. Cho lăng trụđứng có cạnh bên bằng 3, đáy là hình vuông cạnh bằng 6. Thểtích khối lăng trụlà A. 96. B. 84. C. 108. D. 72.
Câu 13. Sốmặt phẳng đối xứng của hình chóp tứgiác đều là A. 8. B. 4. C. 2. D. 6.
Câu 14. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −2
x + 1 là
A. x = 2. B. x = −2. C. x = 1. D. x = −1.
Câu 15. Đạo hàm của hàm sốy = 2019x là
A. y′ = 2019x. B. y′ = 2019x
ln 2019. C. y′ = x · 2019x−1. D. y′ = 2019x ln 2019. Câu 16. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 + 3x2 −9x + 1 trên đoạn [0; 2] là A. 1. B. 3. C. 28. D. −4.
Câu 17. Một khối nón có thểtích là 8π cm3, bán kính đáy là 2 cm, đường cao khối nón đó là A. 4 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 6 cm.
Câu 18. Sốnghiệm của phương trình log2(4 −2x) = 2 −x là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 19. Một hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 54 cm2, thểtích của khối lập phương đó là A. 27 cm3. B. 64 cm3. C. 8 cm3. D. 36 cm3.
Câu 20. Cho một khối trụvà một khối nón, chiều cao khối trụbằng một nửa chiều cao khối nón, bán kính đáy khối trụgấp đôi bán kính đáy khối nón. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.