Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Lê Lợi, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Lợi – Thanh Hóa mã đề 001 gồm có 06 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, nội dung thi gồm các chủ đề: hàm số và đồ thị, mũ và logarit, khối đa diện và thể tích của chúng, nón – trụ – cầu … đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008 và lời giải chi tiết một số câu vận dụng, vận dụng cao. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Lợi – Thanh Hóa : + Một tỉnh A đưa ra nghị quyết về giảm biên chế cán bộ công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong giai đoạn 2015 – 2021 (6 năm) là 10,6% so với số lượng hiện có năm 2015 theo phương thức “ra 2 vào 1” (tức là khi giảm đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước 2 người thì được tuyển mới 1 người). Giả sử tỉ lệ giảm và tuyển dụng mới hàng năm so với năm trước đó là như nhau. Tính tỉ lệ tuyển dụng mới hàng năm (làm tròn đến 0,01%). + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây cung song song MN và M’N’ thỏa mãn MN = M’N’ = 6. Biết rằng tứ giác MNN’M’ có diện tích bằng 60. Tính chiều cao h của hình trụ. [ads] + Một người vay ngân hàng một tỷ đồng theo phương thức trả góp để mua nhà. Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất người đó trả 40 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,65% mỗi tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sau bao lâu người đó trả hết số tiền trên? + Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc. Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu. Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc. Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc). + Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1, nhỏ nhất bằng -1/3. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

----------------------------------------

Câu 1: Cho n nguyên dương( ) 2 ≥ n khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

1 = n n a a 0 ∀≠ a . B.

1 = n n a a 0 ∀> a .

C.

1 = n n a a 0 ∀≥ a . D.

1 = n n a a ∀∈ a .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x , hàm số ( ) ′ = y f x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Bất phương trình ( ) < + f x x m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi ( ) 0;2 ∈ x khi và chỉ khi

A. ( ) 0 ≥ m f . B. ( ) 2 2 ≥ − m f . C. ( ) 0 > m f . D. ( ) 2 2 > − m f .

Câu 3: Hàm số

3 2 3 9 1 y x x x = − − + đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau?

A. ( ) 0;4 . B. ( ) 4;5 . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 1;3 − .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) 5 5 log 25 log − = x m x có nghiệm duy nhất.

A.

4

1 . 1

5

≥    = 

m

m B. 1. ≥ m C. 1 = m . D.

4 1 . 5 = m

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là 3 a . Thể tích V của khối chóp đó là

A. 3 2 9 = V a . B. 3 2 6 = V a . C. 3 2 2 3 = V a . D. 3 4 2 3 = V a .

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x , bảng xét dấu của ( ) ′f x như sau x −∞ 3 − 1 − 1 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 − 0 +

Hàm số ( ) 3 2 = − y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 2;4 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 4;+ ∞.

Câu 7: Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4 . A. 36 S π = . B. 24 S π = . C. 12 S π = . D. 42 S π = .

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số

3 ( ) 3 2 f x x x = − + trên đoạn [ 3;3] − bằng

A. 4 . B. 0 . C. 16 − . D. 20 .

Câu 9: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 8 log 3 4 = − − y x x là

A. ( ) 2 2 3 3 4 ln8 − − − x x x

. B.

( ) 2 2 3 3 4 − − − x x x

. C. ( ) 2 2 3 3 4 ln 2 − − − x x x

. D. ( ) 2 1 3 4 ln8 − − x x

.

Đề chính thức Gồm có 6 trang

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 10: Độ dài đường chéo của một hình lập phương bằng 3 .a Tính thể tích V của khối lập phương.

A. 3 3 V a = . B. 3 V a = . C. 3 8 V a = . D. 3 3 3 V a = .

Câu 11: Cho , x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. ( ) = n m mn x x . B. ( ) + = m n m n x y xy . C. + = m n m n x x x . D. ( ) = m m m xy x y .

Câu 12: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây cung song song , MN M N′ ′ thỏa mãn 6 MN M N′ ′ = = . Biết rằng tứ giác MNN M ′ ′ có diện tích bằng 60 . Tính chiều cao h của hình trụ.

A. 4 2 h = . B. 4 5 h = . C. 6 5 h = . D. 6 2 h = .

Câu 13: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

4 2 1 19 30 20 4 2 y x x x m = − + + − trên đoạn [ ] 0;2 không vượt quá 20 . Tổng các phần tử của S bằng

A. 105. B. 120. C. 125. D. 210 . Câu 14: Cho các số thực 0 a b < < . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 ln ln ln ab a b = + . B. ( ) ( ) 1 ln ln ln 2 ab a b = + .

C. ( ) ( )

2 2 2 ln ln ln a a b b  = −    

. D. ln ln ln a a b b  = −    

.

Câu 15: Nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 log 2 1 1 log 1 x x + = + − là

A. 2 x = −. B. 1 x = . C. 4 x = . D. 2 x = . Câu 16: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3 2 . B. 27 3 2 . C. 27 3 4 . D. 9 3 4 .

Câu 17: Cho phương trình ( ) 2 2 2 2log log 1 4 0 x x x m − − − = ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt A. 64 . B. Vô số. C. 63. D. 62 .

Câu 18: Cho hàm số

4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0. a b c > > < B. 0, 0, 0. a b c < > < C. 0, 0, 0. a b c > < > D. 0, 0, 0. a b c > < <

Câu 19: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 7 11 0 f x − = là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

O x

y

2 −

2 − 1 − 1 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo