Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kì thi kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 (khối THPT và khối GDTX) năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu mã đề 001 gồm có 05 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó: phần trắc nghiệm gồm có 40 câu, chiếm 8,0 điểm, học sinh làm bài trong 70 phút; phần tự luận gồm có 02 câu, chiếm 2,0 điểm, học sinh làm bài trong 20 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các mã đề: 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trên các cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm A’, B’, C’ sao cho SA = 2SA’, SB = 3SB’, SC = 4SC’, mặt phẳng (A’B’C’) cắt cạnh SD tại D’, gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD. Tỉ số V1/V2 bằng? + Một hình trụ, có diện tích xung quanh bằng 6pia^2 và đường kính đáy là 2a. Tính độ dài đường cao của hình trụ đó. [ads] + Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2a^2 và có thể tích bằng a^3.√3. Độ dài đường cao của khối lăng trụ đã cho là? + Cho hàm số y = log_2 x^2. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên (0;+ vô cùng). B. Hàm số nghịch biến trên (- vô cùng;0). C. Hàm số có một điểm cực tiểu. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận. + Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trên R. Hàm số y = f(x^2 – 2x) đồng biến trên khoảng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4-Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: TOÁN LỚP 12 TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU Năm học: 2019-2020 ----------------------- ------------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 04 trang) Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu - 8,0 điểm - 70 phút)

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng   ; ? 

A.

3 3 . y x x   B.

3 3 . y x x   C.

4 2 4 . y x x   D.

4 2 4 . y x x  

Câu 2: Hàm số

4 2 8 1 y x x    đồng biến trên khoảng

A.   0;2 . B.   0; .  C.   ; 2 .  D.   2;0 . 

Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số

4 2 2 1 y x x    là

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 4: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

  

có phương trình là

A. 1. y  B. 2. y  C. 1. x  D. 1. x 

Câu 5: Đồ thị được cho ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho bên dưới?

A. 2. 1 x y x

  

B. 2. 1 x y x

  

C. 2. 1 x y x

  

D. 2 1 x y x

  

Câu 6: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số

3 1 y x x   và 2 1 y x   là

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình  2 1 0 f x  là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 0.

Câu 8: Cho hàm số  y f x  nghịch biến trên . Hàm số   2 2 y f x x   đồng biến trên khoảng

A.   0;2 . B.   ;0 .  C.   2; .  D.   1;4 .

Câu 9: Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số

3 2 3 1 y x x    là

Mã đề 001

Trang 2/4-Mã đề 001

A.   2;5 . B.   0;1 . C.   1;3 . D.   2;3 . 

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số  

2 2

2 1 1 4 y x x x      trên đoạn 1 5 ; 2 2      

là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 x y x

  

tại điểm có hoành độ 1 x  và hai trục tọa độ tạo với

nhau một tam giác có diện tích là

A. 1. 4

B. 1 . 3 C. 1. 6

D. 1. 2

Câu 12: Gọi S là tập hợp giá trị nguyên của tham số m để đồ thị 1 1 x y x

  

và đường thẳng y x m 

không có điểm chung. Số phần tử của tập hợp S là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 13: Cho hàm số

4 2 2 3 y x x    có đồ thị là  C . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  C và trục hoành có bốn điểm chung. B.  C có ba điểm cực trị.

C.  C nhận trục tung làm trục đối xứng. D.  C không có đường tiệm cận.

Câu 14: Với là số thực dương tùy ý,     log 7 log 5 a a  bằng

A.     log 7 . log 5

a a B.   log 2a . C. 7 log 5 . D. log7 . log5

Câu 15: Giá trị của biểu thức    

2019 2020 2 3 2 3 A    bằng

A. 1 A . B. 2 3. A   C. 2 3. A   D.  

2019 2 3 . A  

Câu 16: Nghiệm của phương trình   2 log 5 4 x   là

A. 21. x  B. 3. x  C. 11. x  D. 13. x 

Câu 17: Tập xác định D của hàm số  

1 3 1 y x   là

A.   ;1 . D  B.   1; . D   C. . D  D.  \ 1 . D 

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số   2 log 2 3 y x   .

A. 2 ' . 2 3 y x  

B. 1 ' . 2 3 y x  

C.   2 ' . 2 3 ln 2 y x   D.   1 ' . 2 3 ln 2 y x  

Câu 19: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng B và độ dài đường cao bằng h là

A. 2 1 . 3 V B h  B. V Bh  . C. 2 V B h  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 20: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 2a và có thể tích bằng

3 3 a . Độ dài đường cao của khối lăng trụ đã cho là

A. 3 . 2 a B. 3 3 . 2 a C. 2 3. a D. .a

Câu 21: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SA vuông góc với đáy

và 6 . 3 a SA  Thể tích của khối chóp . S ABC bằng

a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo