Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Phước Ninh Thuận
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Phước Ninh Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Phước Ninh Thuận Bản PDF Sáng thứ Sáu ngày 20 tháng 12 năm 2019, trường THPT An Phước – Ninh Thuận tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Phước – Ninh Thuận mã đề 201 gồm có 07 trang, đề gồm 45 câu trắc nghiệm (chiếm 9.0 điểm) và 01 câu tự luận (chiếm 1.0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Phước – Ninh Thuận : + Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S, chiều cao bằng h và thể tích bằng V. Trong các đẳng thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng? + Trong các khối đa diện sau, khối đa diện nào có số đỉnh và số mặt bằng nhau? A. Khối tứ diện đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối mười hai mặt đều. D. Khối lập phương. + Cho hàm số y = (-mx + 2m + 3)/(x – m) với là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

201:ABCDBCDADABCCDABDABCBCDABCDAADABCABCDCDABABCD

Mã đề: 201 Trang 1 / 7

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2019 - 2020

UTRƯỜNG THPT AN PHƯỚC MÔN: TOÁN 12. Thời gian: 90’. Ngày kiểm tra: 20/12/2019

Họ Tên :................................................................................Số báo danh :..............................Lớp:12……….

Mã Đề : 201

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23

A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

D O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45

A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

D O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O

I). PHẦN TRẮC NGHIỆM: (9,0 điểm)

Câu 01: Cho hàm số có . Khẳng định nào dưới đây là đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

Câu 02: Hàm số đồng biến trên các khoảng

A. (–∞; –1) và (1; +∞) B. (–1; 0) và (1; +∞) C. (–∞; –1) và (0; 1) D. (–1; 0) và (0; 1)

Câu 03: Cho hàm số với là tham số. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của .

A. . B. C. . D. Vô số.

( ) y f x = 3 ' 4 4 y x x = −

( ) 0;1 ( ) 1;1 −

( ) 1;+∞ ( ) ;1 −∞

4 2 2 1 y x x = − +

− + + = − 2 3 mx m y x m m S m

S

4 5 3

201:ABCDBCDADABCCDABDABCBCDABCDAADABCABCDCDABABCD

Mã đề: 201 Trang 2 / 7

Câu 04: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 05: Cho hàm số có đạo hàm R. Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 06: Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị của hàm có ba điểm cực trị.

A. m < 0. B. . C. m > 0. D. m = 0.

Câu 07: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là

A. B. C. D.

Câu 08: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là

A.

B.

C.

D.

Câu 09: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. .

C.

. D. .

Câu 10: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ?

A. B. C. D.

Câu 11: Số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

3 1 3 x y x − = −

1 2 3 0

( ) y f x = ( ) ( ) 4 ( 2) 3 , f x x x x ′ = − + ∀∈

0 1 3 2

4 2 2 2 1 y x mx m = − + + −

m 0 ≠

( ) 2 1 1 x f x x + = − [ ] 2;4

3 5 −5 −3

= − + 4 2 ( ) 2 1 f x x x [ ] 0;2

    = 0;2( ) 9 Max f x

    = 0;2( ) 0 Max f x

    = 0;2( ) 1 Max f x

    = 0;2( ) 64 Max f x

2 3 1 x y x + = − [ ] 2;4

3 − 2 − 19 3 6

2 2 1 1 x y x + = +

1 = − x 1 = − y 2 = y 1 = x

2 x 1 y x 5x 4 − = − +

3 2 3 2 y x x = − + 3 2 3 2 y x x = − + + 4 2 2 2 y x x = − + + 4 2 2 2 y x x = − +

O x

y

201:ABCDBCDADABCCDABDABCBCDABCDAADABCABCDCDABABCD

Mã đề: 201 Trang 3 / 7

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 14: Hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ; ; . B. ; ; . C. ; ; . D. ; ; .

Câu 15: Cho hàm số có đồ thị . Tìm số giao điểm của và trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 16: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số và là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho a, b là các số thực dương và a khác 1. Đặt .Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Đặt , khi đó bằng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

( ) y f x =

2 2 1 x y x −− = −

2 2 1 x y x −+ = −

2 2 1 x y x − = −

2 2 1 x y x + = −

4 2 y ax bx c = + +

0 a < 0 b > 0 c < 0 a > 0 b < 0 c < 0 a < 0 b < 0 c < 0 a < 0 b > 0 c >

3 8 y x x = − + ( ) C ( ) C

3 2 1 0

2 4 4 1 x x y x + + = − 2 y x = +

( ) 0; 2 − ( ) 2;0 − ( ) 1; 3 − ( ) 1;3

3 2 3 2 x x m − + + =

2 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo