Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT An Giang
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT An Giang Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT An Giang mã đề 001 gồm có 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài thi trong 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được đánh dấu màu đỏ). Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT An Giang : + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây (với r là bán kính đáy; l là đường sinh). A. Diện tích xung quanh hình trụ bằng πrl. B. Diện tích mặt cầu bằng πrl. C. Diện tích xung quanh hình chóp bằng πrl. D. Diện tích xung quanh hình nón bằng πrl. + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 2. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 3 và đạt cực tiểu tại x = 1. C. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 và giá trị cực tiểu bằng 2. D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. [ads] + Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức f(x) = 0,025x^2(30 − x), trong đó x là liều lượng an toàn thuốc tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp được tính bằng mg. Liều lượng an toàn của thuốc cần tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để huyết áp giảm nhiều nhất là? + Một người gởi tiết kiệm 200 triệu đồng theo hình thức lãi kép (tiền lãi mỗi năm được nhập vào vốn). Sau 5 năm người đó được 300 triệu đồng. Hỏi nếu người đó không rút tiền thì sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi. A. 450 triệu đồng. B. 445 triệu đồng. C. 400 triệu đồng D. 500 triệu đồng. + Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, đường sinh bằng l. Tỉ số diện tích xung quanh và diện tích đáy hình nón bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2019-2020 Môn TOÁN Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ THI: 001

Câu 1. Tìm tất cả các giá trị ? để hàm số ?= ?% + ?? luôn đồng biến trên tập số thực A. ?≤−3. B. ?< −3. C. ?≥0. D. ?< 0. Câu 2. Đạo hàm của hàm số ?= (1 −?)1234 tại ?= 0 bằng A. 2019. B. −2019. C. −2019. ?1237. D. 2019 ?1237. Câu 3. Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây A. ?= −?% −3?1 −2. B. ?= ?% + 3?1 + 2. C. ?= ?% + 3?1 −2. D. ?= −?% + 3?1 −2. Câu 4. Cho ? là số thực dương bất kỳ. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. log ?% =

3

% log ?. B. log(3a) = 3 log a.

C. log ?% = 3 log ?. D. log(3?) =

3

% log ?.

Câu 5. Biết đồ thị hàm số ?= ?> −2?1 −1 có đồ thị (?) hình vẽ. Xác định ? để phương trình ?> −2?1 −1 −?= 0 có bốn nghiệm phân biệt. A. −2 < ?< −1. B. −1 < ?< 0. C. −2 ≤?≤0. D. −2 ≤?≤−1. Câu 6. Giá trị lớn nhất ? và giá trị nhỏ nhất ? của hàm số ?= 3?−?% trên đoạn ?= [0; 2] là A. ?= 2; ?= 1. B. ?= 2; ?= 0. C. ?= 1; ?= −2. D. ?= 2; ? = −2. Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây (với ? là bán kính đáy; ? là đường sinh) A. Diện tích xung quanh hình trụ bằng ???. B. Diện tích mặt cầu bằng ???. C. Diện tích xung quanh hình chóp bằng ???. D. Diện tích xung quanh hình nón bằng ???. Câu 8. Giá trị cực đại của hàm số ?= ?% −3?+ 2 trên ℝ là A. 1. B. 0. C. −1. D. 4. Câu 9. Đồ thị hàm số ?= ?% + 3?1 −2 và đường thẳng ?= 2 có bao nhiêu điểm chung? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 10. Tập xác định của hàm số ?= log(?−1) là A. [1; +∞). B. (−1; +∞). C. (1; +∞). D. [−1; +∞). Câu 11. Cho ?; ? là hai số thực dương thỏa mãn ?%. ?K = ?M. Giá trị của 3 ???+ 5 ??? bằng A. ??7. B. ???. C. ?M. D. 7. Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log1(?−1)1 = 2 là A. {3}. B. {−1; 3}. C. {−3; 1}. D. {1}. Câu 13. Công thức tính thể tích ? khối lăng trụ có diện tích đáy ? và chiều cao ℎ là

A. ?= ?ℎ. B. ?=

3

% ?ℎ. C. ?=

3

V ?ℎ. D. ?= ??ℎ.

Trang 01 - Mã đề thi 001

Câu 14. Cho ba số thực dương bất kỳ ?; ?; ? và ?, ?, ?≠1. Tìm đẳng thức SAI trong các đẳng thức sau: A. logZ ??−logZ ?= logZ ?. B. log[ ?−log\ ?. log] ?= logZ 1.

C. logZ

\

] −logZ ?= logZ ?. D. logZ ?] −?. ???Z?. log\ ?= 0.

Câu 15. Tìm số thực ? biết log1 ?. log√1 ?= 8.

A. ?= 4 ℎ?ặ? ?=

3

>. B. ?= −2 ℎ?ặ? ?= 2. C. ?= 16. D. ?= 64.

Câu 16. Khối chóp đều ?. ???? có tất cả các cạnh đều bằng 1 có thể tích là

A. √1

% . B. √%

% . C. √1

V . D. √1

31.

Câu 17. Nghiệm của phương trình log%(?+ 1) + 1 = log%(4?+ 1) là A. 3. B. 2. C. −3. D. 4. Câu 18. Cho ? là số nguyên, ? là số nguyên dương. Tìm khẳng định SAI:

A. ?g = ?. ?… ? (? ?ℎừ? ?ố ?) B. ?mg =

3

no ; ?≠0.

C. ?2 = 1 ; ∀?∈ℝ. D. ?

r

o = √?s o ; ∀?> 0

Câu 19. Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 20. Cho hàm số ?=

nm1

1nu3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −0,5);(−0,5; +∞). B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; −0,5); (−0,5; +∞). C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; 0,5); (0,5; +∞). D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 0,5); (0,5; +∞). Câu 21. Nghiệm của phương trình 10vwx 4 = 4?+ 5 là A. 0,5. B. 2. C. 5. D. 1. Câu 22. Đạo hàm của hàm số ?= ln(1 + ?1) là

A. 2?. ln(1 + ?1). B.

3

3unz. C.

1n

v{(3unz). D.

1n

3unz.

Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ?= √5 −4? trên đoạn [−1; 1] là A. 3. B. 1. C. 0. D. 9. Câu 24. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số ?= ?> −4?1 + 5 trên tập xác định ℝ là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 25. Cho hàm số ?= ?(?) xác định trên ℝ có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 2. B. Hàm số đạt cực đại tại ?= 3 và đạt cực tiểu tại ?= 1. C. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 và giá trị cực tiểu bằng 2. D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng ?. Khối chóp ?. ?3?1 … ?g A. có đúng ?+ 1 cạnh. B. có đúng 2? đỉnh. C. có đúng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo