 lop 12 mon Toan nam hoc 2019 2020 so GD DT An Giang.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2019-2020 Môn TOÁN Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 001
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị ? để hàm số ?= ?% + ?? luôn đồng biến trên tập số thực A. ?≤−3. B. ?< −3. C. ?≥0. D. ?< 0. Câu 2. Đạo hàm của hàm số ?= (1 −?)1234 tại ?= 0 bằng A. 2019. B. −2019. C. −2019. ?1237. D. 2019 ?1237. Câu 3. Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây A. ?= −?% −3?1 −2. B. ?= ?% + 3?1 + 2. C. ?= ?% + 3?1 −2. D. ?= −?% + 3?1 −2. Câu 4. Cho ? là số thực dương bất kỳ. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. log ?% =
3
% log ?. B. log(3a) = 3 log a.
C. log ?% = 3 log ?. D. log(3?) =
3
% log ?.
Câu 5. Biết đồ thị hàm số ?= ?> −2?1 −1 có đồ thị (?) hình vẽ. Xác định ? để phương trình ?> −2?1 −1 −?= 0 có bốn nghiệm phân biệt. A. −2 < ?< −1. B. −1 < ?< 0. C. −2 ≤?≤0. D. −2 ≤?≤−1. Câu 6. Giá trị lớn nhất ? và giá trị nhỏ nhất ? của hàm số ?= 3?−?% trên đoạn ?= [0; 2] là A. ?= 2; ?= 1. B. ?= 2; ?= 0. C. ?= 1; ?= −2. D. ?= 2; ? = −2. Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây (với ? là bán kính đáy; ? là đường sinh) A. Diện tích xung quanh hình trụ bằng ???. B. Diện tích mặt cầu bằng ???. C. Diện tích xung quanh hình chóp bằng ???. D. Diện tích xung quanh hình nón bằng ???. Câu 8. Giá trị cực đại của hàm số ?= ?% −3?+ 2 trên ℝ là A. 1. B. 0. C. −1. D. 4. Câu 9. Đồ thị hàm số ?= ?% + 3?1 −2 và đường thẳng ?= 2 có bao nhiêu điểm chung? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 10. Tập xác định của hàm số ?= log(?−1) là A. [1; +∞). B. (−1; +∞). C. (1; +∞). D. [−1; +∞). Câu 11. Cho ?; ? là hai số thực dương thỏa mãn ?%. ?K = ?M. Giá trị của 3 ???+ 5 ??? bằng A. ??7. B. ???. C. ?M. D. 7. Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log1(?−1)1 = 2 là A. {3}. B. {−1; 3}. C. {−3; 1}. D. {1}. Câu 13. Công thức tính thể tích ? khối lăng trụ có diện tích đáy ? và chiều cao ℎ là
A. ?= ?ℎ. B. ?=
3
% ?ℎ. C. ?=
3
V ?ℎ. D. ?= ??ℎ.
Trang 01 - Mã đề thi 001
Câu 14. Cho ba số thực dương bất kỳ ?; ?; ? và ?, ?, ?≠1. Tìm đẳng thức SAI trong các đẳng thức sau: A. logZ ??−logZ ?= logZ ?. B. log[ ?−log\ ?. log] ?= logZ 1.
C. logZ
\
] −logZ ?= logZ ?. D. logZ ?] −?. ???Z?. log\ ?= 0.
Câu 15. Tìm số thực ? biết log1 ?. log√1 ?= 8.
A. ?= 4 ℎ?ặ? ?=
3
>. B. ?= −2 ℎ?ặ? ?= 2. C. ?= 16. D. ?= 64.
Câu 16. Khối chóp đều ?. ???? có tất cả các cạnh đều bằng 1 có thể tích là
A. √1
% . B. √%
% . C. √1
V . D. √1
31.
Câu 17. Nghiệm của phương trình log%(?+ 1) + 1 = log%(4?+ 1) là A. 3. B. 2. C. −3. D. 4. Câu 18. Cho ? là số nguyên, ? là số nguyên dương. Tìm khẳng định SAI:
A. ?g = ?. ?… ? (? ?ℎừ? ?ố ?) B. ?mg =
3
no ; ?≠0.
C. ?2 = 1 ; ∀?∈ℝ. D. ?
r
o = √?s o ; ∀?> 0
Câu 19. Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 20. Cho hàm số ?=
nm1
1nu3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −0,5);(−0,5; +∞). B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; −0,5); (−0,5; +∞). C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; 0,5); (0,5; +∞). D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 0,5); (0,5; +∞). Câu 21. Nghiệm của phương trình 10vwx 4 = 4?+ 5 là A. 0,5. B. 2. C. 5. D. 1. Câu 22. Đạo hàm của hàm số ?= ln(1 + ?1) là
A. 2?. ln(1 + ?1). B.
3
3unz. C.
1n
v{(3unz). D.
1n
3unz.
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ?= √5 −4? trên đoạn [−1; 1] là A. 3. B. 1. C. 0. D. 9. Câu 24. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số ?= ?> −4?1 + 5 trên tập xác định ℝ là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 25. Cho hàm số ?= ?(?) xác định trên ℝ có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 2. B. Hàm số đạt cực đại tại ?= 3 và đạt cực tiểu tại ?= 1. C. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 và giá trị cực tiểu bằng 2. D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng ?. Khối chóp ?. ?3?1 … ?g A. có đúng ?+ 1 cạnh. B. có đúng 2? đỉnh. C. có đúng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.